Mã trường, các ngành Đại Học Cần Thơ 2026

Tên trường: Đại Học Cần Thơ
Tên viết tắt: CTU
Mã trường: TCT
Tên tiếng Anh: Can Tho University
Địa chỉ: Đường 3/2, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Website:https://www.ctu.edu.vn
Đại học Cần Thơ, cơ sở đào tạo đại học và sau đại học trọng điểm của Nhà nước ở ĐBSCL, là trung tâm văn hóa - khoa học kỹ thuật của vùng. Trường đã không ngừng hoàn thiện và phát triển, từ một số ít ngành đào tạo ban đầu, Trường đã củng cố, phát triển thành một trường đa ngành đa lĩnh vực. Hiện nay Trường đào tạo 91 chuyên ngành đại học (trong đó có 2 chương trình đào tạo tiên tiến, 8 chương trình đào tạo chất lượng cao), 51 chuyên ngành cao học (trong đó 1 ngành liên kết với nước ngoài, 3 ngành đào tạo bằng tiếng Anh), 19 chuyên ngành nghiên cứu sinh.
Nhiệm vụ chính của Trường là đào tạo, nghiên cứu khoa học (NCKH), chuyển giao công nghệ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trong vùng. Song song với công tác đào tạo, ĐHCT đã tham gia tích cực các chương trình NCKH, ứng dụng những thành tựu khoa học kỹ thuật nhằm giải quyết các vấn đề về khoa học, công nghệ, kinh tế, văn hoá và xã hội của vùng.
Mã trường: TCT
Danh sách ngành đào tạo
1. Giáo dục mầm non
Mã ngành: 7140201
Chỉ tiêu: 0
2. Giáo dục Tiểu học
Mã ngành: 7140202
Chỉ tiêu: 0
3. Giáo dục Công dân
Mã ngành: 7140204
Chỉ tiêu: 0
4. Giáo dục Thể chất
Mã ngành: 7140206
Chỉ tiêu: 0
5. Sư phạm Toán học
Mã ngành: 7140209
Chỉ tiêu: 0
6. Sư phạm Tin học
Mã ngành: 7140210
Chỉ tiêu: 0
7. Sư phạm Vật lý
Mã ngành: 7140211
Chỉ tiêu: 0
8. Sư phạm Hóa học
Mã ngành: 7140212
Chỉ tiêu: 0
9. Sư phạm Sinh học
Mã ngành: 7140213
Chỉ tiêu: 0
10. Sư phạm Ngữ văn
Mã ngành: 7140217
Chỉ tiêu: 0
11. Sư phạm Lịch sử
Mã ngành: 7140218
Chỉ tiêu: 0
12. Sư phạm Địa lý
Mã ngành: 7140219
Chỉ tiêu: 0
13. Sư phạm Tiếng Anh
Mã ngành: 7140231
Chỉ tiêu: 0
14. Sư phạm Tiếng Pháp
Mã ngành: 7140233
Chỉ tiêu: 0
15. Sư phạm Khoa học tự nhiên
Mã ngành: 7140247
Chỉ tiêu: 0
16. Sư phạm Lịch sử - Địa lý
Mã ngành: 7140249
Chỉ tiêu: 0
17. Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Chỉ tiêu: 0
18. Ngôn ngữ Anh (CTCLC)
Mã ngành: 7220201C
Chỉ tiêu: 0
19. Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An
Mã ngành: 7220201H
Chỉ tiêu: 0
20. Ngôn ngữ Pháp
Mã ngành: 7220203
Chỉ tiêu: 0
21. Triết học
Mã ngành: 7229001
Chỉ tiêu: 0
22. Văn học
Mã ngành: 7229030
Chỉ tiêu: 0
23. Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Chỉ tiêu: 0
24. Chính trị học
Mã ngành: 7310201
Chỉ tiêu: 0
25. Xã hội học
Mã ngành: 7310301
Chỉ tiêu: 0
26. Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310403
Chỉ tiêu: 0
27. Báo chí
Mã ngành: 7320101
Chỉ tiêu: 0
28. Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Chỉ tiêu: 0
29. Thông tin - thư viện
Mã ngành: 7320201
Chỉ tiêu: 0
30. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Chỉ tiêu: 0
31. Quản trị kinh doanh (CTCLC)
Mã ngành: 7340101C
Chỉ tiêu: 0
32. Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An
Mã ngành: 7340101H
Chỉ tiêu: 0
33. Marketing
Mã ngành: 7340115
Chỉ tiêu: 0
34. Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Chỉ tiêu: 0
35. Kinh doanh quốc tế (CTCLC)
Mã ngành: 7340120C
Chỉ tiêu: 0
36. Kinh doanh thương mại
Mã ngành: 7340121
Chỉ tiêu: 0
37. Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Chỉ tiêu: 0
38. Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Chỉ tiêu: 0
39. Tài chính - Ngân hàng (CTCLC)
Mã ngành: 7340201C
Chỉ tiêu: 0
40. Kế toán
Mã ngành: 7340301
Chỉ tiêu: 0
41. Kế toán - học tại khu Sóc Trăng
Mã ngành: 7340301S
Chỉ tiêu: 0
42. Kiểm toán
Mã ngành: 7340302
Chỉ tiêu: 0
43. Luật
Mã ngành: 7380101
Chỉ tiêu: 0
44. Luật - học tại khu Hòa An
Mã ngành: 7380101H
Chỉ tiêu: 0
45. Luật - học tại khu Sóc Trăng
Mã ngành: 7380101S
Chỉ tiêu: 0
46. Luật dân sự và tố tụng dân sự
Mã ngành: 7380103
Chỉ tiêu: 0
47. Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Chỉ tiêu: 0
48. Sinh học
Mã ngành: 7420101
Chỉ tiêu: 0
49. Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Chỉ tiêu: 0
50. Công nghệ sinh học (CTTT)
Mã ngành: 7420201T
Chỉ tiêu: 0
51. Sinh học ứng dụng
Mã ngành: 7420203
Chỉ tiêu: 0
52. Hóa học
Mã ngành: 7440112
Chỉ tiêu: 0
53. Khoa học môi trường
Mã ngành: 7440301
Chỉ tiêu: 0
54. Toán ứng dụng
Mã ngành: 7460112
Chỉ tiêu: 0
55. Thống kê
Mã ngành: 7460201
Chỉ tiêu: 0
56. Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Chỉ tiêu: 0
57. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Mã ngành: 7480102
Chỉ tiêu: 0
58. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)
Mã ngành: 7480102C
Chỉ tiêu: 0
59. Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Chỉ tiêu: 0
60. Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)
Mã ngành: 7480103C
Chỉ tiêu: 0
61. Hệ thống thông tin
Mã ngành: 7480104
Chỉ tiêu: 0
62. Hệ thống thông tin (CTCLC)
Mã ngành: 7480104C
Chỉ tiêu: 0
63. Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)
Mã ngành: 7480106
Chỉ tiêu: 0
64. Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Chỉ tiêu: 0
65. Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Chỉ tiêu: 0
66. Công nghệ thông tin (CTCLC)
Mã ngành: 7480201C
Chỉ tiêu: 0
67. Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An
Mã ngành: 7480201H
Chỉ tiêu: 0
68. An toàn thông tin
Mã ngành: 7480202
Chỉ tiêu: 0
69. Công nghệ kỹ thuật hóa học
Mã ngành: 7510401
Chỉ tiêu: 0
70. Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)
Mã ngành: 7510401C
Chỉ tiêu: 0
71. Quản lý công nghiệp
Mã ngành: 7510601
Chỉ tiêu: 0
72. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Chỉ tiêu: 0
73. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng
Mã ngành: 7510605S
Chỉ tiêu: 0
74. Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7520103
Chỉ tiêu: 0
75. Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Chỉ tiêu: 0
76. Kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7520130
Chỉ tiêu: 0
77. Kỹ thuật điện
Mã ngành: 7520201
Chỉ tiêu: 0
78. Kỹ thuật điện (CTCLC)
Mã ngành: 7520201C
Chỉ tiêu: 0
79. Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: 7520207
Chỉ tiêu: 0
80. Kỹ thuật y sinh
Mã ngành: 7520212
Chỉ tiêu: 0
81. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: 7520216
Chỉ tiêu: 0
82. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)
Mã ngành: 7520216C
Chỉ tiêu: 0
83. Kỹ thuật vật liệu
Mã ngành: 7520309
Chỉ tiêu: 0
84. Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 7520320
Chỉ tiêu: 0
85. Vật lý kỹ thuật
Mã ngành: 7520401
Chỉ tiêu: 0
86. Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Chỉ tiêu: 0
87. Công nghệ thực phẩm (CTCLC)
Mã ngành: 7540101C
Chỉ tiêu: 0
88. Công nghệ sau thu hoạch
Mã ngành: 7540104
Chỉ tiêu: 0
89. Công nghệ chế biến thủy sản
Mã ngành: 7540105
Chỉ tiêu: 0
90. Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
Mã ngành: 7540106
Chỉ tiêu: 0
91. Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Chỉ tiêu: 0
92. Quy hoạch vùng và đô thị
Mã ngành: 7580105
Chỉ tiêu: 0
93. Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Chỉ tiêu: 0
94. Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)
Mã ngành: 7580201C
Chỉ tiêu: 0
95. Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
Mã ngành: 7580202
Chỉ tiêu: 0
96. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Mã ngành: 7580205
Chỉ tiêu: 0
97. Kỹ thuật cấp thoát nước
Mã ngành: 7580213
Chỉ tiêu: 0
98. Khoa học đất
Mã ngành: 7620103
Chỉ tiêu: 0
99. Chăn nuôi
Mã ngành: 7620105
Chỉ tiêu: 0
100. Nông học
Mã ngành: 7620109
Chỉ tiêu: 0
101. Khoa học cây trồng
Mã ngành: 7620110
Chỉ tiêu: 0
102. Bảo vệ thực vật
Mã ngành: 7620112
Chỉ tiêu: 0
103. Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
Mã ngành: 7620113
Chỉ tiêu: 0
104. Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An
Mã ngành: 7620114H
Chỉ tiêu: 0
105. Kinh tế nông nghiệp
Mã ngành: 7620115
Chỉ tiêu: 0
106. Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An
Mã ngành: 7620115H
Chỉ tiêu: 0
107. Nuôi trồng thủy sản
Mã ngành: 7620301
Chỉ tiêu: 0
108. Nuôi trồng thủy sản (CTTT)
Mã ngành: 7620301T
Chỉ tiêu: 0
109. Bệnh học thủy sản
Mã ngành: 7620302
Chỉ tiêu: 0
110. Quản lý thủy sản
Mã ngành: 7620305
Chỉ tiêu: 0
111. Thú y
Mã ngành: 7640101
Chỉ tiêu: 0
112. Thú y (CTCLC)
Mã ngành: 7640101C
Chỉ tiêu: 0
113. Hóa dược
Mã ngành: 7720203
Chỉ tiêu: 0
114. Du lịch
Mã ngành: 7810101
Chỉ tiêu: 0
115. Du lịch - học tại khu Hòa An
Mã ngành: 7810101H
Chỉ tiêu: 0
116. Du lịch - học tại khu Sóc Trăng
Mã ngành: 7810101S
Chỉ tiêu: 0
117. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Chỉ tiêu: 0
118. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)
Mã ngành: 7810103C
Chỉ tiêu: 0
119. Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Chỉ tiêu: 0
120. Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
Mã ngành: 7850102
Chỉ tiêu: 0
121. Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
Chỉ tiêu: 0

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN
Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO