Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị 2025

DCQUTM Website

Tòa nhà N3 – Hồ Tùng Mậu – Mai Dịch – Cầu Giấy – Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị (UTM) năm 2025 Năm 2025, trường ĐH Công nghệ và quản lý Hữu Nghị tuyển sinh theo 3 phương thức: - Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT Quốc gia, áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành đào tạo của trường. - Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT, áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành đào tạo của trường. - Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi ĐGNL của các trường Đại học, áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành đào tạo của trường. Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Chỉ tiêu - Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT Quốc gia, áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành đào tạo của trường. - Nhà trường dự kiến dành 30% trong tổng chỉ tiêu tuyển sinh được xác định để xét tuyển theo phương thức này. 1.2 Điều kiện xét tuyển Tổng điểm các môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển lấy kết quả kỳ thi THPT đạt từ 16 điểm cho tất cả các ngành và các tổ hợp xét tuyển Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D10; D14; D15 2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D10; D14; D15 3 7310106 Kinh tế quốc tế X25; X02; D01; C00 4 7310205 Quản lý nhà nước C00; D01; D14; D15 5 7340101 Quản trị kinh doanh X25; X02; D01; X53 6 7340115 Marketing X25; X02; D01; X53 7 7340116 Bất động sản X25; X02; D01; C00 8 7340201 Tài chính - Ngân hàng X25; X02; D01; X53 9 7340205 Công nghệ tài chính X25; X02; D01; X53 10 7340301 Kế toán X25; X02; D01; X53 11 7380101 Luật X25; C00; D01; D14 12 7380107 Luật kinh tế X25; C00; D01; D14 13 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; X02; X26; X18 14 7480201 Công nghệ thông tin A00; X02; X26; X18 15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; X04; X07 16 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; X22 17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D14; D15 Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201 Tổ hợp: D01; D10; D14; D15 Ngôn ngữ Trung

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Chỉ tiêu

- Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT Quốc gia, áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành đào tạo của trường.

- Nhà trường dự kiến dành 30% trong tổng chỉ tiêu tuyển sinh được xác định để xét tuyển theo phương thức này.

1.2 Điều kiện xét tuyển

Tổng điểm các môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển lấy kết quả kỳ thi THPT đạt từ 16 điểm cho tất cả các ngành và các tổ hợp xét tuyển

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D10; D14; D15
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D10; D14; D15
37310106Kinh tế quốc tếX25; X02; D01; C00
47310205Quản lý nhà nướcC00; D01; D14; D15
57340101Quản trị kinh doanhX25; X02; D01; X53
67340115MarketingX25; X02; D01; X53
77340116Bất động sảnX25; X02; D01; C00
87340201Tài chính - Ngân hàngX25; X02; D01; X53
97340205Công nghệ tài chínhX25; X02; D01; X53
107340301Kế toánX25; X02; D01; X53
117380101LuậtX25; C00; D01; D14
127380107Luật kinh tếX25; C00; D01; D14
137480103Kỹ thuật phần mềmA00; X02; X26; X18
147480201Công nghệ thông tinA00; X02; X26; X18
157510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; X04; X07
167510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; X22
177810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D10; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D10; D14; D15

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: X25; X02; D01; C00

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: X25; X02; D01; X53

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: X25; X02; D01; X53

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: X25; X02; D01; C00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: X25; X02; D01; X53

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: X25; X02; D01; X53

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: X25; X02; D01; X53

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: X25; C00; D01; D14

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: X25; C00; D01; D14

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; X02; X26; X18

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; X02; X26; X18

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; X04; X07

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; X22

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

2
Điểm học bạ

2.1 Chỉ tiêu

- Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT, áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành đào tạo của trường.

- Nhà trường dự kiến dành 60% trong tổng chỉ tiêu tuyển sinh được xác định để xét tuyển theo phương thức này.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D10; D14; D15
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D10; D14; D15
37310106Kinh tế quốc tếX25; X02; D01; C00
47310205Quản lý nhà nướcC00; D01; D14; D15
57340101Quản trị kinh doanhX25; X02; D01; X53
67340115MarketingX25; X02; D01; X53
77340116Bất động sảnX25; X02; D01; C00
87340201Tài chính - Ngân hàngX25; X02; D01; X53
97340205Công nghệ tài chínhX25; X02; D01; X53
107340301Kế toánX25; X02; D01; X53
117380101LuậtX25; C00; D01; D14
127380107Luật kinh tếX25; C00; D01; D14
137480103Kỹ thuật phần mềmA00; X02; X26; X18
147480201Công nghệ thông tinA00; X02; X26; X18
157510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; X04; X07
167510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; X22
177810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D10; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D10; D14; D15

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: X25; X02; D01; C00

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: X25; X02; D01; X53

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: X25; X02; D01; X53

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: X25; X02; D01; C00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: X25; X02; D01; X53

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: X25; X02; D01; X53

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: X25; X02; D01; X53

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: X25; C00; D01; D14

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: X25; C00; D01; D14

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; X02; X26; X18

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; X02; X26; X18

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; X04; X07

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; X22

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Chỉ tiêu

- Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi ĐGNL của các trường Đại học, áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành đào tạo của trường.

- Nhà trường dự kiến dành 10% trong tổng chỉ tiêu tuyển sinh được xác định để xét tuyển theo phương thức này.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhQ00
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcQ00
37310106Kinh tế quốc tếQ00
47310205Quản lý nhà nướcQ00
57340101Quản trị kinh doanhQ00
67340115MarketingQ00
77340116Bất động sảnQ00
87340201Tài chính - Ngân hàngQ00
97340205Công nghệ tài chínhQ00
107340301Kế toánQ00
117380101LuậtQ00
127380107Luật kinh tếQ00
137480103Kỹ thuật phần mềmQ00
147480201Công nghệ thông tinQ00
157510205Công nghệ kỹ thuật ô tôQ00
167510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngQ00
177810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQ00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: Q00

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: Q00

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: Q00

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: Q00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: Q00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: Q00

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: Q00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: Q00

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO