Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị 2026

Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị

Tên trường: Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị

Tên viết tắt: UTM

Mã trường: DCQ

Tên tiếng Anh: University of Technology and Management

Địa chỉ: Tòa nhà N3 – Hồ Tùng Mậu – Mai Dịch – Cầu Giấy – Hà Nội

Website:https://www.utm.edu.vn/

Trải qua 15 năm xây dựng và phát triển, Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị đã trở thành một trong những trường đại học có uy tín ở Việt Nam trong đào tạo 3 khối ngành Công nghệ, Kinh tế - Luật và Ngôn ngữ như ngành kinh tế quốc tế, luật kinh tế, quản trị kinh doanh, tài chính - ngân hàng, kế toán, bất động sản, logistics và quản lý chuỗi cung ứng, du lịch, công nghệ tài chính, công nghệ thông tin, kỹ thuật phần mềm, công nghệ kỹ thuật ô tô, ngôn ngữ Anh - Trung - Nga...

Trường hướng tới mục tiêu trở thành trường đại học đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho thị trường trong nước và quốc tế với phương châm khác biệt và chất lượng.

Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị có môi trường đào tạo năng động, sáng tạo, nơi nuôi dưỡng và phát huy các tiềm năng của người học. Chúng tôi cam kết xây dựng hệ thống đào tạo đa dạng và chất lượng, phương pháp học tập linh hoạt, mở rộng quan hệ hợp tác trong nước và quốc tế nhằm đảm bảo cho người học có đầy đủ kiến thức, kỹ năng và tố chất cần thiết để trở thành những con người thành đạt, hữu ích trong xã hội.

Mã trường: DCQ

Danh sách ngành đào tạo

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạD01; D10; D14; D15
ĐGNL HNQ00

2. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạD01; D10; D14; D15
ĐGNL HNQ00

3. Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNQ00
ĐT THPTHọc BạX25; X02; D01; C00

4. Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; D15
ĐGNL HNQ00

5. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNQ00
ĐT THPTHọc BạX25; X02; D01; X53

6. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNQ00
ĐT THPTHọc BạX25; X02; D01; X53

7. Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNQ00
ĐT THPTHọc BạX25; X02; D01; C00

8. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNQ00
ĐT THPTHọc BạX25; X02; D01; X53

9. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNQ00
ĐT THPTHọc BạX25; X02; D01; X53

10. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNQ00
ĐT THPTHọc BạX25; X02; D01; X53

11. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNQ00
ĐT THPTHọc BạX25; C00; D01; D14

12. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNQ00
ĐT THPTHọc BạX25; C00; D01; D14

13. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; X02; X26; X18
ĐGNL HNQ00

14. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; X02; X26; X18
ĐGNL HNQ00

15. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; X04; X07
ĐGNL HNQ00

16. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X22
ĐGNL HNQ00

17. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; D15
ĐGNL HNQ00
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO