Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM 2026

Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM

Tên trường: Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM

Tên viết tắt: HCMUTE

Mã trường: SPK

Tên tiếng Anh: HCMC University of Technology and Education

Địa chỉ: 1-3 Võ Văn Ngân, Q.Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh

Website:http://www.hcmute.edu.vn

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh (HCMC University of Technology and Education - HCMUTE) là trung tâm đào tạo và nghiên cứu ứng dụng hàng đầu của Việt Nam trong lĩnh vực công nghệ và giáo dục nghề nghiệp, ngang tầm với các trường đại học uy tính thuộc khu vực và quốc tế. Đảm nhận vai trò là nguồn động lực phát triển bền vững cho hệ thống giáo dục nghề nghiệp của cả nước. Để thực hiện sứ mạng này, mục tiêu cơ bản của HCMUTE là:

- Là một trong TOP 10 trường đại học hàng đầu của Việt Nam theo các tiêu chí đánh giá chất lượng của Nhà nước, ngang tầm với các trường đại học uy tín thuộc khu vực và quốc tế.

- Là trường đại học đa ngành, đa lĩnh vực theo hướng nghề nghiệp - ứng dụng, trong đó một số lĩnh vực đào tạo theo hướng nghiên cứu - phát triển.

- Xây dựng Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh thành trường Đại học sư phạm kỹ thuật trọng điểm quốc gia, đóng vai trò nòng cốt trong đào tạo giáo viên kỹ thuật phục vụ đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo; góp phần thúc đẩy phát triển nhanh và bền vững lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp của đất nước.

- Chương trình đào tạo có tính thích ứng cao, bằng cấp của Trường được công nhận một cách rộng rãi trong khu vực và quốc tế. Sinh viên tốt nghiệp đáp ứng nhu cầu xã hội, có việc làm phù hợp và phát huy được năng lực một cách tối đa để cống hiến cho xã hội, hội nhập quốc tế.

- Nghiên cứu, phát triển khoa học công nghệ gắn với đào tạo và chuyển giao công nghệ, khẳng định thương hiệu Nhà trường trên thị trường KHCN về lĩnh vực khoa học kỹ thuật công nghệ và khoa học giáo dục nghề nghiệp.

- Tạo được ảnh hưởng tích cực đến đời sống kinh tế - xã hội của đất nước, đặc biệt đối với khu vực phía Nam.

- Hợp tác toàn diện với doanh nghiệp, mở rộng phục vụ cộng đồng.

- Triển khai ứng dụng các kỹ thuật quản lý, quản trị đại học tiên tiến, chú trọng thực hiện đầy đủ các mục tiêu chiến lược của HEEAP và hội nhập quốc tế.

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM (HCMUTE) được đổi tên thành Công nghệ Kỹ thuật TP HCM, theo quyết định của Chính phủ ngày 26/12.

Mã trường: SPK

Danh sách ngành đào tạo

1. Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7140231V

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D09; D10; X26

2. Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7140246V

Chỉ tiêu: 20

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

3. Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7210403V

Chỉ tiêu: 39

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV01; V02; V07; V08; V10

4. Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7210404V

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV01; V07; V08; V09; V11
Học BạV01; V07; V08; V11

5. Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7220201V

Chỉ tiêu: 139

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D09; D10; X26

6. Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7310403V

Chỉ tiêu: 82

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; X70; X74; X78

7. Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7320106V

Chỉ tiêu: 34

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC03; D01; X02

8. Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7340101V

Chỉ tiêu: 33

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01

9. Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7340120V

Chỉ tiêu: 119

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; D01

10. Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7340122V

Chỉ tiêu: 166

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

11. Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7340205V

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01

12. Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7340301V

Chỉ tiêu: 65

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

13. Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7380101V

Chỉ tiêu: 143

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C00; D01; D14; X70; X74; X78

14. Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480108V

Chỉ tiêu: 126

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

15. Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480118V

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

16. Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480201V

Chỉ tiêu: 178

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

17. An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480202V

Chỉ tiêu: 126

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

18. Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480203V

Chỉ tiêu: 80

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

19. Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510102V

Chỉ tiêu: 155

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

20. Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510106V

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

21. Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510201V

Chỉ tiêu: 129

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

22. Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510202V

Chỉ tiêu: 232

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

23. Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510203V

Chỉ tiêu: 204

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

24. Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510205V

Chỉ tiêu: 200

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

25. Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510206V

Chỉ tiêu: 83

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

26. Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510208V

Chỉ tiêu: 121

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

27. Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510209V

Chỉ tiêu: 119

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

28. Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510301V

Chỉ tiêu: 216

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

29. Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510302KTVM

Chỉ tiêu: 120

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

30. Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510302V

Chỉ tiêu: 164

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

31. Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510303V

Chỉ tiêu: 171

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

32. Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510401V

Chỉ tiêu: 200

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; C02; D07

33. Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510402V

Chỉ tiêu: 87

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D07

34. Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510406V

Chỉ tiêu: 71

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; C02; D07

35. Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510601V

Chỉ tiêu: 59

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

36. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510605V

Chỉ tiêu: 139

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

37. Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510801V

Chỉ tiêu: 120

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

38. Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7520117V

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

39. Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7520212V

Chỉ tiêu: 39

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

40. Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7520401V

Chỉ tiêu: 41

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; X06

41. Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7540101DD

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; C02; D07

42. Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7540101V

Chỉ tiêu: 163

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; C02; D07

43. Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7540209V

Chỉ tiêu: 149

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

44. Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7549002V

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

45. Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7580101V

Chỉ tiêu: 88

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV03; V04; V05; V06; V12

46. Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7580103V

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV03; V04; V05; V06; V12

47. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7580205V

Chỉ tiêu: 45

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

48. Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7580302V

Chỉ tiêu: 44

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

49. Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7810202V

Chỉ tiêu: 52

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C02; D01; D07

50. Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7840110V

Chỉ tiêu: 41

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

51. Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7850101V

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; B08; D01; D07; X25

52. Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301A

Chỉ tiêu: 80

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

53. Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480108A

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

54. Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201A

Chỉ tiêu: 120

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

55. Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510102A

Chỉ tiêu: 120

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

56. Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510201A

Chỉ tiêu: 120

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

57. Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510201TDA

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

58. Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510202A

Chỉ tiêu: 120

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

59. Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510203A

Chỉ tiêu: 120

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

60. Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510205A

Chỉ tiêu: 120

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

61. Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510206A

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

62. Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510301A

Chỉ tiêu: 120

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

63. Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510302A

Chỉ tiêu: 80

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

64. Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510303A

Chỉ tiêu: 120

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

65. Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510401A

Chỉ tiêu: 80

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; C02; D07

66. Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510402A

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D07

67. Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510601A

Chỉ tiêu: 80

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

68. Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7520212A

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

69. Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7540101A

Chỉ tiêu: 80

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; C02; D07

70. Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)

Mã ngành: 7480201N

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

71. Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)

Mã ngành: 7510202N

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

72. Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật)

Mã ngành: 7510205N

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

73. Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)

Mã ngành: 7510206N

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

74. Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)

Mã ngành: 7510302N

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

75. Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

Mã ngành: 7220201BP

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPTD01; D09; D10; X26

76. Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

Mã ngành: 7340120BP

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

77. Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

Mã ngành: 7340122BP

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; D01

78. Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

Mã ngành: 7340301BP

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

79. Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

Mã ngành: 7480201BP

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

80. Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

Mã ngành: 7510201BP

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

81. Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

Mã ngành: 7510205BP

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

82. Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

Mã ngành: 7510301BP

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

83. Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

Mã ngành: 7510303BP

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

84. Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

Mã ngành: 7510601BP

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; D01

85. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

Mã ngành: 7510605BP

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

86. Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

Mã ngành: 7580302BP

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; D01
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO