Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngĐại Học Công Nghiệp Hà NộiĐề án tuyển sinh
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Đề án tuyển sinh Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2026

DCNHAUI Website

Số 298 đường Cầu Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.

Đề án tuyển sinh Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2026 Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghiệp Hà Nội (HAUI) năm 2026 Năm 2026, Đại học Công nghiệp Hà Nội dự kiến tuyển 8.300 chỉ tiêu cho 71 ngành/chương trình đào tạo đại học chính quy theo 5 phương thức tuyển sinh (trong đó có 15 chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh; 04 chương trình đào tạo mới: Công nghệ sinh học, Trí tuệ nhân tạo, Vi mạch bán dẫn, Công nghệ vật liệu). Các phương thức tuyển sinh đại học chính quy năm 2026: Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh. Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với điểm tổng kết học bạ cả năm lớp 10,11,12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển. Điều kiện đăng ký dự tuyển là thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 có điểm tổng kết học bạ của các môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7.0 trở lên. Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức. Điều kiện đăng ký dự tuyển là thí sinh là thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 có điểm tổng kết học bạ của các môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7.0 trở lên. Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức. Điều kiện đăng ký dự tuyển là thí sinh là thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 có điểm tổng kết học bạ của các môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7.0 trở lên. Phương thức xét tuyển năm 2026 1 ƯTXT, XT thẳng 1.1 Đối tượng Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7210404 Thiết kế thời trang 2 7220201 Ngôn ngữ Anh 3 7220204LK Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) 4 7220209 Ngôn ngữ Nhật 5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 6 7229020 Ngôn ngữ học 7 7310104 Kinh tế đầu tư 8 7310612 Trung Quốc học 9 7340101 Quản trị kinh doanh 10 73401012 Phân tích dữ liệu kinh doanh 11 7340101TA

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210404Thiết kế thời trang
27220201Ngôn ngữ Anh
37220204LKNgôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây)
47220209Ngôn ngữ Nhật
57220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
67229020Ngôn ngữ học
77310104Kinh tế đầu tư
87310612Trung Quốc học
97340101Quản trị kinh doanh
1073401012Phân tích dữ liệu kinh doanh
117340101TAQuản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)
127340115Marketing
137340201Tài chính - Ngân hàng
147340201TATài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)
157340301Kế toán
167340301TAKế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)
177340302Kiểm toán
187340404Quản trị nhân lực
197340406Quản trị văn phòng
207420201Công nghệ sinh học
217480101Khoa học máy tính
2274801012Trí tuệ nhân tạo
237480101TAKhoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)
247480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
257480103Kỹ thuật phần mềm
267480104Hệ thống thông tin
277480108Công nghệ kỹ thuật máy tính
2874801081Vi mạch bán dẫn
297480201Công nghệ thông tin
3074802012Công nghệ đa phương tiện
317480201TACông nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh)
3274802021An toàn thông tin
337510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
3475102012Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
3575102013Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
367510201TACông nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)
377510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
3875102032Robot và trí tuệ nhân tạo
3975102033Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô
407510203TACông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)
417510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
427510205TACông nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)
437510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt
447510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
457510301TACông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)
467510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
4775103021Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh
487510302TACông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)
497510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
5075103031Kỹ thuật sản xuất thông minh
517510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
527510402Công nghệ vật liệu
537510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
547510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
5575190071Năng lượng tái tạo
567520116Kỹ thuật cơ khí động lực
577520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
587540101Công nghệ thực phẩm
597540203Công nghệ vật liệu dệt, may
607540204Công nghệ dệt, may
617720203Hóa dược
627810101Du lịch
637810101TADu lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)
647810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
657810103TAQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)
667810201Quản trị khách sạn
677810201TAQuản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)
687810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
697810202TAQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây)

Mã ngành: 7220204LK

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Ngôn ngữ học

Mã ngành: 7229020

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: 73401012

Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TA

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201TA

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301TA

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 74801012

Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480101TA

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108

Vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 74801081

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 74802012

Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201TA

An toàn thông tin

Mã ngành: 74802021

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

Mã ngành: 75102012

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

Mã ngành: 75102013

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510201TA

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 75102032

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

Mã ngành: 75102033

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510203TA

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510205TA

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510301TA

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

Mã ngành: 75103021

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510302TA

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Kỹ thuật sản xuất thông minh

Mã ngành: 75103031

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Năng lượng tái tạo

Mã ngành: 75190071

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Công nghệ vật liệu dệt, may

Mã ngành: 7540203

Công nghệ dệt, may

Mã ngành: 7540204

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810101TA

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810103TA

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810201TA

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810202TA

2
Điểm xét tuyển kết hợp

2.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với điểm tổng kết học bạ cả năm lớp 10,11,12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển. Điều kiện đăng ký dự tuyển là thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 có điểm tổng kết học bạ của các môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7.0 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210404Thiết kế thời trang C01, C03, C04, D01
27220201Ngôn ngữ AnhD01
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04
47220204LKNgôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây)D01; D04
57220209Ngôn ngữ NhậtD01; D06
67220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; DD2
77229020Ngôn ngữ họcD01; D14
87310104Kinh tế đầu tư A01, D01, X25
97310612Trung Quốc học D01, D04
107340101Quản trị kinh doanh A01, D01, X25
1173401012Phân tích dữ liệu kinh doanh A01, D01, X25
127340101TAQuản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh) A01, D01, X25
137340115Marketing A01, D01, X25
147340201Tài chính - Ngân hàng A01, D01, X25
157340201TATài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh) A01, D01, X25
167340301Kế toán A01, D01, X25
177340301TAKế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) A01, D01, X25
187340302Kiểm toán A01, D01, X25
197340404Quản trị nhân lực A01, D01, X25
207340406Quản trị văn phòng A01, D01, X25
217420201Công nghệ sinh học A00, B00, C02, D07
227480101Khoa học máy tính A00, A01, X06, X07
2374801012Trí tuệ nhân tạo A00, A01, X06, X07
247480101TAKhoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) A00, A01, X06, X07
257480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01, X06, X07
267480103Kỹ thuật phần mềm A00, A01, X06, X07
277480104Hệ thống thông tin A00, A01, X06, X07
287480108Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01, X06, X07
2974801081Vi mạch bán dẫn A00, A01, X06, X07
307480201Công nghệ thông tin A00, A01, X06, X07
3174802012Công nghệ đa phương tiện A00, A01, X06, X07
327480201TACông nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh) A00, A01, X06, X07
3374802021An toàn thông tin A00, A01, X06, X07
347510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, X06, X07
3575102012Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu A00, A01, X06, X07
3675102013Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp A00, A01, X06, X07
377510201TACông nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) A00, A01, X06, X07
387510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, X06, X07
3975102032Robot và trí tuệ nhân tạo A00, A01, X06, X07
4075102033Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô A00, A01, X06, X07
417510203TACông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) A00, A01, X06, X07
427510205Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, X06, X07
437510205TACông nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) A00, A01, X06, X07
447510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, X06, X07
457510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, X06, X07
467510301TACông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) A00, A01, X06, X07
477510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01, X06, X07
4875103021Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh A00, A01, X06, X07
497510302TACông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) A00, A01, X06, X07
507510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, X06, X07
5175103031Kỹ thuật sản xuất thông minh A00, A01, X06, X07
527510401Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, B00, C02, D07
537510402Công nghệ vật liệu A00, B00, C02, D07
547510406Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, C02, D07
557510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01, D01, X25
5675190071Năng lượng tái tạo A00, A01, X06, X07
577520116Kỹ thuật cơ khí động lực A00, A01, X06, X07
587520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00, A01, X06, X07
597540101Công nghệ thực phẩm A00, B00, C02, D07
607540203Công nghệ vật liệu dệt, may A00, A01, A02, X05
617540204Công nghệ dệt, may A00, A01, A02, X05
627720203Hóa dược A00, B00, C02, D07
637810101Du lịch D01, D14, D15
647810101TADu lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) D01, D14, D15
657810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01, D14, D15
667810103TAQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) D01, D14, D15
677810201Quản trị khách sạn D01, D14, D15
687810201TAQuản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) D01, D14, D15
697810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01, D14, D15
707810202TAQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) D01, D14, D15

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: C01, C03, C04, D01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04

Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây)

Mã ngành: 7220204LK

Tổ hợp: D01; D04

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D06

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; DD2

Ngôn ngữ học

Mã ngành: 7229020

Tổ hợp: D01; D14

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A01, D01, X25

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Tổ hợp: D01, D04

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01, D01, X25

Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: 73401012

Tổ hợp: A01, D01, X25

Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TA

Tổ hợp: A01, D01, X25

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A01, D01, X25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01, D01, X25

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201TA

Tổ hợp: A01, D01, X25

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01, D01, X25

Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301TA

Tổ hợp: A01, D01, X25

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A01, D01, X25

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A01, D01, X25

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Tổ hợp: A01, D01, X25

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00, B00, C02, D07

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 74801012

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480101TA

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 74801081

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 74802012

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201TA

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

An toàn thông tin

Mã ngành: 74802021

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

Mã ngành: 75102012

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

Mã ngành: 75102013

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510201TA

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 75102032

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

Mã ngành: 75102033

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510203TA

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510205TA

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510301TA

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

Mã ngành: 75103021

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510302TA

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Kỹ thuật sản xuất thông minh

Mã ngành: 75103031

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00, B00, C02, D07

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: A00, B00, C02, D07

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00, B00, C02, D07

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A01, D01, X25

Năng lượng tái tạo

Mã ngành: 75190071

Tổ hợp: <

Học phí

class=\

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO