Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Đại Học Cần Thơ 2026

Đại Học Cần Thơ

Tên trường: Đại Học Cần Thơ

Tên viết tắt: CTU

Mã trường: TCT

Tên tiếng Anh: Can Tho University

Địa chỉ: Đường 3/2, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

Website:https://www.ctu.edu.vn

Đại học Cần Thơ, cơ sở đào tạo đại học và sau đại học trọng điểm của Nhà nước ở ĐBSCL, là trung tâm văn hóa - khoa học kỹ thuật của vùng. Trường đã không ngừng hoàn thiện và phát triển, từ một số ít ngành đào tạo ban đầu, Trường đã củng cố, phát triển thành một trường đa ngành đa lĩnh vực. Hiện nay Trường đào tạo 91 chuyên ngành đại học (trong đó có 2 chương trình đào tạo tiên tiến, 8 chương trình đào tạo chất lượng cao), 51 chuyên ngành cao học (trong đó 1 ngành liên kết với nước ngoài, 3 ngành đào tạo bằng tiếng Anh), 19 chuyên ngành nghiên cứu sinh. 

Nhiệm vụ chính của Trường là đào tạo, nghiên cứu khoa học (NCKH), chuyển giao công nghệ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trong vùng. Song song với công tác đào tạo, ĐHCT đã tham gia tích cực các chương trình NCKH, ứng dụng những thành tựu khoa học kỹ thuật nhằm giải quyết các vấn đề về khoa học, công nghệ, kinh tế, văn hoá và xã hội của vùng. 

Mã trường: TCT

Danh sách ngành đào tạo

1. Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạM01; M05; M06; M11

2. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA00; C01; D01
ĐT THPTHọc BạA00; C01; D01; D03

3. Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C19; D14; D15; X70
V-SATC00; D14; D15

4. Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạT00; T01; T06; T10

5. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; B08; D07

6. Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07

7. Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA00; A01; A02
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; D29

8. Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA00; B00; D07
ĐT THPTHọc BạA00; B00; D07; D24

9. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA02; B00; B03; B08

10. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; D15

11. Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C19; D14; D64; X70
V-SATC00; D14

12. Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATC00; C04; D15
ĐT THPTHọc BạC00; C04; D15; D44

13. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATD01; D14; D15
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; D66; X78

14. Sư phạm Tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D03; D14; D64
V-SATD01; D14

15. Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00

16. Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C19; C20; D14; X70; X74
V-SATC00; D14

17. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạD01; D09; D14; D15

18. Ngôn ngữ Anh (CTCLC)

Mã ngành: 7220201C

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạD01; D09; D14; D15

19. Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An

Mã ngành: 7220201H

Chỉ tiêu: 0

V-SATĐT THPTHọc BạD01; D09; D14; D15

20. Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D03; D14; D64
V-SATD01; D14

21. Triết học

Mã ngành: 7229001

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C19; D14; D15; X70
V-SATC00; D14; D15

22. Văn học

Mã ngành: 7229030

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; D15

23. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; C02; D01

24. Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C19; D14; D15; X70
V-SATC00; D14; D15

25. Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C00; C19; D01; X70
V-SATA01; C00; D01

26. Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C14; C20; D14; X01; X74
V-SATC00; D14

27. Báo chí

Mã ngành: 7320101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; D15

28. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA00; A01; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X02

29. Thông tin - thư viện

Mã ngành: 7320201

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA01; D01
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D03; D29

30. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; C02; D01

31. Quản trị kinh doanh (CTCLC)

Mã ngành: 7340101C

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA01; D01; D07
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; X26

32. Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An

Mã ngành: 7340101H

Chỉ tiêu: 0

V-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; C02; D01

33. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; C02; D01

34. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; C02; D01

35. Kinh doanh quốc tế (CTCLC)

Mã ngành: 7340120C

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA01; D01; D07
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; X26

36. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; C02; D01

37. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; C02; D01

38. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; C02; D01

39. Tài chính - Ngân hàng (CTCLC)

Mã ngành: 7340201C

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA01; D01; D07
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; X26

40. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; C02; D01

41. Kế toán - học tại khu Sóc Trăng

Mã ngành: 7340301S

Chỉ tiêu: 0

V-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; C02; D01

42. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; C02; D01

43. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA00; C00; D01
ĐT THPTHọc BạA00; C00; D01; D03

44. Luật - học tại khu Hòa An

Mã ngành: 7380101H

Chỉ tiêu: 0

V-SATA00; C00; D01
ĐT THPTHọc BạA00; C00; D01; D03

45. Luật - học tại khu Sóc Trăng

Mã ngành: 7380101S

Chỉ tiêu: 0

V-SATA00; C00; D01
ĐT THPTHọc BạA00; C00; D01; D03

46. Luật dân sự và tố tụng dân sự

Mã ngành: 7380103

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA00; C00; D01
ĐT THPTHọc BạA00; C00; D01; D03

47. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA00; C00; D01
ĐT THPTHọc BạA00; C00; D01; D03

48. Sinh học

Mã ngành: 7420101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA02; B00; B03; B08

49. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; B00; B08; D07

50. Công nghệ sinh học (CTTT)

Mã ngành: 7420201T

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA01; B08; D07
ĐT THPTHọc BạA01; B08; D07; X28

51. Sinh học ứng dụng

Mã ngành: 7420203

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; B08

52. Hóa học

Mã ngành: 7440112

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; B00; C02; D07

53. Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; A02; B00; D07

54. Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00

55. Thống kê

Mã ngành: 7460201

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00

56. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA00; A01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; X26

57. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA00; A01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; X26

58. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)

Mã ngành: 7480102C

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA01; D01; D07
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; X26

59. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA00; A01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; X26

60. Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)

Mã ngành: 7480103C

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA01; D01; D07
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; X26

61. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA00; A01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; X26

62. Hệ thống thông tin (CTCLC)

Mã ngành: 7480104C

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA01; D01; D07
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; X26

63. Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7480106

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA00; A01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; X07

64. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA00; A01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; X26

65. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA00; A01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; X26

66. Công nghệ thông tin (CTCLC)

Mã ngành: 7480201C

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA01; D01; D07
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; X26

67. Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An

Mã ngành: 7480201H

Chỉ tiêu: 0

V-SATA00; A01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; X26

68. An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA00; A01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; X26

69. Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D07

70. Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)

Mã ngành: 7510401C

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA01; B08; D07
ĐT THPTHọc BạA01; B08; D07; X27

71. Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA00; A01; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X27

72. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA00; A01; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X27

73. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng

Mã ngành: 7510605S

Chỉ tiêu: 0

V-SATA00; A01; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X27

74. Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA00; A01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; X07

75. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA00; A01; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D07; X06

76. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA00; A01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; X07

77. Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA00; A01; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D07; X06

78. Kỹ thuật điện (CTCLC)

Mã ngành: 7520201C

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA01; D01; D07
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; X27

79. Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA00; A01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; X07

80. Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B08

81. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA00; A01; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D07; X06

82. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)

Mã ngành: 7520216C

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA01; D01; D07
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; X26

83. Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: 7520309

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D07

84. Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D07

85. Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01

86. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D07

87. Công nghệ thực phẩm (CTCLC)

Mã ngành: 7540101C

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA01; B08; D07
ĐT THPTHọc BạA01; B08; D07; X27

88. Công nghệ sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D07

89. Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D07

90. Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D07

91. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạV00; V01; V02; V03

92. Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: 7580105

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D07

93. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA00; A01; V00
ĐT THPTHọc BạA00; A01; V00; X07

94. Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)

Mã ngành: 7580201C

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; V02

95. Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA00; A01; V00
ĐT THPTHọc BạA00; A01; V00; X07

96. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA00; A01; V00
ĐT THPTHọc BạA00; A01; V00; X07

97. Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: 7580213

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; B08; D07

98. Khoa học đất

Mã ngành: 7620103

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; B00; B08; D07

99. Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; A02; B00; B08

100. Nông học

Mã ngành: 7620109

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; B00; B08; D07

101. Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA02; B00; B08; D07

102. Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; B00; B08; D07

103. Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Mã ngành: 7620113

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; B00; B08; D07

104. Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An

Mã ngành: 7620114H

Chỉ tiêu: 0

V-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; C02; D01

105. Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; C02; D01

106. Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An

Mã ngành: 7620115H

Chỉ tiêu: 0

V-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; C02; D01

107. Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; B00; B08; D07

108. Nuôi trồng thủy sản (CTTT)

Mã ngành: 7620301T

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA01; B08; D07
ĐT THPTHọc BạA01; B08; D07; X28

109. Bệnh học thủy sản

Mã ngành: 7620302

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; B00; B08; D07

110. Quản lý thủy sản

Mã ngành: 7620305

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; B00; B08; D07

111. Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA02; B00; B08; D07

112. Thú y (CTCLC)

Mã ngành: 7640101C

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA01; B08; D07
ĐT THPTHọc BạA01; B08; D07; X27

113. Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; B00; C02; D07

114. Du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; D15

115. Du lịch - học tại khu Hòa An

Mã ngành: 7810101H

Chỉ tiêu: 0

V-SATĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; D15

116. Du lịch - học tại khu Sóc Trăng

Mã ngành: 7810101S

Chỉ tiêu: 0

V-SATĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; D15

117. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; C02; D01

118. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)

Mã ngành: 7810103C

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA01; D01; D07
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; X26

119. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
Học BạV-SATĐT THPTA00; A01; B00; D07

120. Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
Học BạV-SATĐT THPTA00; A01; C02; D01

121. Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
Học BạV-SATĐT THPTA00; A01; B00; D07
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO