Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2025

DCNHAUI
62 ngành
#Tên ngànhĐiểm chuẩn
1Thiết kế thời trang20.75
2Ngôn ngữ Anh21.35
3Ngôn ngữ Trung Quốc23
4Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây)22.5
5Ngôn ngữ Nhật20
6Ngôn ngữ Hàn Quốc21.5
7Ngôn ngữ học20
8Kinh tế đầu tư21.25
9Trung Quốc học21.55
10Quản trị kinh doanh20.25
11Phân tích dữ liệu kinh doanh20
12Marketing22.5
13Tài chính - Ngân hàng20.75
14Kế toán20
15Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)20.25
16Kiểm toán20
17Quản trị nhân lực21.25
18Quản trị văn phòng20
19Khoa học máy tính23.72
20Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)20.45
21Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu21.7
22Kỹ thuật phần mềm21.75
23Hệ thống thông tin21.1
24Công nghệ kỹ thuật máy tính21.85
25Công nghệ thông tin23.09
26Công nghệ đa phương tiện22.25
27An toàn thông tin23.43
28Công nghệ kỹ thuật cơ khí23.72
29Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu22.5
30Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp21.35
31Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)20.45
32Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử25.17
33Robot và trí tuệ nhân tạo24.3
34Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô23.93
35Công nghệ kỹ thuật ô tô22.5
36Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)20
37Công nghệ kỹ thuật nhiệt21.85
38Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử23.93
39Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)20.1
40Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông22.75
41Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh20.6
42Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)20
43Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa26.27
44Kỹ thuật sản xuất thông minh22.5
45Công nghệ kỹ thuật hóa học20.25
46Công nghệ kỹ thuật môi trường18.75
47Logistics và quản lý chuỗi cung ứng22.76
48Năng lượng tái tạo20.75
49Kỹ thuật cơ khí động lực22.5
50Kỹ thuật hệ thống công nghiệp21.75
51Công nghệ thực phẩm20.6
52Công nghệ vật liệu dệt, may18.25
53Công nghệ dệt, may18
54Hóa dược21.35
55Du lịch21.85
56Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)18
57Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành22.25
58Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)18.1
59Quản trị khách sạn21.75
60Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)18.25
61Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống20.85
62Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)18.6
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO