Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCMĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM 2025

SPKHCMUTE Website

1-3 Võ Văn Ngân, Q.Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM 2026 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM năm 2026 1. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH: - Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2026; - Thí sinh tự do (tốt nghiệp THPT trước năm 2026 có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026). 2. PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN - Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và ưu tiên xét tuyển theo Đề án tuyển sinh của Trường. - Phương thức 2: Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp Trung học phổ thông, kết quả học tập THPT, kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM (trừ các ngành tổ hợp xét tuyển có môn năng khiếu). - Phương thức 3: Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp Trung học phổ thông, kết quả học tập THPT, kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM và kết quả thi môn năng khiếu do trường đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM tổ chức (áp dụng cho 04 ngành: Kiến trúc, Kiến trúc nội thất, Thiết kế thời trang và Thiết kế đồ hoạ). 3. NGÀNH ĐÀO TẠO NĂM 2026 Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT - 2025 1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025. Đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2024 trở về trước, trường chỉ xét tuyển khi thí sinh có điểm thi THPT năm 2025 theo tổ hợp xét tuyển. 1.2 Điều kiện xét tuyển Tổng điểm xét tuyển tối thiểu đạt 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm. 1.3 Quy chế + Điểm xét tuyển (ĐXTTHPT) là tổng điểm đạt được lớn nhất theo tổ hợp từ kỳ thi tốt nghiệp THPT (ĐTHPTmax) và điểm ưu tiên (DUT). ĐXTTHPT = ĐTHPT max + ĐUT + Điểm ưu tiên = (30 - ĐXTTHPT) / 7.5 x MĐUT - Công thức này chỉ áp dụng cho thí sinh đạt ĐXTTHPT từ 22,5 trở lên. - Nếu tổng điểm đạt dưới 22,5; điểm ưu tiên bằng với mức điểm ưu tiên (MDUT). - MĐUT là tổng mức ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của bộ GDĐT. +Tính ĐTHPTmas của phương thức xét kết quả thi Trung học phổ thông (Mã: 100) +Tổng điểm đạt được lớn nhất theo tổ hợp từ kỳ thi tốt nghiệp THPT (ĐTHPTmax) áp dụng cho phương thức tuyển sinh mã 100. Là điểm cao nh

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025. Đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2024 trở về trước, trường chỉ xét tuyển khi thí sinh có điểm thi THPT năm 2025 theo tổ hợp xét tuyển.

1.2 Điều kiện xét tuyển

Tổng điểm xét tuyển tối thiểu đạt 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.

1.3 Quy chế

+ Điểm xét tuyển (ĐXTTHPT) là tổng điểm đạt được lớn nhất theo tổ hợp từ kỳ thi tốt nghiệp THPT (ĐTHPTmax) và điểm ưu tiên (DUT).

ĐXTTHPT = ĐTHPT max + ĐUT

+ Điểm ưu tiên = (30 - ĐXTTHPT) / 7.5 x MĐUT

- Công thức này chỉ áp dụng cho thí sinh đạt ĐXTTHPT từ 22,5 trở lên.

- Nếu tổng điểm đạt dưới 22,5; điểm ưu tiên bằng với mức điểm ưu tiên (MDUT).

- MĐUT là tổng mức ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của bộ GDĐT.

+Tính ĐTHPTmas của phương thức xét kết quả thi Trung học phổ thông (Mã: 100)

+Tổng điểm đạt được lớn nhất theo tổ hợp từ kỳ thi tốt nghiệp THPT (ĐTHPTmax) áp dụng cho phương thức tuyển sinh mã 100. Là điểm cao nhất trong các điểm thì trung học phổ thông theo tổ hợp xét tuyển (ĐTHPT).

+Trong đó, ĐTHPT, là tổng điểm thi quy đổi về thang 30 các điểm thi của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển X, với môn chính (Mi) nhân hệ số 2, quy định tại bảng 4, mục II.3, các môn còn lại (M2, M3) không nhân hệ số.

+ Công thức tính ĐTHPTmax:

ĐTHPTx = (ĐTM1 x 2 + ĐTM2 + ĐTM3) / 4 x 3

ĐTHPTmax = max(ĐTHPTx)



Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
17140231VSư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)D01; D09; D10; X26Anh nhân hệ số 2
27140246VSư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
37210403VThiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)V01; V02; V07; V08; V10Vẽ TT nhân hệ số 2
47210404VThiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)V01; V07; V08; V09; V11Vẽ TT nhân hệ số 2
57220201VNgôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)D01; D09; D10; X26Anh nhân hệ số 2
67310403VTâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)C00; D01; D14; X70; X74; X78Văn nhân hệ số 2
77320106VCông nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)C03; D01; X02Toán nhân hệ số 2
87340101VQuản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; D01Toán nhân hệ số 2
97340120VKinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
107340122VThương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
117340205VCông nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; D01Toán nhân hệ số 2
127340301VKế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
137380101VLuật (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; C00; D01; D14; X70; X74; X78Văn nhân hệ số 2, A00 - Toán nhân hệ số 2
147480108VCông nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
157480118VHệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
167480201VCông nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
177480202VAn toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
187480203VKỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
197510102VCông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
207510106VHệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
217510201VCông nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
227510202VCông nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
237510203VCông nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
247510205VCông nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
257510206VCông nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
267510208VNăng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
277510209VRobot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
287510301VCông nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
297510302KTVMChương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
307510302VCông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
317510303VCông nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
327510401VCông nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; B00; C02; D07Hóa nhân hệ số 2
337510402VCông nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; D07Lí nhân hệ số 2, D07 - Hóa nhân hệ số 2
347510406VCông nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; B00; C02; D07Hóa nhân hệ số 2
357510601VQuản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
367510605VLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
377510801VCông nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
387520117VKỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
397520212VKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
407520401VVật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; A02; X06Lí nhân hệ số 2
417540101DDChương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; B00; C02; D07Hóa nhân hệ số 2
427540101VCông nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; B00; C02; D07Hóa nhân hệ số 2
437540209VCông nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
447549002VKỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
457580101VKiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)V03; V04; V05; V06; V12Vẽ ĐT nhân hệ số 2
467580103VKiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)V03; V04; V05; V06; V12Vẽ ĐT nhân hệ số 2
477580205VKỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
487580302VQuản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
497810202VQuản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C02; D01; D07Toán nhân hệ số 2
507840110VQuản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
517850101VQuản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)A01; B08; D01; D07; X25Toán nhân hệ số 2
2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
527340301AKế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
537480108ACông nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
547480201ACông nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
557510102ACông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
567510201ACông nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
577510201TDAChương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
587510202ACông nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
597510203ACông nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
607510205ACông nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
617510206ACông nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
627510301ACông nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
637510302ACông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
647510303ACông nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
657510401ACông nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; B00; C02; D07Hóa nhân hệ số 2
667510402ACông nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; D07Lí nhân hệ số 2, D07 - Hóa nhân hệ số 2
677510601AQuản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
687520212AKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
697540101ACông nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; B00; C02; D07Hóa nhân hệ số 2
3. Chương trình Việt - Nhật
707480201NCông nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
717510202NCông nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
727510205NCông nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
737510206NCông nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
747510302NCông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
757220201BPNgôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D01; D09; D10; X26Anh nhân hệ số 2
767340120BPKinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
777340122BPThương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
787340301BPKế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
797480201BPCông nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
807510201BPCông nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
817510205BPCông nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
827510301BPCông nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
837510303BPCông nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
847510601BPQuản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
857510605BPLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
867580302BPQuản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A00; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2

1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7140231V

Tổ hợp: D01; D09; D10; X26

Ghi chú: Anh nhân hệ số 2

Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7140246V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7210403V

Tổ hợp: V01; V02; V07; V08; V10

Ghi chú: Vẽ TT nhân hệ số 2

Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7210404V

Tổ hợp: V01; V07; V08; V09; V11

Ghi chú: Vẽ TT nhân hệ số 2

Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7220201V

Tổ hợp: D01; D09; D10; X26

Ghi chú: Anh nhân hệ số 2

Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7310403V

Tổ hợp: C00; D01; D14; X70; X74; X78

Ghi chú: Văn nhân hệ số 2

Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7320106V

Tổ hợp: C03; D01; X02

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7340101V

Tổ hợp: A00; A01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7340120V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7340122V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7340205V

Tổ hợp: A00; A01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7340301V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7380101V

Tổ hợp: A00; C00; D01; D14; X70; X74; X78

Ghi chú: Văn nhân hệ số 2, A00 - Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480108V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480118V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480201V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480202V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480203V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510102V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510106V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510201V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510202V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510203V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510205V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510206V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510208V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510209V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510301V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510302KTVM

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510302V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510303V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510401V

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Ghi chú: Hóa nhân hệ số 2

Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510402V

Tổ hợp: A00; A01; D07

Ghi chú: Lí nhân hệ số 2, D07 - Hóa nhân hệ số 2

Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510406V

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Ghi chú: Hóa nhân hệ số 2

Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510601V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510605V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510801V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7520117V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7520212V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7520401V

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06

Ghi chú: Lí nhân hệ số 2

Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7540101DD

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Ghi chú: Hóa nhân hệ số 2

Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7540101V

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Ghi chú: Hóa nhân hệ số 2

Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7540209V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7549002V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7580101V

Tổ hợp: V03; V04; V05; V06; V12

Ghi chú: Vẽ ĐT nhân hệ số 2

Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7580103V

Tổ hợp: V03; V04; V05; V06; V12

Ghi chú: Vẽ ĐT nhân hệ số 2

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7580205V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7580302V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7810202V

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01; D07

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7840110V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7850101V

Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; X25

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh

Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480108A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510102A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510201A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510201TDA

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510202A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510203A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510205A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510206A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510301A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510302A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510303A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510401A

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Ghi chú: Hóa nhân hệ số 2

Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510402A

Tổ hợp: A00; A01; D07

Ghi chú: Lí nhân hệ số 2, D07 - Hóa nhân hệ số 2

Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510601A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7520212A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7540101A

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Ghi chú: Hóa nhân hệ số 2

3. Chương trình Việt - Nhật

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)

Mã ngành: 7480201N

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)

Mã ngành: 7510202N

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật)

Mã ngành: 7510205N

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)

Mã ngành: 7510206N

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)

Mã ngành: 7510302N

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước

Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

Mã ngành: 7220201BP

Tổ hợp: D01; D09; D10; X26

Ghi chú: Anh nhân hệ số 2

Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

Mã ngành: 7340120BP

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

Mã ngành: 7340122BP

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

Mã ngành: 7340301BP

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

Mã ngành: 7480201BP

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

Mã ngành: 7510201BP

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

Mã ngành: 7510205BP

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

Mã ngành: 7510301BP

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

Mã ngành: 7510303BP

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

Mã ngành: 7510601BP

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

Mã ngành: 7510605BP

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

Mã ngành: 7580302BP

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

2
Điểm ĐGNL HCM - 2025

2.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025. Đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2024 trở về trước, trường chỉ xét tuyển khi thí sinh có điểm đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO