Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Công Nghiệp TPHCMĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM 2025

IUHIUH Website

Số 12, đường Nguyễn Văn Bảo, P.4, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM 2026 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp TPHCM (IUH) năm 2026 Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026. I. Nguyên tắc chung Tạo điều kiện thuận lợi và cơ hội tối đa cho thí sinh, đảm bảo công bằng, công khai, minh bạch. II. Đối tượng tuyển sinh - Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành. - Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định. - Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước. III. Phương thức, thủ tục, thời gian xét tuyển 1. Phương thức xét tuyển : TẠI TRỤ SỞ CHÍNH TP. HỒ CHÍ MINH a) Sử dụng các kết quả sau để xét tuyển: - Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026. - Kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia TP. HCM tổ chức năm 2026. - Kết quả học tập THPT năm lớp 12 kết hợp thành tích nổi bật (nếu có). Thành tích nổi bật: + Đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi hoặc Olympic các môn văn hóa cấp tỉnh/thành phố trở lên (môn đạt giải thuộc tổ hợp xét tuyển). + Đạt giải trong cuộc thi Khoa học – Kỹ thuật cấp tỉnh/thành phố trở lên (đề tài phù hợp với ngành xét tuyển). + Học sinh trường chuyên (tra cứu tại cổng thông tin tuyển sinh https://tuyensinh.iuh.edu.vn/). + Học sinh đạt danh hiệu học sinh giỏi 3 năm THPT (lớp 10, lớp 11, lớp 12). + Học sinh thuộc các trường THPT có chất lượng tốt (tra cứu tại cổng thông tin tuyển sinh https://tuyensinh.iuh.edu.vn/). + Học sinh thuộc Top đầu các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH (tra cứu tại cổng thông tin tuyển sinh https://tuyensinh.iuh.edu.vn/). b) Xét tuyển thẳng : Theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo. TẠI PHÂN HIỆU QUẢNG NGÃI - Sử dụng các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển, thời gian xét tuyển như Trụ sở chính Thành phố Hồ Chí Minh. Sinh viên học tập tại Phân hiệu Quảng Ngãi được giảm 50% học phí và hưởng mọi quyền lợi như sinh viên thuộc Trụ sở chính. 2. Nhóm ngành/Ngành xét tuyển Nhóm ngàn

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Quy chế

Thí sinh sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi thành môn tiếng Anh:

Điểm
chứng chỉ IELTS

IELTS 4.5

IELTS 5.0

IELTS 5.5

IELTS 6.0

IELTS6.5

Điểm quy đổi  môn Tiếng Anh TNTHPT

7.50

8.00

8.50

9.00

10.00

Đối với một số chứng chỉ ngoại ngữ khác được quy đổi về chứng chỉ IELTS.

Các chứng chỉ

Thang điểm

IELTS

4.5

5.0

5.5

6.0

6.5

TOEIC 4 kỹ năng

-  Điểm nghe: 337

-  Điểm đọc: 330

-  Điểm viết:140

-  Điểm nói: 135

-  Điểm nghe: 399

-  Điểm đọc: 384

-  Điểm viết: 159

-  Điểm nói: 149

-  Điểm nghe: 400

-  Điểm đọc:  385

-  Điểm viết: 150

-  Điểm nói: 160

-  Điểm nghe: 445

-  Điểm đọc: 420

-  Điểm viết: 165

-  Điểm nói: 170

-  Điểm nghe: 489

-  Điểm đọc: 454

-  Điểm viết: 179

-  Điểm nói: 179

TOEIC 2 kỹ năng

450 - 524

525 - 599

600 - 725

651 - 849

726 - 849

850 - 990

VSTEP

5.0

5.5

6.0 (Bậc 4)

7.0

8.0

TOEFL ITP

450 - 474

475 - 499

500 - 524

525 - 549

550 - 677

TOEFL iBT

38

45

46-59

70

93

Thí sinh sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi thành môn tiếng Anh có  thời gian nộp hồ sơ:  Từ ngày 15/5/2025 đến trước 17g00 ngày 05/7/2025.

