Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại học Công nghệ Miền ĐôngĐề án tuyển sinh
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 2025

MITMITUni Website

Khu phố Trần Hưng Đạo, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 2026 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Miền Đông (MITUni) năm 2026 1. Đối tượng và điều kiện dự tuyển 1.1. Đối tượng và điều kiện chung Thí sinh là người Việt Nam đã tốt nghiệp THPT (hệ chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc trung cấp. Thí sinh là người nước ngoài hoặc người Việt Nam tốt nghiệp THPT chương trình nước ngoài tại Việt Nam hoặc nước ngoài. 1.2. Điều kiện cụ thể theo từng phương thức xét tuyển Đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026, để tham gia xét tuyển, thí sinh phải có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30. MIT Uni. áp dụng 3 phương thức xét tuyển chính: Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ). Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2026. 2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (Dự kiến) 2.1. Ngành Dược học (Dự kiến) Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 Ngưỡng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ) Thí sinh xét tuyển vào ngành Dược học có tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của cả năm các lớp 10, 11, 12 đạt từ 24 điểm và đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào của Bộ GD&ĐT (kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên). Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM Thí sinh xét tuyển vào ngành Dược có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2026 đạt từ 600 điểm trở lên và đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào của Bộ GD&ĐT (kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức t

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Ngành Dược học: Ngưỡng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Ngành Luật: Xét tuyển những thí sinh thi đạt từ 18 điểm trở lên (đảm bảo theo quy định ngưỡng đầu vào của Bộ GD&ĐT).

Các ngành khác: Xét tuyển những thí sinh thi dự kiến đạt từ 15 điểm trở lên theo tổ hợp xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaA00; A01; C01; D01
27220201Ngôn ngữ AnhA00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcA00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
47310608Đông phương học (chuyên ngành Hàn Quốc học)A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
57320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
67340101Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị hàng không; Quản trị truyền thông)A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
77340114Digital marketingA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
87340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
97340122Thương mại điện tửA00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
107340201Tài chính - Ngân hàngD01; D07; D08; A00; A01; C01; C03; C14; C19
117340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
127340301Kế toánA00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
137380107Luật kinh tếA00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
147480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; M01; M02; D01; K01
157510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; M01; M02; D01; K01
167510601Quản lý công nghiệpA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01; M01; M02
177510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
187640101Thú yA00; B00; C08; D07
197720201Dược họcA00; A01; B00; C08; D01; D07; D08

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01

Đông phương học (chuyên ngành Hàn Quốc học)

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị hàng không; Quản trị truyền thông)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01

Digital marketing

Mã ngành: 7340114

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; D07; D08; A00; A01; C01; C03; C14; C19

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; M01; M02; D01; K01

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; M01; M02; D01; K01

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01; M01; M02

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00; B00; C08; D07

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A01; B00; C08; D01; D07; D08

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ)

Thí sinh xét tuyển vào ngành Dược học có tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của cả năm lớp 12 đạt từ 24 điểm (kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá học lực xếp loại từ giỏi 8.0 trở lên).

Thí sinh xét tuyển vào ngành Luật kinh tế có tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của cả năm lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên. Tùy thuộc tổ hợp, điểm Toán hoặc Ngữ Văn trung bình cả năm lớp 12 phải đạt từ 6,0 trở lên.

Các ngành khác:

Xét tuyển kết quả học tập THPT (học bạ) thí sinh đạt điểm trung bình cả năm lớp 12 từ 5,0 điểm trở lên;

Xét tuyển kết quả học tập THPT (học bạ) theo tổ hợp 3 môn của cả năm lớp 12 có tổng điểm đạt từ 15 điểm trở lên.

2.2 Quy chế

(Điểm xét tuyển = Điểm TB cả năm lớp 12 môn 1 + Điểm TB cả năm lớp 12 môn 2 + Điểm TB cả năm lớp 12 môn 3 >= 15 điểm)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaA00; A01; C01; D01
27220201Ngôn ngữ AnhA00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcA00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
47310608Đông phương học (chuyên ngành Hàn Quốc học)A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
57320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
67340101Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị hàng không; Quản trị truyền thông)A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
77340114Digital marketingA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
87340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
97340122Thương mại điện tửA00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
107340201Tài chính - Ngân hàngD01; D07; D08; A00; A01; C01; C03; C14; C19
117340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
127340301Kế toánA00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
137380107Luật kinh tếA00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
147480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; M01; M02; D01; K01
157510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; M01; M02; D01; K01
167510601Quản lý công nghiệpA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01; M01; M02
177510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
187640101Thú yA00; B00; C08; D07
197720201Dược họcA00; A01; B00; C08; D01; D07; D08

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01

Đông phương học (chuyên ngành Hàn Quốc học)

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị hàng không; Quản trị truyền thông)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01

Digital marketing

Mã ngành: 7340114

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; D07; D08; A00; A01; C01; C03; C14; C19

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; M01; M02; D01; K01

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; M01; M02; D01; K01

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01; M01; M02

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00; B00; C08; D07

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A01; B00; C08; D01; D07; D08

3
Điểm ĐGNL HCM - 2025

3.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM

Ngành Dược học: Thí sinh xét tuyển vào ngành Dược có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2025 đạt từ 600 điểm trở lên và đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào của Bộ GD&ĐT (kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên).

Ngành Luật Kinh tế: Thí sinh xét tuyển vào ngành Luật có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2025 đạt từ 530 điểm trở lên (trong đó điểm Toán và Ngữ văn phải đạt từ 180 điểm trở lên)

Ngành khác: Điểm xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh từ 530 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaA00; A01; C01; D01
27220201Ngôn ngữ AnhA00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcA00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
47310608Đông phương học (chuyên ngành Hàn Quốc học)A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
57320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
67340101Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị hàng không; Quản trị truyền thông)A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
77340114Digital marketingA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
87340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
97340122Thương mại điện tửA00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
107340201Tài chính - Ngân hàngD01; D07; D08; A00; A01; C01; C03; C14; C19
117340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
127340301Kế toánA00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
137380107Luật kinh tếA00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
147480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; M01; M02; D01; K01
157510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; M01; M02; D01; K01
167510601Quản lý công nghiệpA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01; M01; M02
177510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
187640101Thú yA00; B00; C08; D07
197720201Dược họcA00; A01; B00; C08; D01; D07; D08

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01

Đông phương học (chuyên ngành Hàn Quốc học)

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị hàng không; Quản trị truyền thông)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01

Digital marketing

Mã ngành: 7340114

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; D07; D08; A00; A01; C01; C03; C14; C19

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; M01; M02; D01; K01

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; M01; M02; D01; K01

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01; M01; M02

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00; B00; C08; D07

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A01; B00; C08; D01; D07; D08

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO