Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Công ĐoànĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Công Đoàn

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Đoàn 2025

LDATUU Website

169 Tây Sơn, Q.Đống Đa, Hà Nội.

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Đoàn 2025 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công Đoàn (TUU) năm 2025 Năm 2025, nhà trường có 4 phương thức xét tuyển gồm: Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển; Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025; Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ); Phương thức 4: Xét tuyển theo đơn đặt hàng (theo nhiệm vụ, đặt hàng, nội dung thỏa thuận của Bộ, ngành, UBND các tỉnh và doanh nghiệp). Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển TUU năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng - Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT và tương đương; - Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định và không trong thời gian xét xử, thi hành án hình sự. 1.2 Quy chế Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (mã phương thức xét tuyển 100): thí sinh đăng ký xét tuyển theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11; D12; D14; D15; X79 Điểm môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 2 7310101 Kinh tế A01; D01; D07; D09; D10; X25 3 7310301 Xã hội học C00; C03; C07; D01; D14; X70 4 7310630 Việt Nam học D01; D11; D12; D14; D15; X79 5 7320105 Truyền thông đại chúng D01; D11; D12; D14; D15; X79 6 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D07; D09; D10; X25 7 7340101P Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25 Điểm môn tiếng Anh nhân hệ số 2 8 7340201 Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07; D09; D10; X25 9 7340301 Kế toán A01; D01; D07; D09; D10; X25 10 7340404 Quản trị nhân lực A01; D01; D07; D09; D10; X25 11 7340408 Quan hệ lao động A01; D01; D07; D09; D10; X25 12 7380101 Luật C00; C03; C07; D01; D14; X70 Điểm môn Toán, Văn > 6,0 13 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; A03; C01; D01; X06 14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A03; C01; D01; X06 15 7760101 Công tác xã hội C00; C03; C07; D01; D14; X70 16

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

- Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT và tương đương;

- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định và không trong thời gian xét xử, thi hành án hình sự.

1.2 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (mã phương thức xét tuyển 100): thí sinh đăng ký xét tuyển theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D11; D12; D14; D15; X79Điểm môn Tiếng Anh nhân hệ số 2
27310101Kinh tếA01; D01; D07; D09; D10; X25
37310301Xã hội họcC00; C03; C07; D01; D14; X70
47310630Việt Nam họcD01; D11; D12; D14; D15; X79
57320105Truyền thông đại chúngD01; D11; D12; D14; D15; X79
67340101Quản trị kinh doanhA01; D01; D07; D09; D10; X25
77340101PQuản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25Điểm môn tiếng Anh nhân hệ số 2
87340201Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D07; D09; D10; X25
97340301Kế toánA01; D01; D07; D09; D10; X25
107340404Quản trị nhân lựcA01; D01; D07; D09; D10; X25
117340408Quan hệ lao độngA01; D01; D07; D09; D10; X25
127380101LuậtC00; C03; C07; D01; D14; X70Điểm môn Toán, Văn > 6,0
137460108Khoa học dữ liệuA00; A01; A03; C01; D01; X06
147480201Công nghệ thông tinA00; A01; A03; C01; D01; X06
157760101Công tác xã hộiC00; C03; C07; D01; D14; X70
167810101Du lịchD01; D11; D12; D14; D15; X79
177850201Bảo hộ lao độngA00; A01; A03; C01; D01; X06

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D11; D12; D14; D15; X79

Ghi chú: Điểm môn Tiếng Anh nhân hệ số 2

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: C00; C03; C07; D01; D14; X70

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: D01; D11; D12; D14; D15; X79

Truyền thông đại chúng

Mã ngành: 7320105

Tổ hợp: D01; D11; D12; D14; D15; X79

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25

Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: 7340101P

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25

Ghi chú: Điểm môn tiếng Anh nhân hệ số 2

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25

Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C07; D01; D14; X70

Ghi chú: Điểm môn Toán, Văn > 6,0

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C03; C07; D01; D14; X70

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: D01; D11; D12; D14; D15; X79

Bảo hộ lao động

Mã ngành: 7850201

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

- Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT và tương đương;

- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định và không trong thời gian xét xử, thi hành án hình sự.

2.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có tổng điểm cả năm lớp 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển tương ứng của ngành đăng ký đạt từ 21,0 điểm trở lên.

2.3 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (mã phương thức xét tuyển 200):

- Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT):

ĐXT=M1 +M2 + M3 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên

Riêng các ngành có môn Tiếng Anh nhân hệ số 2, điểm xét tuyển được quy về thang 30:

ĐXT=(M1+M2+ Tiếng Anh *2) *3/4 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên

Trong đó:

+ĐXT: điểm xét tuyển không quá 30 điểm;

+M1, M2, M3: là điểm cả năm lớp 12 của các môn học thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển, được làm tròn đến hai chữ số thập phân (sau dấu phẩy hai số);

+ Điểm ưu tiên: điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành;

+ Điểm cộng: thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày xét tuyển (IELTS > 5,0 hoặc TOEIC≥550 hoặc TOEFL ITP>463 hoặc TOEFL iBT (không bao gồm bản Home edition) ≥50), được cộng 03 điểm.

- Hồ sơ xét tuyển với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ):

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (có mẫu phiếu ĐKXT học bạ kèm theo);

+ Học bạ THPT (bản sao công chứng);

+ Chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định (bản sao công chứng);

+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);

+ Căn cước công dân/ Chứng minh nhân dân (bản photo).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D11; D12; D14; D15; X79Điểm môn Tiếng Anh nhân hệ số 2
27310101Kinh tếA01; D01; D07; D09; D10; X25
37310630Việt Nam họcD01; D11; D12; D14; D15; X79
47320105Truyền thông đại chúngD01; D11; D12; D14; D15; X79
57340101PQuản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25Điểm môn Tiếng Anh nhân hệ số 2
67340408Quan hệ lao độngA01; D01; D07; D09; D10; X25
77460108Khoa học dữ liệuA00; A01; A03; C01; D01; X06
87480201Công nghệ thông tinA00; A01; A03; C01; D01; X06
97810101Du lịchD01; D11; D12; D14; D15; X79
107850201Bảo hộ lao độngA00; A01; A03; C01; D01; X06

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D11; D12; D14; D15; X79

Ghi chú: Điểm môn Tiếng Anh nhân hệ số 2

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: D01; D11; D12; D14; D15; X79

Truyền thông đại chúng

Mã ngành: 7320105

Tổ hợp: D01; D11; D12; D14; D15; X79

Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: 7340101P

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25

Ghi chú: Điểm môn Tiếng Anh nhân hệ số 2

Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: D01; D11; D12; D14; D15; X79

Bảo hộ lao động

Mã ngành: 7850201

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

- Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT và tương đương;

- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định và không trong thời gian xét xử, thi hành án hình sự.

3.2 Quy chế

Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển (mã phương thức xét tuyển 301):

Số lượng xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển: không giới hạn chỉ tiêu; thí sinh đăng kí.

1. Xét tuyển thẳng:

- Điều kiện đăng ký xét tuyển: thí sinh phải đáp ứng những quy định tại Điều 8 - Quy chế tuyển sinh đại học của Trường Đại học Công đoàn ban hành kèm theo Quyết định số 354/QĐ-ĐHCĐ ngày 21/3/2023, cụ thể:

+ Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các ngành, chương trình do Trường quy định.

+ Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc giải nhất thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng, được xét tuyển thẳng trong năm tốt nghiệp THPT vào các ngành phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, đoạt giải;

+ Thi sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cử đi; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng, được xét tuyển thẳng trong năm tốt nghiệp THPT vào các ngành phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, đoạt giải.

- Hồ sơ xét tuyển thẳng gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng (theo mẫu của Bộ GD&ĐT);

+ Giấy chứng nhận đạt giải (bản sao công chứng);

+ Học bạ THPT (bản sao công chúng);

+ Căn cước công dân/ Chứng minh nhân dân (bản photo).

2. Ưu tiên xét tuyển: Thí sinh không dùng quyền xét tuyển thẳng được ưu tiên xét tuyển vào Trường như sau:

+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

+ Môn đạt giải là môn có trong tổ hợp môn xét tuyển của ngành thí

+ Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng của ngành đăng ký.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27310101Kinh tế
37310301Xã hội học
47310630Việt Nam học
57320105Truyền thông đại chúng
67340101Quản trị kinh doanh
77340101PQuản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế- IPOP)
87340201Tài chính - Ngân hàng
97340301Kế toán
107340404Quản trị nhân lực
117340408Quan hệ lao động
127380101Luật
137460108Khoa học dữ liệu
147480201Công nghệ thông tin
157760101Công tác xã hội
167810101Du lịch
177850201Bảo hộ lao động

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Truyền thông đại chúng

Mã ngành: 7320105

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế- IPOP)

Mã ngành: 7340101P

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Luật

Mã ngành: 7380101

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Bảo hộ lao động

Mã ngành: 7850201

4
Xét tuyển theo đơn đặt hàng

4.1 Đối tượng

- Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT và tương đương;

- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định và không trong thời gian xét xử, thi hành án hình sự.

4.2 Quy chế

 Xét tuyển theo đơn đặt hàng (mã phương thức xét tuyển 500):

Xét tuyển theo văn bản giao nhiệm vụ, đặt hàng, nội dung thỏa thuận của Bộ ngành, UBND các tỉnh và doanh nghiệp;

Chỉ tiêu đào tạo đối với tuyển sinh đặt hàng trình độ đại học thuộc chi tiêu chính quy của Trường Đại học Công đoàn, căn cứ nhu cầu đặt hàng của các đơn vị và khả năng đáp ứng của Trường, Trường sẽ phân bổ lại chỉ tiêu tuyển sinh giữa các ngành cho phù hợp;

Chi phí đào tạo: Do đơn vị đặt hàng và người học chi trả, trên cơ sở thoả thuận giữa Trường Đại học Công đoàn và các đơn vị. Thông tin chi tiết Nhà trường sẽ có thông báo cụ thể trên website http://dhcd.edu.vn.

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO