Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2026

Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Tên trường: Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Tên viết tắt: UTT

Mã trường: GTA

Tên tiếng Anh: University Of Transport Technology

Địa chỉ: Số 54 phố Triều Khúc, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội

Website:http://tuyensinh.utt.edu.vn

Ngày 24/7/1996, Thủ tướng Chính phủ ký Quyết định số 480/TTg nâng cấp Trường Trung học GTVT khu vực I thành Trường Cao đẳng giao thông vận tải. Từ đó ngoài đào tạo hệ THCN và Dạy nghề, Trường đào tạo hệ Cử nhân cao đẳng kỹ thuật và kinh tế. Ngoài đào tạo hệ chính quy tập trung còn mở rộng thêm nhiều hình thức đào tạo như: Chính quy theo địa chỉ (cho các Tổng công ty trong Ngành giao thông vận tải), đào tạo Tại chức cao đẳng, đào tạo liên thông từ THCN lên Cao đẳng và liên kết với các Trường Đại học đào tạo tại chức đại học và chuyên tu từ Cao đẳng lên Đại học cho một số chuyên ngành đào tạo.

Ngày 27/4/2011, Thủ tướng Chính phủ ký Quyết định số 630/QĐ-TTg về việc thành lập trường Đại học Công nghệ GTVT (University Of Transport Technology) trên cơ sở nâng cấp trường Cao đẳng GTVT. Hiện nay, trường có 3 cơ sở đào tạo : Cơ sở 1 tại số 54 Phố Triều Khúc- Phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội; Cơ sở 2 tại Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc và Cơ sở 3 tại Phường Tân Thịnh, TP. Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.

Trường đào tạo theo hướng ứng dụng công nghệ phục vụ chiến lược phát triển ngành GTVT và đất nước. Hiện nay Nhà trường đào tạo gần 13.000 học viên, sinh viên các hệ Tiến sĩ ( 02 chuyên ngành); Thạc sĩ ( 12 chuyên ngành); Đại học ( 30 chuyên ngành)

Mã trường: GTA

Danh sách ngành đào tạo

1. An toàn dữ liệu và an ninh mạng

Mã ngành: GTADCAT2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

2. Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc

Mã ngành: GTADCBC2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

3. Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)

Mã ngành: GTADCBI2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

4. CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành: GTADCCD1

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

5. Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ

Mã ngành: GTADCCD2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

6. Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: GTADCCDD2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

7. Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCCDJ2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

8. Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

Mã ngành: GTADCCH2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

9. Thương mại quốc tế

Mã ngành: GTADCCI2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

10. Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: GTADCCM2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

11. Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCCMJ2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

12. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: GTADCCN2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

13. CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: GTADCDD2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

14. CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro

Mã ngành: GTADCDM2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

15. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: GTADCDT2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

16. Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCDTJ2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

17. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: GTADCEN2

Chỉ tiêu: 0

Học BạĐT THPTĐGNL SPHNA01; D01; D07; X25; X26; X27

18. Công nghệ tài chính

Mã ngành: GTADCFT2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

19. Hải quan và Logistics

Mã ngành: GTADCHQ2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

20. CNKT Đường sắt tốc độ cao

Mã ngành: GTADCHS2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

21. Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCHSA2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

22. Hệ thống thông tin

Mã ngành: GTADCHT2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

23. Kinh tế và quản lý bất động sản

Mã ngành: GTADCKB2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

24. Kiến trúc nội thất

Mã ngành: GTADCKN2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

25. Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCKQA2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

26. Kinh doanh số

Mã ngành: GTADCKS2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

27. Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành: GTADCKT1

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

28. Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCKT2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

29. Kinh tế xây dựng

Mã ngành: GTADCKX2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

30. Luật

Mã ngành: GTADCLA2

Chỉ tiêu: 0

Học BạĐT THPTĐGNL SPHNC00; C03; C04; D01; X01; X25

31. Lữ hành và du lịch

Mã ngành: GTADCLD2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

32. Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLDA2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

33. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: GTADCLG2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

34. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLGA2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

35. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCLGJ2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

36. Logistics và hạ tầng giao thông

Mã ngành: GTADCLH2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

37. Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLHA2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

38. Công nghệ và quản lý môi trường

Mã ngành: GTADCMN2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

39. CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi

Mã ngành: GTADCMT2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

40. Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng

Mã ngành: GTADCMX2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

41. Cơ điện tử ô tô

Mã ngành: GTADCOD2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

42. Cơ điện tử - ô tô (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCODA2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

43. Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

Mã ngành: GTADCOG2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

44. Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid

Mã ngành: GTADCOH2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

45. Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành: GTADCOT1

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

46. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: GTADCOT2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

47. Quản trị Marketing

Mã ngành: GTADCQM2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

48. Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCQMA2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

49. Quản trị doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCQT2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

50. Quản lý xây dựng

Mã ngành: GTADCQX2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

51. Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: GTADCQXD2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

52. Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCRT2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

53. Thương mại điện tử

Mã ngành: GTADCTD2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

54. Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTDA2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

55. Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

Mã ngành: GTADCTG2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

56. Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTGA2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

57. Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCTN2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

58. Thanh tra và quản lý công trình giao thông

Mã ngành: GTADCTQ2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

59. Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành: GTADCTT1

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

60. Công nghệ thông tin

Mã ngành: GTADCTT2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

61. Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTTA2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

62. Logistics và vận tải đa phương thức

Mã ngành: GTADCVL2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

63. Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn

Mã ngành: GTADCVM2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

64. Quản lý và điều hành vận tải đường sắt

Mã ngành: GTADCVS2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

65. Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn

Mã ngành: GTADCVV2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

66. Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

Mã ngành: GTADCXQ2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

67. Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng

Mã ngành: GTADKLG2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

68. Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng

Mã ngành: GTADKTT2

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO