Mã trường, các ngành Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM 2026
Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM

Tên trường: Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM
Tên viết tắt: HCMUTE
Mã trường: SPK
Tên tiếng Anh: HCMC University of Technology and Education
Địa chỉ: 1-3 Võ Văn Ngân, Q.Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Website:http://www.hcmute.edu.vn
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh (HCMC University of Technology and Education - HCMUTE) là trung tâm đào tạo và nghiên cứu ứng dụng hàng đầu của Việt Nam trong lĩnh vực công nghệ và giáo dục nghề nghiệp, ngang tầm với các trường đại học uy tính thuộc khu vực và quốc tế. Đảm nhận vai trò là nguồn động lực phát triển bền vững cho hệ thống giáo dục nghề nghiệp của cả nước. Để thực hiện sứ mạng này, mục tiêu cơ bản của HCMUTE là:
- Là một trong TOP 10 trường đại học hàng đầu của Việt Nam theo các tiêu chí đánh giá chất lượng của Nhà nước, ngang tầm với các trường đại học uy tín thuộc khu vực và quốc tế.
- Là trường đại học đa ngành, đa lĩnh vực theo hướng nghề nghiệp - ứng dụng, trong đó một số lĩnh vực đào tạo theo hướng nghiên cứu - phát triển.
- Xây dựng Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh thành trường Đại học sư phạm kỹ thuật trọng điểm quốc gia, đóng vai trò nòng cốt trong đào tạo giáo viên kỹ thuật phục vụ đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo; góp phần thúc đẩy phát triển nhanh và bền vững lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp của đất nước.
- Chương trình đào tạo có tính thích ứng cao, bằng cấp của Trường được công nhận một cách rộng rãi trong khu vực và quốc tế. Sinh viên tốt nghiệp đáp ứng nhu cầu xã hội, có việc làm phù hợp và phát huy được năng lực một cách tối đa để cống hiến cho xã hội, hội nhập quốc tế.
- Nghiên cứu, phát triển khoa học công nghệ gắn với đào tạo và chuyển giao công nghệ, khẳng định thương hiệu Nhà trường trên thị trường KHCN về lĩnh vực khoa học kỹ thuật công nghệ và khoa học giáo dục nghề nghiệp.
- Tạo được ảnh hưởng tích cực đến đời sống kinh tế - xã hội của đất nước, đặc biệt đối với khu vực phía Nam.
- Hợp tác toàn diện với doanh nghiệp, mở rộng phục vụ cộng đồng.
- Triển khai ứng dụng các kỹ thuật quản lý, quản trị đại học tiên tiến, chú trọng thực hiện đầy đủ các mục tiêu chiến lược của HEEAP và hội nhập quốc tế.
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM (HCMUTE) được đổi tên thành Công nghệ Kỹ thuật TP HCM, theo quyết định của Chính phủ ngày 26/12.
Mã trường: SPK
Danh sách ngành đào tạo
1. Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7140231V
Chỉ tiêu: 60
2. Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7140246V
Chỉ tiêu: 20
3. Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7210403V
Chỉ tiêu: 39
4. Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7210404V
Chỉ tiêu: 40
5. Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7220201V
Chỉ tiêu: 139
6. Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7310403V
Chỉ tiêu: 82
7. Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7320106V
Chỉ tiêu: 34
8. Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7340101V
Chỉ tiêu: 33
9. Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7340120V
Chỉ tiêu: 119
10. Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7340122V
Chỉ tiêu: 166
11. Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7340205V
Chỉ tiêu: 40
12. Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7340301V
Chỉ tiêu: 65
13. Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7380101V
Chỉ tiêu: 143
14. Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7480108V
Chỉ tiêu: 126
15. Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7480118V
Chỉ tiêu: 60
16. Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7480201V
Chỉ tiêu: 178
17. An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7480202V
Chỉ tiêu: 126
18. Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7480203V
Chỉ tiêu: 80
19. Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7510102V
Chỉ tiêu: 155
20. Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7510106V
Chỉ tiêu: 50
21. Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7510201V
Chỉ tiêu: 129
22. Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7510202V
Chỉ tiêu: 232
23. Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7510203V
Chỉ tiêu: 204
24. Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7510205V
Chỉ tiêu: 200
25. Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7510206V
Chỉ tiêu: 83
26. Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7510208V
Chỉ tiêu: 121
27. Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7510209V
Chỉ tiêu: 119
28. Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7510301V
Chỉ tiêu: 216
29. Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7510302KTVM
Chỉ tiêu: 120
30. Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7510302V
Chỉ tiêu: 164
31. Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7510303V
Chỉ tiêu: 171
32. Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7510401V
Chỉ tiêu: 200
33. Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7510402V
Chỉ tiêu: 87
34. Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7510406V
Chỉ tiêu: 71
35. Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7510601V
Chỉ tiêu: 59
36. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7510605V
Chỉ tiêu: 139
37. Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7510801V
Chỉ tiêu: 120
38. Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7520117V
Chỉ tiêu: 50
39. Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7520212V
Chỉ tiêu: 39
40. Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7520401V
Chỉ tiêu: 41
41. Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7540101DD
Chỉ tiêu: 60
42. Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7540101V
Chỉ tiêu: 163
43. Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7540209V
Chỉ tiêu: 149
44. Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7549002V
Chỉ tiêu: 60
45. Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7580101V
Chỉ tiêu: 88
46. Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7580103V
Chỉ tiêu: 60
47. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7580205V
Chỉ tiêu: 45
48. Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7580302V
Chỉ tiêu: 44
49. Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7810202V
Chỉ tiêu: 52
50. Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7840110V
Chỉ tiêu: 41
51. Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)
Mã ngành: 7850101V
Chỉ tiêu: 30
52. Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)
Mã ngành: 7340301A
Chỉ tiêu: 80
53. Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)
Mã ngành: 7480108A
Chỉ tiêu: 40
54. Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)
Mã ngành: 7480201A
Chỉ tiêu: 120
55. Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)
Mã ngành: 7510102A
Chỉ tiêu: 120
56. Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)
Mã ngành: 7510201A
Chỉ tiêu: 120
57. Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)
Mã ngành: 7510201TDA
Chỉ tiêu: 30
58. Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)
Mã ngành: 7510202A
Chỉ tiêu: 120
59. Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)
Mã ngành: 7510203A
Chỉ tiêu: 120
60. Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)
Mã ngành: 7510205A
Chỉ tiêu: 120
61. Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)
Mã ngành: 7510206A
Chỉ tiêu: 40
62. Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)
Mã ngành: 7510301A
Chỉ tiêu: 120
63. Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)
Mã ngành: 7510302A
Chỉ tiêu: 80
64. Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)
Mã ngành: 7510303A
Chỉ tiêu: 120
65. Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)
Mã ngành: 7510401A
Chỉ tiêu: 80
66. Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)
Mã ngành: 7510402A
Chỉ tiêu: 40
67. Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)
Mã ngành: 7510601A
Chỉ tiêu: 80
68. Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)
Mã ngành: 7520212A
Chỉ tiêu: 40
69. Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)
Mã ngành: 7540101A
Chỉ tiêu: 80
70. Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)
Mã ngành: 7480201N
Chỉ tiêu: 40
71. Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)
Mã ngành: 7510202N
Chỉ tiêu: 40
72. Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật)
Mã ngành: 7510205N
Chỉ tiêu: 40
73. Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)
Mã ngành: 7510206N
Chỉ tiêu: 40
74. Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)
Mã ngành: 7510302N
Chỉ tiêu: 40
75. Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
Mã ngành: 7220201BP
Chỉ tiêu: 40
76. Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
Mã ngành: 7340120BP
Chỉ tiêu: 40
77. Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
Mã ngành: 7340122BP
Chỉ tiêu: 40
78. Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
Mã ngành: 7340301BP
Chỉ tiêu: 40
79. Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
Mã ngành: 7480201BP
Chỉ tiêu: 40
80. Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
Mã ngành: 7510201BP
Chỉ tiêu: 40
81. Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
Mã ngành: 7510205BP
Chỉ tiêu: 40
82. Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
Mã ngành: 7510301BP
Chỉ tiêu: 40
83. Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
Mã ngành: 7510303BP
Chỉ tiêu: 40
84. Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
Mã ngành: 7510601BP
Chỉ tiêu: 40
85. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
Mã ngành: 7510605BP
Chỉ tiêu: 40
86. Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
Mã ngành: 7580302BP
Chỉ tiêu: 40

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN
Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO