Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2026

Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Tên trường: Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Tên viết tắt: HAUI

Mã trường: DCN

Tên tiếng Anh: Hanoi University of Industry

Địa chỉ: Số 298 đường Cầu Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.

Website:https://www.haui.edu.vn/

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội có bề dày lịch sử 125 năm xây dựng và phát triển, tiền thân là hai trường: Trường Chuyên nghiệp Hà Nội (thành lập năm 1898) và Trường Chuyên nghiệp Hải Phòng (thành lập năm 1913). Qua nhiều lần sáp nhập, đổi tên, nâng cấp từ trường Trung học Công nghiệp I lên Trường Cao đẳng Công nghiệp Hà Nội và Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội. Trải qua hơn 120 năm, ở giai đoạn nào, Trường cũng luôn được đánh giá là cái nôi đào tạo cán bộ kỹ thuật, cán bộ kinh tế hàng đầu của cả nước, nhiều cựu học sinh của Trường đã trở thành lãnh đạo cấp cao của Đảng, Nhà nước đã đi vào lịch sử như: Hoàng Quốc Việt, Nguyễn Thanh Bình, Phạm Hồng Thái, Lương Khánh Thiện...; nhiều cựu học sinh, sinh viên trở thành các cán bộ nòng cốt, nắm giữ các cương vị trọng trách của Đảng, Nhà nước, các Bộ, Ban, Ngành Trung Ương và địa phương.

Ngày 25/11/2025, Phó Thủ tướng Lê Thành Long vừa ký quyết định chuyển Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội thành ĐH Công nghiệp Hà Nội.  ĐH Công nghiệp Hà Nội là đơn vị sự nghiệp công lập, cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc Bộ Công Thương; chịu sự quản lý nhà nước về giáo dục của Bộ Giáo dục và Đào tạo, quản lý về lãnh thổ của UBND TP. Hà Nội.

Mã trường: DCN

Danh sách ngành đào tạo

1. Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpC01, C03, C04, D01
ĐGNL HNQ00

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01

3. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTKết HợpD01; D04

4. Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây)

Mã ngành: 7220204LK

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D04

5. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D06

6. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; DD2

7. Ngôn ngữ học

Mã ngành: 7229020

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01; D14
ĐGNL HNQ00

8. Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01, D01, X25
ĐGNL HNQ00

9. Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01, D04

10. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01, D01, X25
ĐGNL HNQ00

11. Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: 73401012

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01, D01, X25
ĐGNL HNQ00

12. Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TA

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01, D01, X25
ĐGNL HNQ00

13. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01, D01, X25
ĐGNL HNQ00

14. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01, D01, X25
ĐGNL HNQ00

15. Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201TA

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01, D01, X25
ĐGNL HNQ00

16. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01, D01, X25
ĐGNL HNQ00

17. Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301TA

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01, D01, X25
ĐGNL HNQ00

18. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01, D01, X25
ĐGNL HNQ00

19. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01, D01, X25
ĐGNL HNQ00

20. Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01, D01, X25
ĐGNL HNQ00

21. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, B00, C02, D07
ĐGTD BKK00

22. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, A01, X06, X07
ĐGTD BKK00

23. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 74801012

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, A01, X06, X07
ĐGTD BKK00

24. Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480101TA

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, A01, X06, X07
ĐGTD BKK00

25. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, A01, X06, X07
ĐGTD BKK00

26. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, A01, X06, X07
ĐGTD BKK00

27. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, A01, X06, X07
ĐGTD BKK00

28. Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, A01, X06, X07
ĐGTD BKK00

29. Vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 74801081

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, A01, X06, X07
ĐGTD BKK00

30. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, A01, X06, X07
ĐGTD BKK00

31. Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 74802012

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, A01, X06, X07
ĐGTD BKK00

32. Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201TA

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, A01, X06, X07
ĐGTD BKK00

33. An toàn thông tin

Mã ngành: 74802021

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, A01, X06, X07
ĐGTD BKK00

34. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, A01, X06, X07
ĐGTD BKK00

35. Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

Mã ngành: 75102012

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, A01, X06, X07
ĐGTD BKK00

36. Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

Mã ngành: 75102013

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, A01, X06, X07
ĐGTD BKK00

37. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510201TA

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, A01, X06, X07
ĐGTD BKK00

38. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, A01, X06, X07
ĐGTD BKK00

39. Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 75102032

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, A01, X06, X07
ĐGTD BKK00

40. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

Mã ngành: 75102033

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, A01, X06, X07
ĐGTD BKK00

41. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510203TA

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, A01, X06, X07
ĐGTD BKK00

42. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, A01, X06, X07
ĐGTD BKK00

43. Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510205TA

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, A01, X06, X07
ĐGTD BKK00

44. Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, A01, X06, X07
ĐGTD BKK00

45. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, A01, X06, X07
ĐGTD BKK00

46. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510301TA

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, A01, X06, X07
ĐGTD BKK00

47. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, A01, X06, X07
ĐGTD BKK00

48. Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

Mã ngành: 75103021

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, A01, X06, X07
ĐGTD BKK00

49. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510302TA

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, A01, X06, X07
ĐGTD BKK00

50. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, A01, X06, X07
ĐGTD BKK00

51. Kỹ thuật sản xuất thông minh

Mã ngành: 75103031

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, A01, X06, X07
ĐGTD BKK00

52. Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, B00, C02, D07
ĐGTD BKK00

53. Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, B00, C02, D07
ĐGTD BKK00

54. Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, B00, C02, D07
ĐGTD BKK00

55. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01, D01, X25
ĐGNL HNQ00

56. Năng lượng tái tạo

Mã ngành: 75190071

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, A01, X06, X07
ĐGTD BKK00

57. Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, A01, X06, X07
ĐGTD BKK00

58. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, A01, X06, X07
ĐGTD BKK00

59. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, B00, C02, D07
ĐGTD BKK00

60. Công nghệ vật liệu dệt, may

Mã ngành: 7540203

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, A01, A02, X05
ĐGNL HNQ00

61. Công nghệ dệt, may

Mã ngành: 7540204

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, A01, A02, X05
ĐGNL HNQ00

62. Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00, B00, C02, D07
ĐGTD BKK00

63. Du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01, D14, D15
ĐGNL HNQ00

64. Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810101TA

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01, D14, D15
ĐGNL HNQ00

65. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01, D14, D15
ĐGNL HNQ00

66. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810103TA

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01, D14, D15
ĐGNL HNQ00

67. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01, D14, D15
ĐGNL HNQ00

68. Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810201TA

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01, D14, D15
ĐGNL HNQ00

69. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01, D14, D15
ĐGNL HNQ00

70. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810202TA

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD01, D14, D15
ĐGNL HNQ00
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO