
Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị 2025
DCQUTM
17 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 16 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 16 |
| 3 | Kinh tế quốc tế | 16 |
| 4 | Quản lý nhà nước | 16 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 16 |
| 6 | Marketing | 16 |
| 7 | Bất động sản | 16 |
| 8 | Tài chính - ngân hàng | 16 |
| 9 | Công nghệ tài chính | 16 |
| 10 | Kế toán | 16 |
| 11 | Luật | 18 |
| 12 | Luật kinh tế | 18 |
| 13 | Kỹ thuật phần mềm | 16 |
| 14 | Công nghệ thông tin | 16 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 16 |
| 16 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 16 |
| 17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