Hồ sơ gồm:

+ Phiếu đăng ký sơ tuyển (thí sinh bắt buộc khai báo trên trang tuyển sinh theo địa chỉ: www.tuyensinh.iuh.edu.vn, sau đó thực hiện in phiếu đăng ký sơ tuyển);

+ 01 Bản photocopy Căn cước công dân;

+ 01 Bản chứng chỉ ngoại ngữ cần quy đổi (bản photocopy có công chứng);

- Lệ phí sơ tuyển: 50.000 đồng/thí sinh.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình đại trà
17210404Thiết kế thời trangC01; C02; D01; X02; X03
27220201Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ TrungD01; D14; D15; X78
37340101Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngC01; C03; C04; D01; X01; X02
47340115Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital MarketingC01; C03; C04; D01; X01; X02
57340120Kinh doanh quốc tếA01; D01; D09; D10; X25; X26
67340122Thương mại điện tửA01; D01; D09; D10; X25; X26
77340201Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chínhC01; C03; C04; D01; X01; X02
87340301Kế toánC01; C03; C04; D01; X01; X02
97340301QKế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)C01; C03; C04; D01; X01; X02
107340302Kiểm toánC01; C03; C04; D01; X01; X02
117340302QKiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)C01; C03; C04; D01; X01; X02
127380107Luật kinh tếC00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
137380108Luật quốc tếC00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
147420201Công nghệ sinh họcA02; B00; B03; B08; X13; X16
157480108Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạchA00; A01; C01; X05; X06; X07
167480201Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệuC01; C02; D01; X02; X03 ; X03
177510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
187510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; C01; X05; X06; X07
197510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; X05; X06; X07
207510205Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điệnA00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
217510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượngA00; A01; C01; X05; X06; X07
227510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhânA00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
237510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụngA00; A01; C01; X05; X06; X07
247510303Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minhA00; A01; C01; X05; X06; X07
257510401Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.A00; B00; C02; D07; X11
267510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00; C02; D07; X11
277540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C02; D07; X11
287540106Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩmA00; B00; C02; D07; X11
297540204Công nghệ dệt, mayC01; C02; D01; X02; X03
307580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; X05; X06; X07
317580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; X05; X06; X07
327580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; X05; X06; X07
337720201Dược họcA00; B00; C02; D07; X11
347720497Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩmA00; B00; C02; D07; X11
357810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA01; D01; D09; D10; X25; X26
367850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA04; A07; B02; C04; D10
377850103Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.B03; C02; D01; X01; X04
2. Chương trình tăng cường tiếng anh
387340101CQuản trị kinh doanh (CT tăng cường TA)C01; C03; C04; D01; X01; X02
397340115CMarketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (TC TA)C01; C03; C04; D01; X01; X02
407340120CKinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA)A01; D01; D09; D10; X25; X26
417340122CThương mại điện tử (CT tăng cường TA)A01; D01; D09; D10; X25; X26
427340201CTài chính ngân hàng (CT tăng cường TA)C01; C03; C04; D01; X01; X02
437340301CKế toán (CT tăng cường TA)C01; C03; C04; D01; X01; X02
447340302CKiểm toán (CT tăng cường TA)C01; C03; C04; D01; X01; X02
457380107CLuật kinh tế (CT tăng cường TA)C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
467380108CLuật quốc tế (CT tăng cường TA)C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
477420201CCông nghệ sinh học (CT tăng cường TA)A02; B00; B03; B08; X13; X16
487480108CKỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA)A00; A01; C01; X05; X06; X07
497480201CNhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.(CT tăng cường TA)C01; C02; D01; X02; X03
507510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA)A00; A01; C01; X05; X06; X07
517510202CCông nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA)A00; A01; C01; X05; X06; X07
527510203CCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA)A00; A01; C01; X05; X06; X07
537510205CCông nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA)A00; A01; C01; X05; X06; X07
547510206CCông nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA)A00; A01; C01; X05; X06; X07
557510301CCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA)A00; A01; C01; X05; X06; X07
567510302CCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA)A00; A01; C01; X05; X06; X07
577510303CTự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA)A00; A01; C01; X05; X06; X07
587510401CCông nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược (CT tăng cường TA)A00; B00; C02; D07; X11
597540101CCông nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA)A00; B00; C02; D07; X11
607810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA01; D01; D09; D10; X25; X26

1. Chương trình đại trà

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: C01; C02; D01; X02; X03

Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; X25; X26

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; X25; X26

Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)

Mã ngành: 7340301Q

Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)

Mã ngành: 7340302Q

Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70

Luật quốc tế

Mã ngành: 7380108

Tổ hợp: C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08; X13; X16

Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch

Mã ngành: 7480108

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: C01; C02; D01; X02; X03 ; X03

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07

Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; X11

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; X11

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; X11

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; X11

Công nghệ dệt, may

Mã ngành: 7540204

Tổ hợp: C01; C02; D01; X02; X03

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; X11

Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm

Mã ngành: 7720497

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; X11

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; X25; X26

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A04; A07; B02; C04; D10

Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: B03; C02; D01; X01; X04

2. Chương trình tăng cường tiếng anh

Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (TC TA)

Mã ngành: 7340115C

Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7340120C

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; X25; X26

Thương mại điện tử (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7340122C

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; X25; X26

Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7340201C

Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

Kế toán (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7340301C

Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

Kiểm toán (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7340302C

Tổ hợp: C01; C03; C04; D01; X01; X02

Luật kinh tế (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7380107C

Tổ hợp: C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70

Luật quốc tế (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7380108C

Tổ hợp: C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70

Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7420201C

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08; X13; X16

Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7480108C

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.(CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7480201C

Tổ hợp: C01; C02; D01; X02; X03

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7510201C

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7510202C

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7510203C

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7510205C

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7510206C

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7510301C

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7510302C

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7510303C

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7510401C

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; X11

Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA)

Mã ngành: 7540101C

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; X11

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810103C

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; X25; X26

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Điều kiện xét tuyển

1. Đào tạo tại TPHCM

Ngưỡng nhận hồ sơ là tổng điểm 03 môn (không nhân hệ số, chưa cộng điểm ưu tiên, chưa cộng điểm thành tích nổi bật) trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng 21.00 điểm.

Riêng ngành Dược học, ngưỡng nhận hồ sơ là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng 24.00 điểm và có học lực lớp 12 xếp loại giỏi.

Đối với nhóm ngành Pháp luật, điểm xét tuyển môn toán tối thiểu bằng 6.0 điểm và điểm xét tuyển môn Ngữ văn tối thiểu bằng 6.0 điểm

2. Đào tạo tại Phân hiệu Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi

Ngưỡng nhận hồ sơ xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12 kết hợp thành tích nổi bật (nếu có): Ngưỡng nhận hồ sơ là tổng điểm 03 môn (không nhân hệ số; chưa cộng điểm ưu tiên, điểm cộng) trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng 19.00 điểm.

2.2 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12 kết hợp thành tích nổi bật (nếu có).

1) Nguyên tắc xét tuyển

- Dựa vào điểm trung bình học bạ cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (các môn có trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển tương ứng) và các thành thích nổi bật (nếu có) hoặc thí sinh thuộc trong Top đầu các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH.

Điểm cộng đối với thí sinh có thành tích nổi bật:

Stt

Đối tượng

Điểm cộng (tối đa)

1

Học sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh/thành phố;.

Giải nhất: 3.0

Giải nhì: 2.5

Giải ba: 2

Giải khuyến khích: 1.5

2

Học sinh đạt giải kỳ thi Olympic các môn văn hóa

2.0 điểm

3

Học sinh đạt giải trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh/thành phố

2.0 điểm

4

Học sinh có học lực ba năm lớp 10, 11, 12 xếp loại giỏi.

2.0 điểm

5

Học sinh đạt thành thích nổi bật khác (được các tổ chức xác nhận)

1.0 điểm

6

Học sinh các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH. Danh mục các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH thí sinh tra cứu theo link: https://tuyensinh.iuh.edu.vn 

2.0 điểm

7

Học sinh trường chuyên, lớp chuyên (danh sách các trường chuyên, lớp chuyên thí sinh tra cứu theo link: https://tuyensinh.iuh.edu.vn)

2.5 điểm

8

Học sinh trường THPT thuộc các trường Top có chất lượng tốt dựa trên điểm đầu vào năm lớp 10, kết quả phân tích chất lượng học tập tại IUH, kết quả đối sánh giữa điểm học bạ THPT và điểm thi tốt nghiệp THPT, Danh mục các trường THPT thuộc Top thí sinh tra cứu link tại địa chỉ website: https://tuyensinh.iuh.edu.vn

Mức 1: 2.0 điểm

Mức 2: 1.5 điểm

Mức 3: 1.0 điểm

Lưu ý: Đối với thí sinh có nhiều thành tích nổi bật, điểm cộng là tổng điểm thành tích nổi bật của thí sinh có được và được tính điểm cộng tối đa 3.0 điểm.

Thí sinh sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi thành môn tiếng Anh:

Điểm
chứng chỉ IELTS

IELTS 4.5

IELTS 5.0

IELTS 5.5

IELTS 6.0

IELTS6.5

Điểm chuẩn Giới thiệu trường Các trường khác
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO