Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM 2026

Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM

Tên trường: Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM

Tên viết tắt: IUH

Mã trường: IUH

Tên tiếng Anh: University of Commerce

Địa chỉ: Số 12, đường Nguyễn Văn Bảo, P.4, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh

Website:https://www.iuh.edu.vn/

Mã trường: IUH

Danh sách ngành đào tạo

1. Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTC01; C02; D01; X02; X03
ĐGNL HCMNL1

2. Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTD01; D14; D15; X78
ĐGNL HCMNL1

3. Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTC01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCMNL1 ;NL1

4. Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTC01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCMNL1

5. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTA01; D01; D09; D10; X25; X26
ĐGNL HCMNL1

6. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTA01; D01; D09; D10; X25; X26
ĐGNL HCMNL1

7. Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTC01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCMNL1

8. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTC01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCMNL1 ;NL1

9. Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)

Mã ngành: 7340301Q

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTC01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCMNL1

10. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTC01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCMNL1

11. Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)

Mã ngành: 7340302Q

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTC01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCMNL1

12. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTC00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
ĐGNL HCMNL1

13. Luật quốc tế

Mã ngành: 7380108

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTC00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
ĐGNL HCMNL1

14. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTA02; B00; B03; B08; X13; X16
ĐGNL HCMNL1

15. Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch

Mã ngành: 7480108

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTA00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCMNL1

16. Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTC01; C02; D01; X02; X03 ; X03
ĐGNL HCMNL1 ;NL1

17. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTA00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
ĐGNL HCMNL1 ;NL1

18. Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTA00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCMNL1

19. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTA00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCMNL1

20. Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 0

Học BạA00; A01; C01; X05; X06; X07
Ưu TiênĐT THPTA00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
ĐGNL HCMNL1 ;NL1

21. Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng

Mã ngành: 7510206

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTA00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCMNL1

22. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTA00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
ĐGNL HCMNL1 ;NL1

23. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

Mã ngành: 7510302

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTA00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCMNL1

24. Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTA00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCMNL1

25. Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.

Mã ngành: 7510401

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTA00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCMNL1

26. Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTA00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCMNL1

27. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTA00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCMNL1

28. Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTA00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCMNL1

29. Công nghệ dệt, may

Mã ngành: 7540204

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTC01; C02; D01; X02; X03
ĐGNL HCMNL1

30. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTA00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCMNL1

31. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTA00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCMNL1

32. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTA00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCMNL1

33. Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTA00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCMNL1

34. Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm

Mã ngành: 7720497

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTA00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCMNL1

35. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTA01; D01; D09; D10; X25; X26
ĐGNL HCMNL1

36. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTA04; A07; B02; C04; D10
ĐGNL HCMNL1

37. Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.

Mã ngành: 7850103

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTB03; C02; D01; X01; X04
ĐGNL HCMNL1

38. Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7340101C

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTC01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCMNL1

39. Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (TC TA)

Mã ngành: 7340115C

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTC01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCMNL1

40. Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7340120C

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTA01; D01; D09; D10; X25; X26
ĐGNL HCMNL1

41. Thương mại điện tử (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7340122C

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTA01; D01; D09; D10; X25; X26
ĐGNL HCMNL1

42. Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7340201C

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTC01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCMNL1

43. Kế toán (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7340301C

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTC01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCMNL1

44. Kiểm toán (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7340302C

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTC01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCMNL1

45. Luật kinh tế (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7380107C

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTC00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
ĐGNL HCMNL1

46. Luật quốc tế (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7380108C

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTC00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
ĐGNL HCMNL1

47. Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7420201C

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTA02; B00; B03; B08; X13; X16
ĐGNL HCMNL1

48. Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7480108C

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTA00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCMNL1

49. Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.(CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7480201C

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTC01; C02; D01; X02; X03
ĐGNL HCMNL1

50. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7510201C

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTA00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCMNL1

51. Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7510202C

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTA00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCMNL1

52. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7510203C

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTA00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCMNL1

53. Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7510205C

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTA00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCMNL1

54. Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7510206C

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTA00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCMNL1

55. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7510301C

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTA00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCMNL1

56. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7510302C

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTA00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCMNL1

57. Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7510303C

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTA00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCMNL1

58. Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7510401C

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTA00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCMNL1

59. Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7540101C

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTA00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCMNL1

60. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810103C

Chỉ tiêu: 0

Học BạƯu TiênĐT THPTA01; D01; D09; D10; X25; X26
ĐGNL HCMNL1
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO