Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Công Đoàn 2026

Trường Đại Học Công Đoàn

Tên trường: Trường Đại Học Công Đoàn

Tên viết tắt: TUU

Mã trường: LDA

Tên tiếng Anh: University of Trade Unions

Địa chỉ: 169 Tây Sơn, Q.Đống Đa, Hà Nội.

Website:http://dhcd.edu.vn/

Ngày 15 tháng 5 năm 1946, lớp đào tạo cán bộ công vận đầu tiên được khai giảng tại đình Khuyến Lương, xã Trần Phú, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội (nay là phường Trần Phú, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội). 

Trường Đại học Công đoàn là trường đại học đa ngành, đa lĩnh vực trực thuộc Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam và chịu sự quản lý về chuyên môn của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường vừa thực hiện chức năng đào tạo, bồi dưỡng cán bộ cho tổ chức Công đoàn, vừa góp phần đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho xã hội, từng bước khẳng định vị trí và uy tín trong xã hội.

 

Mã trường: LDA

Danh sách ngành đào tạo

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 60

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D11; D12; D14; D15; X79

2. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 100

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D09; D10; X25

3. Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Chỉ tiêu: 150

Ưu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C07; D01; D14; X70

4. Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 80

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D11; D12; D14; D15; X79

5. Truyền thông đại chúng

Mã ngành: 7320105

Chỉ tiêu: 100

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D11; D12; D14; D15; X79

6. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 340

Ưu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; D09; D10; X25

7. Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế- IPOP)

Mã ngành: 7340101P

Chỉ tiêu: 60

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D09; D10; X25

8. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 260

Ưu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; D09; D10; X25

9. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 310

Ưu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; D09; D10; X25

10. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Chỉ tiêu: 310

Ưu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; D09; D10; X25

11. Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Chỉ tiêu: 130

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D09; D10; X25

12. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 200

Ưu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C07; D01; D14; X70

13. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 80

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; C01; D01; X06

14. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 100

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; C01; D01; X06

15. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 170

Ưu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C07; D01; D14; X70

16. Du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 100

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D11; D12; D14; D15; X79

17. Bảo hộ lao động

Mã ngành: 7850201

Chỉ tiêu: 180

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; C01; D01; X06
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO