
Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2025
GTAUTT
68 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | An toàn dữ liệu và an ninh mạng | 23 |
| 2 | Quản lý; khai thác và bảo trì đường cao tốc | 16 |
| 3 | Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) | 16 |
| 4 | CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) | 16 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | 16 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) | 16 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 18 |
| 8 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | 17 |
| 9 | Thương mại quốc tế | 22.5 |
| 10 | Công nghệ chế tạo máy | 21 |
| 11 | Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 18 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 23 |
| 13 | CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | 16 |
| 14 | CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro | 16 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 21.5 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 18 |
| 17 | Ngôn ngữ Anh | 23.2 |
| 18 | Công nghệ tài chính | 21 |
| 19 | Hải quan và Logistics | 23 |
| 20 | Đường sắt tốc độ cao | 16 |
| 21 | Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc; tăng cường tiếng Anh) | 18 |
| 22 | Hệ thống thông tin | 21 |
| 23 | Kinh tế và quản lý bất động sản | 20 |
| 24 | Kiến trúc nội thất | 20 |
| 25 | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | 18 |
| 26 | Kinh doanh số | 20 |
| 27 | Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) | 16 |
| 28 | Kế toán doanh nghiệp | 21 |
| 29 | Kinh tế xây dựng | 20 |
| 30 | Luật | 24 |
| 31 | Lữ hành và du lịch | 22 |
| 32 | Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | 18 |
| 33 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 24.5 |
| 34 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | 20 |
| 35 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 20 |
| 36 | Logistics và hạ tầng giao thông | 21 |
| 37 | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | 20 |
| 38 | Công nghệ và quản lý môi trường | 16 |
| 39 | CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | 16 |
| 40 | Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | 16 |
| 41 | Cơ điện tử ô tô | 21 |
| 42 | Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh) | 18 |
| 43 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | 21.5 |
| 44 | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | 22 |
| 45 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) | 16 |
| 46 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 23 |
| 47 | Quản trị Marketing | 22.5 |
| 48 | Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) | 20 |
| 49 | Quản trị doanh nghiệp | 22 |
| 50 | Quản lý xây dựng | 20 |
| 51 | Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) | 18 |
| 52 | Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | 20 |
| 53 | Thương mại điện tử | 23.5 |
| 54 | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | 20 |
| 55 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | 21 |
| 56 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) | 20 |
| 57 | Tài chính doanh nghiệp | 21 |
| 58 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | 16 |
| 59 | Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) | 16 |
| 60 | Công nghệ thông tin | 23.5 |
| 61 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | 20 |
| 62 | Logistics và vận tải đa phương thức | 22.5 |
| 63 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | 24 |
| 64 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt | 18 |
| 65 | Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | 21 |
| 66 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | 19 |
| 67 | Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng) | 21 |
| 68 | Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng) | 21 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
