Mã trường, các ngành Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2026
Xem thông tin khác của: Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Tên trường: Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
Tên viết tắt: UTT
Mã trường: GTA
Tên tiếng Anh: University Of Transport Technology
Địa chỉ: Số 54 phố Triều Khúc, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
Website:http://tuyensinh.utt.edu.vn
Ngày 24/7/1996, Thủ tướng Chính phủ ký Quyết định số 480/TTg nâng cấp Trường Trung học GTVT khu vực I thành Trường Cao đẳng giao thông vận tải. Từ đó ngoài đào tạo hệ THCN và Dạy nghề, Trường đào tạo hệ Cử nhân cao đẳng kỹ thuật và kinh tế. Ngoài đào tạo hệ chính quy tập trung còn mở rộng thêm nhiều hình thức đào tạo như: Chính quy theo địa chỉ (cho các Tổng công ty trong Ngành giao thông vận tải), đào tạo Tại chức cao đẳng, đào tạo liên thông từ THCN lên Cao đẳng và liên kết với các Trường Đại học đào tạo tại chức đại học và chuyên tu từ Cao đẳng lên Đại học cho một số chuyên ngành đào tạo.
Ngày 27/4/2011, Thủ tướng Chính phủ ký Quyết định số 630/QĐ-TTg về việc thành lập trường Đại học Công nghệ GTVT (University Of Transport Technology) trên cơ sở nâng cấp trường Cao đẳng GTVT. Hiện nay, trường có 3 cơ sở đào tạo : Cơ sở 1 tại số 54 Phố Triều Khúc- Phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội; Cơ sở 2 tại Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc và Cơ sở 3 tại Phường Tân Thịnh, TP. Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.
Trường đào tạo theo hướng ứng dụng công nghệ phục vụ chiến lược phát triển ngành GTVT và đất nước. Hiện nay Nhà trường đào tạo gần 13.000 học viên, sinh viên các hệ Tiến sĩ ( 02 chuyên ngành); Thạc sĩ ( 12 chuyên ngành); Đại học ( 30 chuyên ngành)
Mã trường: GTA
Danh sách ngành đào tạo
1. An toàn dữ liệu và an ninh mạng
Mã ngành: GTADCAT2
Chỉ tiêu: 0
2. Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc
Mã ngành: GTADCBC2
Chỉ tiêu: 0
3. Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)
Mã ngành: GTADCBI2
Chỉ tiêu: 0
4. CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)
Mã ngành: GTADCCD1
Chỉ tiêu: 0
5. Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
Mã ngành: GTADCCD2
Chỉ tiêu: 0
6. Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)
Mã ngành: GTADCCDD2
Chỉ tiêu: 0
7. Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
Mã ngành: GTADCCDJ2
Chỉ tiêu: 0
8. Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
Mã ngành: GTADCCH2
Chỉ tiêu: 0
9. Thương mại quốc tế
Mã ngành: GTADCCI2
Chỉ tiêu: 0
10. Công nghệ chế tạo máy
Mã ngành: GTADCCM2
Chỉ tiêu: 0
11. Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
Mã ngành: GTADCCMJ2
Chỉ tiêu: 0
12. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: GTADCCN2
Chỉ tiêu: 0
13. CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
Mã ngành: GTADCDD2
Chỉ tiêu: 0
14. CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro
Mã ngành: GTADCDM2
Chỉ tiêu: 0
15. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: GTADCDT2
Chỉ tiêu: 0
16. Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
Mã ngành: GTADCDTJ2
Chỉ tiêu: 0
17. Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: GTADCEN2
Chỉ tiêu: 0
18. Công nghệ tài chính
Mã ngành: GTADCFT2
Chỉ tiêu: 0
19. Hải quan và Logistics
Mã ngành: GTADCHQ2
Chỉ tiêu: 0
20. CNKT Đường sắt tốc độ cao
Mã ngành: GTADCHS2
Chỉ tiêu: 0
21. Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCHSA2
Chỉ tiêu: 0
22. Hệ thống thông tin
Mã ngành: GTADCHT2
Chỉ tiêu: 0
23. Kinh tế và quản lý bất động sản
Mã ngành: GTADCKB2
Chỉ tiêu: 0
24. Kiến trúc nội thất
Mã ngành: GTADCKN2
Chỉ tiêu: 0
25. Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCKQA2
Chỉ tiêu: 0
26. Kinh doanh số
Mã ngành: GTADCKS2
Chỉ tiêu: 0
27. Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)
Mã ngành: GTADCKT1
Chỉ tiêu: 0
28. Kế toán doanh nghiệp
Mã ngành: GTADCKT2
Chỉ tiêu: 0
29. Kinh tế xây dựng
Mã ngành: GTADCKX2
Chỉ tiêu: 0
30. Luật
Mã ngành: GTADCLA2
Chỉ tiêu: 0
31. Lữ hành và du lịch
Mã ngành: GTADCLD2
Chỉ tiêu: 0
32. Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCLDA2
Chỉ tiêu: 0
33. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: GTADCLG2
Chỉ tiêu: 0
34. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCLGA2
Chỉ tiêu: 0
35. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
Mã ngành: GTADCLGJ2
Chỉ tiêu: 0
36. Logistics và hạ tầng giao thông
Mã ngành: GTADCLH2
Chỉ tiêu: 0
37. Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCLHA2
Chỉ tiêu: 0
38. Công nghệ và quản lý môi trường
Mã ngành: GTADCMN2
Chỉ tiêu: 0
39. CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi
Mã ngành: GTADCMT2
Chỉ tiêu: 0
40. Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng
Mã ngành: GTADCMX2
Chỉ tiêu: 0
41. Cơ điện tử ô tô
Mã ngành: GTADCOD2
Chỉ tiêu: 0
42. Cơ điện tử - ô tô (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCODA2
Chỉ tiêu: 0
43. Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
Mã ngành: GTADCOG2
Chỉ tiêu: 0
44. Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid
Mã ngành: GTADCOH2
Chỉ tiêu: 0
45. Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)
Mã ngành: GTADCOT1
Chỉ tiêu: 0
46. Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: GTADCOT2
Chỉ tiêu: 0
47. Quản trị Marketing
Mã ngành: GTADCQM2
Chỉ tiêu: 0
48. Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCQMA2
Chỉ tiêu: 0
49. Quản trị doanh nghiệp
Mã ngành: GTADCQT2
Chỉ tiêu: 0
50. Quản lý xây dựng
Mã ngành: GTADCQX2
Chỉ tiêu: 0
51. Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)
Mã ngành: GTADCQXD2
Chỉ tiêu: 0
52. Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: GTADCRT2
Chỉ tiêu: 0
53. Thương mại điện tử
Mã ngành: GTADCTD2
Chỉ tiêu: 0
54. Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCTDA2
Chỉ tiêu: 0
55. Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
Mã ngành: GTADCTG2
Chỉ tiêu: 0
56. Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCTGA2
Chỉ tiêu: 0
57. Tài chính doanh nghiệp
Mã ngành: GTADCTN2
Chỉ tiêu: 0
58. Thanh tra và quản lý công trình giao thông
Mã ngành: GTADCTQ2
Chỉ tiêu: 0
59. Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)
Mã ngành: GTADCTT1
Chỉ tiêu: 0
60. Công nghệ thông tin
Mã ngành: GTADCTT2
Chỉ tiêu: 0
61. Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCTTA2
Chỉ tiêu: 0
62. Logistics và vận tải đa phương thức
Mã ngành: GTADCVL2
Chỉ tiêu: 0
63. Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn
Mã ngành: GTADCVM2
Chỉ tiêu: 0
64. Quản lý và điều hành vận tải đường sắt
Mã ngành: GTADCVS2
Chỉ tiêu: 0
65. Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn
Mã ngành: GTADCVV2
Chỉ tiêu: 0
66. Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
Mã ngành: GTADCXQ2
Chỉ tiêu: 0
67. Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng
Mã ngành: GTADKLG2
Chỉ tiêu: 0
68. Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng
Mã ngành: GTADKTT2
Chỉ tiêu: 0
