Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 2026

Trường Đại học Công nghệ Miền Đông

Tên trường: Trường Đại học Công nghệ Miền Đông

Tên viết tắt: MITUni

Mã trường: MIT

Tên tiếng Anh: MIT University Vietnam

Địa chỉ: Khu phố Trần Hưng Đạo, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai

Website:www.mit.vn

Trường Đại học Công nghệ Miền Đông được thành lập ngày 11/11/2013 theo quyết định số 2168/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và đi vào hoạt động theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo số 727/QĐ-BGDĐT ngày 04/03/2014.

Trường Đại học Công nghệ Miền Đông (MIT) là một đại học đa ngành, đa lĩnh vực luôn lấy người học làm trọng tâm, định hướng phát triển thành một đại học thông minh với cơ sở vật chất trang thiết bị hàng đầu khu vực. Trải qua hơn 10 năm xây dựng và phát triển, MIT đã thực sự khẳng định uy tín và chất lượng đào tạo, cung cấp nguồn nhân lực có trình độ cao phục vụ phát triển đất nước.

Trong những năm học tới, ngoài những ngành đã có, trường sẽ mở thêm các ngành đào tạo mới có tính tiên phong nhằm đáp ứng nhu cầu nhân lực cho cuộc cách mạng công nghiệp 4.0. Trường có 6 khoa, 2 Viện, 8 phòng và 2 trung tâm, đào tạo tổng cộng 24 ngành và tập trung nhiều vào lĩnh vực công nghệ cao và đổi mới sáng tạo. Một số ngành sẽ được đầu tư trọng điểm như Công nghệ kỹ thuật Ô tô, Kỹ thuật Hàng không, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo, Dược học,…

Trường đầu tư mạnh mẽ vào cơ sở vật chất cùng thiết bị giảng dạy theo tiêu chuẩn quốc tế. MIT sẽ mở rộng diện tích 24 hecta với đầy đủ tiện nghi: Thư viện, phòng thí nghiệm, xưởng thực hành, ký túc xá, nhà thi đấu thể thao, sân bóng đá, hồ bơi… cùng hệ thống cơ sở vật chất hiện đại, khuôn viên đẹp, trong lành, môi trường thân thiện, MIT chắn chắn sẽ là nơi học tập và trải nghiệm tuyệt vời dành cho tất cả các bạn sinh viên.

Mã trường: MIT

Danh sách ngành đào tạo

1. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C01; D01

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 110

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01

3. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 110

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01

4. Đông phương học (chuyên ngành Hàn Quốc học)

Mã ngành: 7310608

Chỉ tiêu: 30

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01

5. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

6. Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị hàng không; Quản trị truyền thông)

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01

7. Digital marketing

Mã ngành: 7340114

Chỉ tiêu: 80

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

8. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 40

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01

9. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01

10. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 40

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạD01; D07; D08; A00; A01; C01; C03; C14; C19

11. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 40

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

12. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01

13. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 80

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01

14. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C01; M01; M02; D01; K01

15. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C01; M01; M02; D01; K01

16. Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Chỉ tiêu: 40

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01; M01; M02

17. Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

18. Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; B00; C08; D07

19. Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 70

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; B00; C08; D01; D07; D08
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO