
Điểm chuẩn Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM 2025
SPKHCMUTE
352 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 29.57 |
| 2 | Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 29.57 |
| 3 | Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 29.17 |
| 4 | Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 28.89 |
| 5 | Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.79 |
| 6 | Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | 27.77 |
| 7 | Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.01 |
| 8 | Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | 28.27 |
| 9 | Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.6 |
| 10 | Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.95 |
| 11 | Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.3 |
| 12 | Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.2 |
| 13 | Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.95 |
| 14 | Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.4 |
| 15 | Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.6 |
| 16 | Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.7 |
| 17 | Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.05 |
| 18 | Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.4 |
| 19 | Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 24 |
| 20 | Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 24 |
| 21 | Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 23.6 |
| 22 | Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 23.32 |
| 23 | Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.92 |
| 24 | Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.6 |
| 25 | Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.6 |
| 26 | Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.2 |
| 27 | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.95 |
| 28 | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | 28.03 |
| 29 | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.94 |
| 30 | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.5 |
| 31 | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.18 |
| 32 | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.19 |
| 33 | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.7 |
| 34 | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.25 |
| 35 | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.67 |
| 36 | Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.12 |
| 37 | Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.74 |
| 38 | Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.72 |
| 39 | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 24.5 |
| 40 | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 25.48 |
| 41 | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 23.72 |
| 42 | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 25.88 |
| 43 | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.95 |
| 44 | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.93 |
| 45 | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.17 |
| 46 | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.33 |
| 47 | Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 24.7 |
| 48 | Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 25.68 |
| 49 | Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 23.92 |
| 50 | Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 26.08 |
| 51 | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.7 |
| 52 | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.68 |
| 53 | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.92 |
| 54 | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 27.08 |
| 55 | Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.7 |
| 56 | Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.68 |
| 57 | Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.08 |
| 58 | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | 25.03 |
| 59 | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.65 |
| 60 | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.63 |
| 61 | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22.87 |
| 62 | Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 23.55 |
| 63 | Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 24.53 |
| 64 | Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 22.77 |
| 65 | Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 24.93 |
| 66 | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.65 |
| 67 | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.63 |
| 68 | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.87 |
| 69 | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.03 |
| 70 | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.05 |
| 71 | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.74 |
| 72 | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.5 |
| 73 | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.73 |
| 74 | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.49 |
| 75 | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.2 |
| 76 | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | 27.58 |
| 77 | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | 25.45 |
| 78 | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | 26.43 |
| 79 | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.67 |
| 80 | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | 26.83 |
| 81 | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.2 |
| 82 | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 27.18 |
| 83 | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.42 |
| 84 | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 27.58 |
| 85 | Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.9 |
| 86 | Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.88 |
| 87 | Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.12 |
| 88 | Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | 27.28 |
| 89 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | 26.4 |
| 90 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | 27.38 |
| 91 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | 25.62 |
| 92 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | 27.78 |
| 93 | Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 24.75 |
| 94 | Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 25.73 |
| 95 | Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 23.97 |
| 96 | Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 26.13 |
| 97 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 24.55 |
| 98 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 25.53 |
| 99 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 23.77 |
| 100 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 25.93 |
| 101 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 28.83 |
| 102 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 27.45 |
| 103 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 28.43 |
| 104 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.67 |
| 105 | An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26 |
| 106 | An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.98 |
| 107 | An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.22 |
| 108 | An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 27.38 |
| 109 | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.32 |
| 110 | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 27.48 |
| 111 | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.1 |
| 112 | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 27.08 |
| 113 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) | 21.55 |
| 114 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22.53 |
| 115 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) | 20.77 |
| 116 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22.93 |
| 117 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.7 |
| 118 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.68 |
| 119 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.92 |
| 120 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.08 |
| 121 | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.49 |
| 122 | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.65 |
| 123 | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.27 |
| 124 | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.25 |
| 125 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.64 |
| 126 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 25.02 |
| 127 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.62 |
| 128 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22.86 |
| 129 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 24.75 |
| 130 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 23.37 |
| 131 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 24.35 |
| 132 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 22.59 |
| 133 | Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.37 |
| 134 | Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.35 |
| 135 | Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22.59 |
| 136 | Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.75 |
| 137 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.45 |
| 138 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 27.43 |
| 139 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.67 |
| 140 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 27.83 |
| 141 | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22.8 |
| 142 | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.78 |
| 143 | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22.02 |
| 144 | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.18 |
| 145 | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 22.8 |
| 146 | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 23.78 |
| 147 | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 22.02 |
| 148 | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 24.18 |
| 149 | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.37 |
| 150 | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.53 |
| 151 | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.15 |
| 152 | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.13 |
| 153 | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 25 |
| 154 | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 25.98 |
| 155 | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.22 |
| 156 | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 26.38 |
| 157 | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.92 |
| 158 | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 29.08 |
| 159 | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 27.7 |
| 160 | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 28.68 |
| 161 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.15 |
| 162 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 25.13 |
| 163 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.37 |
| 164 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 25.53 |
| 165 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 21.82 |
| 166 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 23.98 |
| 167 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 22.6 |
| 168 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 23.58 |
| 169 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 23.55 |
| 170 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 24.53 |
| 171 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 22.77 |
| 172 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 24.93 |
| 173 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.65 |
| 174 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.63 |
| 175 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.87 |
| 176 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 27.03 |
| 177 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22.3 |
| 178 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.28 |
| 179 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | 21.52 |
| 180 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.68 |
| 181 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 24.7 |
| 182 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 25.68 |
| 183 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 23.92 |
| 184 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 26.08 |
| 185 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.7 |
| 186 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.68 |
| 187 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.92 |
| 188 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.08 |
| 189 | Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24 |
| 190 | Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.98 |
| 191 | Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.22 |
| 192 | Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.38 |
| 193 | Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 28.88 |
| 194 | Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 27.5 |
| 195 | Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 28.48 |
| 196 | Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.72 |
| 197 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.25 |
| 198 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 25.23 |
| 199 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.47 |
| 200 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 25.63 |
| 201 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 23.5 |
| 202 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 24.48 |
| 203 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 22.72 |
| 204 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 24.88 |
| 205 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.75 |
| 206 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 27.73 |
| 207 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.97 |
| 208 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 28.13 |
| 209 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.2 |
| 210 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | 25.18 |
| 211 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.42 |
| 212 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | 25.58 |
| 213 | Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 29.63 |
| 214 | Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 27.87 |
| 215 | Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 29.93 |
| 216 | Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 28.65 |
| 217 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 23 |
| 218 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 23.98 |
| 219 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 22.22 |
| 220 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 24.38 |
| 221 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | 27.43 |
| 222 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.67 |
| 223 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | 27.83 |
| 224 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.45 |
| 225 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | 25.75 |
| 226 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | 26.73 |
| 227 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.97 |
| 228 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | 27.13 |
| 229 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 25.45 |
| 230 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 26.43 |
| 231 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 25.65 |
| 232 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 26.83 |
| 233 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 30.08 |
| 234 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 28.7 |
| 235 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 29.68 |
| 236 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 27.92 |
| 237 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.1 |
| 238 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | 25.08 |
| 239 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.32 |
| 240 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | 25.48 |
| 241 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | 28.35 |
| 242 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | 29.33 |
| 243 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | 27.57 |
| 244 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | 29.73 |
| 245 | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | 25.15 |
| 246 | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.55 |
| 247 | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | 25.53 |
| 248 | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.77 |
| 249 | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.55 |
| 250 | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.53 |
| 251 | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.77 |
| 252 | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.15 |
| 253 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.48 |
| 254 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.1 |
| 255 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.08 |
| 256 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.32 |
| 257 | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22 |
| 258 | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22.98 |
| 259 | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | 21.22 |
| 260 | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.38 |
| 261 | Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 23.38 |
| 262 | Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 22 |
| 263 | Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 22.98 |
| 264 | Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 21.22 |
| 265 | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.6 |
| 266 | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.58 |
| 267 | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.82 |
| 268 | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.98 |
| 269 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 25 |
| 270 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 25.98 |
| 271 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 24.22 |
| 272 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 26.38 |
| 273 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 29.03 |
| 274 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 27.65 |
| 275 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 28.63 |
| 276 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.87 |
| 277 | Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.1 |
| 278 | Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.08 |
| 279 | Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.32 |
| 280 | Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.48 |
| 281 | Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.1 |
| 282 | Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.08 |
| 283 | Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.32 |
| 284 | Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.48 |
| 285 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22.15 |
| 286 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.13 |
| 287 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 21.37 |
| 288 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.53 |
| 289 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.8 |
| 290 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.78 |
| 291 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.75 |
| 292 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 27.18 |
| 293 | Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 29.63 |
| 294 | Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 28.87 |
| 295 | Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 27.6 |
| 296 | Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 28.65 |
| 297 | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22 |
| 298 | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22.99 |
| 299 | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.76 |
| 300 | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22.4 |
| 301 | Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.15 |
| 302 | Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.14 |
| 303 | Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.55 |
| 304 | Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.53 |
| 305 | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.85 |
| 306 | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.84 |
| 307 | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.61 |
| 308 | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.25 |
| 309 | Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22 |
| 310 | Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.98 |
| 311 | Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.22 |
| 312 | Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.38 |
| 313 | Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.1 |
| 314 | Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.08 |
| 315 | Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 20.32 |
| 316 | Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.48 |
| 317 | Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.35 |
| 318 | Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.75 |
| 319 | Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.1 |
| 320 | Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.1 |
| 321 | Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.75 |
| 322 | Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.55 |
| 323 | Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.2 |
| 324 | Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 20.8 |
| 325 | Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.2 |
| 326 | Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.55 |
| 327 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.5 |
| 328 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.48 |
| 329 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.72 |
| 330 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.88 |
| 331 | Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 22.5 |
| 332 | Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 23.48 |
| 333 | Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 21.72 |
| 334 | Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 23.88 |
| 335 | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.48 |
| 336 | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.72 |
| 337 | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.88 |
| 338 | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.5 |
| 339 | Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.35 |
| 340 | Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.33 |
| 341 | Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.75 |
| 342 | Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.73 |
| 343 | Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.11 |
| 344 | Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22 |
| 345 | Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.98 |
| 346 | Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.22 |
| 347 | Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.38 |
| 348 | Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.25 |
| 349 | Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.24 |
| 350 | Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.65 |
| 351 | Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.03 |
| 352 | Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 20.57 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
