Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM

Điểm chuẩn Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM 2025

SPKHCMUTE
352 ngành
#Tên ngànhĐiểm chuẩn
1Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)29.57
2Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)29.57
3Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)29.17
4Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)28.89
5Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)26.79
6Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)27.77
7Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)26.01
8Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)28.27
9Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)24.6
10Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)25.95
11Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)24.3
12Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)23.2
13Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)24.95
14Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)23.4
15Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)21.6
16Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)22.7
17Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)23.05
18Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)22.4
19Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)24
20Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)24
21Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)23.6
22Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)23.32
23Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)25.92
24Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)26.6
25Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)26.6
26Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)26.2
27Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)25.95
28Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)28.03
29Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)26.94
30Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)24.5
31Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)25.18
32Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)24.19
33Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)24.7
34Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)23.25
35Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)22.67
36Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)26.12
37Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)24.74
38Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)25.72
39Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)24.5
40Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)25.48
41Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)23.72
42Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)25.88
43Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)24.95
44Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)25.93
45Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)24.17
46Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)26.33
47Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)24.7
48Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)25.68
49Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)23.92
50Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)26.08
51Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)25.7
52Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)26.68
53Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)24.92
54Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)27.08
55Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)24.7
56Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)25.68
57Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)26.08
58Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)25.03
59Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)23.65
60Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)24.63
61Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)22.87
62Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)23.55
63Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)24.53
64Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)22.77
65Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)24.93
66Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)23.65
67Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)24.63
68Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)22.87
69Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)25.03
70Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)24.05
71Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)23.74
72Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)25.5
73Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)24.73
74Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)26.49
75Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)26.2
76Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)27.58
77Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)25.45
78Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)26.43
79Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)24.67
80Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)26.83
81Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)26.2
82Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)27.18
83Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)25.42
84Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)27.58
85Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)25.9
86Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)26.88
87Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)25.12
88Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)27.28
89Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)26.4
90Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)27.38
91Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)25.62
92Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)27.78
93Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)24.75
94Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)25.73
95Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)23.97
96Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)26.13
97Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)24.55
98Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)25.53
99Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)23.77
100Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)25.93
101Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)28.83
102Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)27.45
103Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)28.43
104Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)26.67
105An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)26
106An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)26.98
107An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)25.22
108An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)27.38
109Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)25.32
110Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)27.48
111Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)26.1
112Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)27.08
113Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)21.55
114Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)22.53
115Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)20.77
116Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)22.93
117Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)22.7
118Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)23.68
119Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)21.92
120Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)24.08
121Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)21.49
122Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)23.65
123Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)22.27
124Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)23.25
125Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)23.64
126Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)25.02
127Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)24.62
128Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)22.86
129Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)24.75
130Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)23.37
131Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)24.35
132Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)22.59
133Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)23.37
134Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)24.35
135Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)22.59
136Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)24.75
137Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)26.45
138Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)27.43
139Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)25.67
140Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)27.83
141Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)22.8
142Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)23.78
143Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)22.02
144Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)24.18
145Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)22.8
146Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)23.78
147Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)22.02
148Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)24.18
149Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)24.37
150Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)26.53
151Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)25.15
152Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)26.13
153Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)25
154Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)25.98
155Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)24.22
156Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)26.38
157Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)26.92
158Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)29.08
159Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)27.7
160Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)28.68
161Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)24.15
162Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)25.13
163Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)23.37
164Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)25.53
165Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)21.82
166Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)23.98
167Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)22.6
168Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)23.58
169Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật)23.55
170Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật)24.53
171Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật)22.77
172Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật)24.93
173Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)25.65
174Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)26.63
175Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)24.87
176Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)27.03
177Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)22.3
178Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)23.28
179Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)21.52
180Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)23.68
181Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)24.7
182Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)25.68
183Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)23.92
184Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)26.08
185Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)24.7
186Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)25.68
187Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)23.92
188Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)26.08
189Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)24
190Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)24.98
191Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)23.22
192Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)25.38
193Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)28.88
194Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)27.5
195Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)28.48
196Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)26.72
197Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)24.25
198Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)25.23
199Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)23.47
200Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)25.63
201Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)23.5
202Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)24.48
203Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)22.72
204Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)24.88
205Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)26.75
206Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)27.73
207Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)25.97
208Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)28.13
209Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)24.2
210Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)25.18
211Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)23.42
212Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)25.58
213Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)29.63
214Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)27.87
215Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)29.93
216Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)28.65
217Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)23
218Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)23.98
219Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)22.22
220Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)24.38
221Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)27.43
222Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)25.67
223Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)27.83
224Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)26.45
225Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)25.75
226Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)26.73
227Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)24.97
228Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)27.13
229Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)25.45
230Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)26.43
231Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)25.65
232Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)26.83
233Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)30.08
234Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)28.7
235Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)29.68
236Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)27.92
237Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)24.1
238Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)25.08
239Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)23.32
240Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)25.48
241Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)28.35
242Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)29.33
243Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)27.57
244Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)29.73
245Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)25.15
246Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)24.55
247Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)25.53
248Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)23.77
249Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)24.55
250Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)25.53
251Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)23.77
252Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)25.15
253Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)24.48
254Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)23.1
255Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)24.08
256Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)22.32
257Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)22
258Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)22.98
259Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)21.22
260Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)23.38
261Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)23.38
262Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)22
263Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)22.98
264Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)21.22
265Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)24.6
266Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)25.58
267Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)23.82
268Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)25.98
269Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)25
270Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)25.98
271Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)24.22
272Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)26.38
273Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)29.03
274Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)27.65
275Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)28.63
276Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)26.87
277Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)22.1
278Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)23.08
279Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)21.32
280Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)23.48
281Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)24.1
282Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)25.08
283Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)23.32
284Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)25.48
285Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)22.15
286Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)23.13
287Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)21.37
288Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)23.53
289Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)25.8
290Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)26.78
291Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)22.75
292Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)27.18
293Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)29.63
294Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)28.87
295Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)27.6
296Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)28.65
297Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)22
298Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)22.99
299Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)23.76
300Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)22.4
301Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)22.15
302Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)23.14
303Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)22.55
304Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)23.53
305Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)24.85
306Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)25.84
307Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)26.61
308Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)25.25
309Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)22
310Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)22.98
311Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)21.22
312Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)23.38
313Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)21.1
314Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)22.08
315Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)20.32
316Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)22.48
317Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)21.35
318Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)21.75
319Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)23.1
320Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)22.1
321Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)21.75
322Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)21.55
323Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)21.2
324Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)20.8
325Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)21.2
326Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)22.55
327Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)22.5
328Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)23.48
329Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)21.72
330Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)23.88
331Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)22.5
332Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)23.48
333Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)21.72
334Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)23.88
335Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)23.48
336Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)21.72
337Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)23.88
338Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)22.5
339Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)23.35
340Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)24.33
341Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)23.75
342Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)24.73
343Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)25.11
344Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)22
345Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)22.98
346Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)21.22
347Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)23.38
348Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)21.25
349Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)22.24
350Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)21.65
351Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)22.03
352Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)20.57
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO