Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiĐề án tuyển sinh
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2025

GTAUTT Website

Số 54 phố Triều Khúc, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2025 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (UTT) năm 2025 Năm 2025, tổng chỉ tiêu của Trường ĐH Công nghệ Giao thông vận tải dự kiến là 6.000 sinh viên. Các phương thức tuyển sinh của trường bao gồm: Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Phương thức 3: Xét tuyển học bạ kết hợp. Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy, đánh giá năng lực năm 2025. Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển UTT năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. 1.2 Quy chế Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo từng tổ hợp môn thi (Mã phương thức xét tuyển 100). Điểm xét tuyển (tối đa bằng 30) = Tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có) Lưu ý: - Trường hợp tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30), công thức tính điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x mức điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT. - Trường hợp tổng điểm 03 môn thi < 22,5 thì được cộng toàn bộ điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT (không cần áp dụng công thức). Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS) khai báo và được hệ thống đăng ký xét tuyển Quốc gia ghi nhận thì sẽ được quy đổi điểm tương đương với môn tiếng Anh theo Bảng 1 để xét tuyển (trường hợp thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh năm 2025 cao hơn so với điểm quy đổi thì sẽ lấy điểm thi để tính điểm xét tuyển, ngược lại sẽ lấy điểm quy đổi để tính điểm xét tuyển). Bảng 1: Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (thang điểm 10) Điểm IELTS Điểm quy đổi 4.5 8.0 5.0 8.5 5.5 9.0 6.0-6.5 9.5 ≥ 7.0 10.0 1.3 Thời gian xét tuyển Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến theo hướng dẫn của

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

1.2 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo từng tổ hợp môn thi (Mã phương thức xét tuyển 100).

Điểm xét tuyển (tối đa bằng 30) = Tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có)

Lưu ý: 

  • - Trường hợp tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30), công thức tính điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x mức điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT. 
  • - Trường hợp tổng điểm 03 môn thi < 22,5 thì được cộng toàn bộ điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT (không cần áp dụng công thức).

  Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS) khai báo và được hệ thống đăng ký xét tuyển Quốc gia ghi nhận thì sẽ được quy đổi điểm tương đương với môn tiếng Anh theo Bảng 1 để xét tuyển (trường hợp thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh năm 2025 cao hơn so với điểm quy đổi thì sẽ lấy điểm thi để tính điểm xét tuyển, ngược lại sẽ lấy điểm quy đổi để tính điểm xét tuyển).

Bảng 1: Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (thang điểm 10)

Điểm IELTS

Điểm quy đổi

4.5

8.0

5.0

8.5

5.5

9.0

6.0-6.5

9.5

≥ 7.0

10.0

1.3 Thời gian xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1GTADCAT2An toàn dữ liệu và an ninh mạngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
2GTADCBC2Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
3GTADCBI2Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
4GTADCCD1CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
5GTADCCD2Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
6GTADCCDD2Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
7GTADCCDJ2Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
8GTADCCH2Hạ tầng giao thông đô thị thông minhA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
9GTADCCI2Thương mại quốc tếA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
10GTADCCM2Công nghệ chế tạo máyA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
11GTADCCMJ2Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
12GTADCCN2Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
13GTADCDD2CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
14GTADCDM2CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện MetroA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
15GTADCDT2Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
16GTADCDTJ2Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
17GTADCEN2Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; X25; X26; X27
18GTADCFT2Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
19GTADCHQ2Hải quan và LogisticsA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
20GTADCHS2CNKT Đường sắt tốc độ caoA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
21GTADCHSA2Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
22GTADCHT2Hệ thống thông tinA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
23GTADCKB2Kinh tế và quản lý bất động sảnA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
24GTADCKN2Kiến trúc nội thấtA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
25GTADCKQA2Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
26GTADCKS2Kinh doanh sốA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
27GTADCKT1Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
28GTADCKT2Kế toán doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
29GTADCKX2Kinh tế xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
30GTADCLA2LuậtC00; C03; C04; D01; X01; X25
31GTADCLD2Lữ hành và du lịchA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
32GTADCLDA2Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
33GTADCLG2Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
34GTADCLGA2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
35GTADCLGJ2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
36GTADCLH2Logistics và hạ tầng giao thôngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
37GTADCLHA2Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
38GTADCMN2Công nghệ và quản lý môi trườngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
39GTADCMT2CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
40GTADCMX2Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
41GTADCOD2Cơ điện tử ô tôA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
42GTADCODA2Cơ điện tử - ô tô (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
43GTADCOG2Công nghệ ô tô và giao thông thông minhA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
44GTADCOH2Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
45GTADCOT1Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
46GTADCOT2Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
47GTADCQM2Quản trị MarketingA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
48GTADCQMA2Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
49GTADCQT2Quản trị doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
50GTADCQX2Quản lý xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
51GTADCQXD2Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
52GTADCRT2Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
53GTADCTD2Thương mại điện tửA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
54GTADCTDA2Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
55GTADCTG2Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
56GTADCTGA2Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
57GTADCTN2Tài chính doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
58GTADCTQ2Thanh tra và quản lý công trình giao thôngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
59GTADCTT1Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
60GTADCTT2Công nghệ thông tinA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
61GTADCTTA2Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
62GTADCVL2Logistics và vận tải đa phương thứcA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
63GTADCVM2Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
64GTADCVS2Quản lý và điều hành vận tải đường sắtA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
65GTADCVV2Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
66GTADCXQ2Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
67GTADKLG2Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
68GTADKTT2Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

An toàn dữ liệu và an ninh mạng

Mã ngành: GTADCAT2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc

Mã ngành: GTADCBC2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)

Mã ngành: GTADCBI2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành: GTADCCD1

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ

Mã ngành: GTADCCD2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: GTADCCDD2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCCDJ2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

Mã ngành: GTADCCH2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Thương mại quốc tế

Mã ngành: GTADCCI2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: GTADCCM2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCCMJ2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: GTADCCN2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: GTADCDD2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro

Mã ngành: GTADCDM2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: GTADCDT2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCDTJ2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: GTADCEN2

Tổ hợp: A01; D01; D07; X25; X26; X27

Công nghệ tài chính

Mã ngành: GTADCFT2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Hải quan và Logistics

Mã ngành: GTADCHQ2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

CNKT Đường sắt tốc độ cao

Mã ngành: GTADCHS2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCHSA2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Hệ thống thông tin

Mã ngành: GTADCHT2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Kinh tế và quản lý bất động sản

Mã ngành: GTADCKB2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Kiến trúc nội thất

Mã ngành: GTADCKN2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCKQA2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Kinh doanh số

Mã ngành: GTADCKS2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành: GTADCKT1

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCKT2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: GTADCKX2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Luật

Mã ngành: GTADCLA2

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X25

Lữ hành và du lịch

Mã ngành: GTADCLD2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLDA2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: GTADCLG2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLGA2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCLGJ2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Logistics và hạ tầng giao thông

Mã ngành: GTADCLH2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLHA2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Công nghệ và quản lý môi trường

Mã ngành: GTADCMN2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi

Mã ngành: GTADCMT2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng

Mã ngành: GTADCMX2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Cơ điện tử ô tô

Mã ngành: GTADCOD2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Cơ điện tử - ô tô (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCODA2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

Mã ngành: GTADCOG2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid

Mã ngành: GTADCOH2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành: GTADCOT1

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: GTADCOT2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Quản trị Marketing

Mã ngành: GTADCQM2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCQMA2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Quản trị doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCQT2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Quản lý xây dựng

Mã ngành: GTADCQX2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: GTADCQXD2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCRT2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Thương mại điện tử

Mã ngành: GTADCTD2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTDA2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

Mã ngành: GTADCTG2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTGA2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCTN2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Thanh tra và quản lý công trình giao thông

Mã ngành: GTADCTQ2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành: GTADCTT1

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ thông tin

Mã ngành: GTADCTT2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTTA2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Logistics và vận tải đa phương thức

Mã ngành: GTADCVL2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn

Mã ngành: GTADCVM2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Quản lý và điều hành vận tải đường sắt

Mã ngành: GTADCVS2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn

Mã ngành: GTADCVV2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

Mã ngành: GTADCXQ2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng

Mã ngành: GTADKLG2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng

Mã ngành: GTADKTT2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

2
Điểm học bạ kết hợp

2.1 Đối tượng

Thí sinh được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm tổ hợp môn (THM) xét tuyển phù hợp với ngành/ chương trình đào tạo (CTĐT) đăng ký xét tuyển (ĐKXT) đạt từ 18.0 trở lên.

2.3 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ kết hợp, mã phương thức xét tuyển 500)

ét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 đối với tổ hợp môn không có môn chính:

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp môn (THM) + Điểm thưởng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm THM = M1 + M2 + M3 trong đó M1, M2, M3 là trung bình cộng điểm cả năm 3 năm lớp 10, 11, 12 của môn trong tổ hợp xét tuyển.

Điểm thưởng được quy định như sau:

Với phương thức xét kết quả học tập bậc THPT (học bạ kết hợp), thí sinh được cộng điểm thưởng vào điểm xét tuyển nếu có một trong các điều kiện sau:

  • + Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học, Tiếng Anh, Ngữ văn.
  • + Thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS ≥ 4.5
  • + Thí sinh có kết quả học tập cả năm được đánh giá mứcTốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên), (riêng đối với thí sinh học theo chương trình THPT cũ đạt học sinh Giỏi) từ 01 năm trở lên (trong các năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12).

 Bảng quy đổi điểm thưởng (thang điểm 10) cụ thể như sau:

Bảng 2: Bảng quy đổi điểm thưởng (thang điểm 10)

Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

Đạt giải  HSG cấp tỉnh/TP

Đánh giá kết quả học tập cả năm bậc THPT đạt loại Tốt/Giỏi

Điểm IELTS

Điểm thưởng

Giải

Điểm thưởng

Số năm

Điểm thưởng

4.5

0.75

Ba

0.20

1 năm

0.30

5.0-5.5

1.00

Nhì

0.40

2 năm

0.60

6.0-6.5

1.25

Nhất

0.60

3 năm

0.90

≥ 7.0

1.50

 

 

 

 

 

Thí sinh khai báo và cung cấp thông tin/minh chứng liên quan trên hệ thống đăng ký dự tuyển http://xettuyen.utt.edu.vn của Nhà trường trước ngày 15/7/2025 để được tính điểm cộng vào điểm xét tuyển.

Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Lưu ý: 

Điểm xét tuyển được tính tối đa là 30.0 điểm.

- Trong trường hợp điểm THM + Điểm thưởng(nếu có) đạt từ 22,5 trở lên, công thức tính mức điểm ưu tiên thí sinh được cộng = [(30 - (tổng điểm THM+Điểm thưởng))/7,5] x mức điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT).

- Trong trường hợp điểm THM + Điểm thưởng (nếu có) >=30 điểm thì sẽ không cộng điểm ưu tiên.

- Trong trường hợp điểm THM + Điểm thưởng (nếu có) < 22,5 thì được cộng toàn bộ điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT (không cần áp dụng công thức).

2.4 Thời gian xét tuyển

Thời gian xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1GTADCAT2An toàn dữ liệu và an ninh mạngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
2GTADCBC2Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
3GTADCBI2Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
4GTADCCD1CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
5GTADCCD2Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
6GTADCCDD2Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
7GTADCCDJ2Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
8GTADCCH2Hạ tầng giao thông đô thị thông minhA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
9GTADCCI2Thương mại quốc tếA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
10GTADCCM2Công nghệ chế tạo máyA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
11GTADCCMJ2Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
12GTADCCN2Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
13GTADCDD2CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
14GTADCDM2CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện MetroA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
15GTADCDT2Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
16GTADCDTJ2Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
17GTADCEN2Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; X25; X26; X27
18GTADCFT2Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
19GTADCHQ2Hải quan và LogisticsA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
20GTADCHS2CNKT Đường sắt tốc độ caoA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
21GTADCHSA2Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
22GTADCHT2Hệ thống thông tinA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
23GTADCKB2Kinh tế và quản lý bất động sảnA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
24GTADCKN2Kiến trúc nội thấtA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
25GTADCKQA2Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
26GTADCKS2Kinh doanh sốA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
27GTADCKT1Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
28GTADCKT2Kế toán doanh nghiệpA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
29GTADCKX2Kinh tế xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
30GTADCLA2LuậtC00; C03; C04; D01; X01; X25
31GTADCLD2Lữ hành và du lịchA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
32GTADCLDA2Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
33GTADCLG2Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
34GTADCLGA2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
35GTADCLGJ2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
36GTADCLH2Logistics và hạ tầng giao thôngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
37GTADCLHA2Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
38GTADCMN2Công nghệ và quản lý môi trườngA00; A01; D01; D07; C01; C
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO