Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM

Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM 2025

IUHIUH
66 ngành
#Tên ngànhĐiểm chuẩn
1Thiết kế thời trang22
2Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung23.25
3Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi)16
4Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng24
5Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA)21
6Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing26
7Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA)22.5
8Kinh doanh quốc tế25
9Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA)23
10Thương mại điện tử26
11Thương mại điện tử (CT tăng cường TA)23.25
12Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính24
13Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA)20
14Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi)16
15Kế toán22.75
16Kế toán (CT tăng cường TA)17
17Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)17
18Kiểm toán22.5
19Kiểm toán (CT tăng cường TA)17
20Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)17
21Luật kinh tế25.25
22Luật kinh tế (CT tăng cường TA)23.5
23Luật quốc tế24.5
24Luật quốc tế (CT tăng cường TA)20
25Công nghệ sinh học22.5
26Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA)18
27Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch24
28Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA)22.75
29Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi)16
30Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu24.5
31Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA)22
32Công nghệ kỹ thuật cơ khí25.5
33Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi)16
34Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA)23.25
35Công nghệ chế tạo máy24.5
36Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA)22
37Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử26.5
38Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA)23.5
39Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi)16
40Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện25
41Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA)23.25
42Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng22.25
43Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA)19
44Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi)16
45Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân25.25
46Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA)23
47Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng24.25
48Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA)22
49Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh26.5
50Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA)23.75
51Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.24
52Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA)20
53Công nghệ kỹ thuật môi trường18
54Công nghệ thực phẩm21.5
55Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA)17
56Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm18
57Công nghệ dệt, may18
58Kỹ thuật xây dựng22.5
59Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông19
60Quản lý xây dựng22.25
61Dược học23.75
62Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm18
63Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống22.75
64Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA)21.5
65Quản lý tài nguyên và môi trường18
66Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.18
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO