Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngĐại Học Cần ThơĐề án tuyển sinh
Đại Học Cần Thơ

Đề án tuyển sinh Đại Học Cần Thơ 2025

TCTCTU Website

Đường 3/2, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

Đề án tuyển sinh Đại Học Cần Thơ 2026 Thông tin tuyển sinh Đại học Cần Thơ (CTU) năm 2026 Căn cứ điểm a khoản 3 Điều 6 của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Thông tư số 06/2025/TT-BGDĐT ngày 19/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Đại học Cần Thơ thông báo tổ hợp xét tuyển áp dụng cho tuyển sinh đại học hình thức chính quy từ năm 2026 như sau: TT Mã tuyển sinh Tên ngành tuyển sinh, (chuyên ngành, nếu có) Môn chính (nhân 2) Mã tổ hợp xét tuyển 1 7140201 Giáo dục mầm non Năng khiếu GDMN M01, M05, M06, M11 2 7140202 Giáo dục Tiểu học Toán A00, C01, C04, D01 3 7140204 Giáo dục Công dân Ngữ văn C00, C19, D14, D15, X70 4 7140206 Giáo dục Thể chất Năng khiếu TDTT T00, T01, T06, T10 5 7140209 Sư phạm Toán học Toán A00, A01, B08, D07 6 7140210 Sư phạm Tin học Toán A00, A01, D01, X26 7 7140211 Sư phạm Vật lý Vật lí A00, A01, A02, X06 8 7140212 Sư phạm Hóa học Hóa học A00, B00, D07, X10 9 7140213 Sư phạm Sinh học Sinh học A02, B00, B03, B08 10 7140217 Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn C00, D01, D14, D15 11 7140218 Sư phạm Lịch sử Lịch sử C00, C19, D14, C03, X70 12 7140219 Sư phạm Địa lý Địa lí A07, C00, C04, D15 13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh Tiếng Anh D01, D14, D15, D66, X78 14 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp Ngữ văn D01, D03, D14, D64 15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên Toán A00, A01, A02, B00 16 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý Ngữ văn C00, C19, C20, D14, X70, X74 17 7220201 Ngôn ngữ Anh,có 2 chuyên ngành: - Ngôn ngữ Anh; - Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh. Tiếng Anh D01, D09, D14, D15 18 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) Tiếng Anh D01, D09, D14, D15 19 7220201H Ngôn ngữ Anh - Hòa An Tiếng Anh D01, D09, D14, D15 20 7220203 Ngôn ngữ Pháp Ngữ văn D01, D03, D14, D64 21 7229001 Triết học Ngữ văn C00, C19, D14, D15, X70 22 7229030 Văn học Ngữ văn C00, D01, D14, D15 23 7310101 Kinh tế Toán A00, A01, C02, D01 24 7310201 Chính trị học Ngữ văn C00, C19, D14, D

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước. Thí sinh tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên học liên thông trình độ đại học.

1.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2025 do Trường ĐHCT xác định và không có môn nào từ 1,0 điểm trở xuống (thang điểm 10), riêng môn năng khiếu phải đạt từ 5,0 điểm trở lên.

1.3 Quy chế

Xét tuyển dựa vào điểm của Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp 3 môn ứng với ngành do thí sinh đăng ký. Đối với các môn năng khiếu, sử dụng kết quả do Trường ĐHCT hoặc trường khác tổ chức thi. Thí sinh phải có điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

1.4 Thời gian xét tuyển

Đăng ký trên Cổng tuyển sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT và hướng dẫn của Trường ĐHCT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục mầm nonM01; M05; M06; M11
27140202Giáo dục Tiểu họcA00; C01; D01; D03
37140204Giáo dục Công dânC00; C19; D14; D15; X70
47140206Giáo dục Thể chấtT00; T01; T06; T10
57140209Sư phạm Toán họcA00; A01; B08; D07
67140210Sư phạm Tin họcA00; A01; D01; D07
77140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; D29
87140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; D07; D24
97140213Sư phạm Sinh họcA02; B00; B03; B08
107140217Sư phạm Ngữ vănC00; D01; D14; D15
117140218Sư phạm Lịch sửC00; C19; D14; D64; X70
127140219Sư phạm Địa lýC00; C04; D15; D44
137140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D14; D15; D66; X78
147140233Sư phạm Tiếng PhápD01; D03; D14; D64
157140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B00
167140249Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00; C19; C20; D14; X70; X74
177220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D15
187220201CNgôn ngữ Anh (CTCLC)D01; D09; D14; D15
197220201HNgôn ngữ Anh - học tại khu Hòa AnD01; D09; D14; D15
207220203Ngôn ngữ PhápD01; D03; D14; D64
217229001Triết họcC00; C19; D14; D15; X70
227229030Văn họcC00; D01; D14; D15
237310101Kinh tếA00; A01; C02; D01
247310201Chính trị họcC00; C19; D14; D15; X70
257310301Xã hội họcA01; C00; C19; D01; X70
267310403Tâm lý học giáo dụcC00; C14; C20; D14; X01; X74
277320101Báo chíC00; D01; D14; D15
287320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; X02
297320201Thông tin - thư việnA01; D01; D03; D29
307340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C02; D01
317340101CQuản trị kinh doanh (CTCLC)A01; D01; D07; X26
327340101HQuản trị kinh doanh - học tại khu Hòa AnA00; A01; C02; D01
337340115MarketingA00; A01; C02; D01
347340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C02; D01
357340120CKinh doanh quốc tế (CTCLC)A01; D01; D07; X26
367340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; C02; D01
377340122Thương mại điện tửA00; A01; C02; D01
387340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C02; D01
397340201CTài chính - Ngân hàng (CTCLC)A01; D01; D07; X26
407340301Kế toánA00; A01; C02; D01
417340301SKế toán - học tại khu Sóc TrăngA00; A01; C02; D01
427340302Kiểm toánA00; A01; C02; D01
437380101LuậtA00; C00; D01; D03
447380101HLuật - học tại khu Hòa AnA00; C00; D01; D03
457380101SLuật - học tại khu Sóc TrăngA00; C00; D01; D03
467380103Luật dân sự và tố tụng dân sựA00; C00; D01; D03
477380107Luật kinh tếA00; C00; D01; D03
487420101Sinh họcA02; B00; B03; B08
497420201Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D07
507420201TCông nghệ sinh học (CTTT)A01; B08; D07; X28
517420203Sinh học ứng dụngA00; A01; B00; B08
527440112Hóa họcA00; B00; C02; D07
537440301Khoa học môi trườngA00; A02; B00; D07
547460112Toán ứng dụngA00; A01; A02; B00
557460201Thống kêA00; A01; A02; B00
567480101Khoa học máy tínhA00; A01; X06; X26
577480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; X06; X26
587480102CMạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)A01; D01; D07; X26
597480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; X06; X26
607480103CKỹ thuật phần mềm (CTCLC)A01; D01; D07; X26
617480104Hệ thống thông tinA00; A01; X06; X26
627480104CHệ thống thông tin (CTCLC)A01; D01; D07; X26
637480106Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)A00; A01; X06; X07
647480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; X26
657480201Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X26
667480201CCông nghệ thông tin (CTCLC)A01; D01; D07; X26
677480201HCông nghệ thông tin - học tại khu Hòa AnA00; A01; X06; X26
687480202An toàn thông tinA00; A01; X06; X26
697510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; D07
707510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)A01; B08; D07; X27
717510601Quản lý công nghiệpA00; A01; D01; X27
727510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; X27
737510605SLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc TrăngA00; A01; D01; X27
747520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; X06; X07
757520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D07; X06
767520130Kỹ thuật ô tôA00; A01; X06; X07
777520201Kỹ thuật điệnA00; A01; D07; X06
787520201CKỹ thuật điện (CTCLC)A01; D01; D07; X27
797520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; X06; X07
807520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; A02; B08
817520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D07; X06
827520216CKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)A01; D01; D07; X26
837520309Kỹ thuật vật liệuA00; A01; B00; D07
847520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D07
857520401Vật lý kỹ thuậtA00; A01; A02; C01
867540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D07
877540101CCông nghệ thực phẩm (CTCLC)A01; B08; D07; X27
887540104Công nghệ sau thu hoạchA00; A01; B00; D07
897540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00; A01; B00; D07
907540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00; A01; B00; D07
917580101Kiến trúcV00; V01; V02; V03
927580105Quy hoạch vùng và đô thịA00; A01; B00; D07
937580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; V00; X07
947580201CKỹ thuật xây dựng (CTCLC)A01; D01; D07; V02
957580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; V00; X07
967580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; V00; X07
977580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; B08; D07
987620103Khoa học đấtA00; B00; B08; D07
997620105Chăn nuôiA00; A02; B00; B08
1007620109Nông họcA00; B00; B08; D07
1017620110Khoa học cây trồngA02; B00; B08; D07
1027620112Bảo vệ thực vậtA00; B00; B08; D07
1037620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanA00; B00; B08; D07
1047620114HKinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa AnA00; A01; C02; D01
1057620115Kinh tế nông nghiệpA00; A01; C02; D01
1067620115HKinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa AnA00; A01; C02; D01
1077620301Nuôi trồng thủy sảnA00; B00; B08; D07
1087620301TNuôi trồng thủy sản (CTTT)A01; B08; D07; X28
1097620302Bệnh học thủy sảnA00; B00; B08; D07
1107620305Quản lý thủy sảnA00; B00; B08; D07
1117640101Thú yA02; B00; B08; D07
1127640101CThú y (CTCLC)A01; B08; D07; X27
1137720203Hóa dượcA00; B00; C02; D07
1147810101Du lịchC00; D01; D14; D15
1157810101HDu lịch - học tại khu Hòa AnC00; D01; D14; D15
1167810101SDu lịch - học tại khu Sóc TrăngC00; D01; D14; D15
1177810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C02; D01
1187810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)A01; D01; D07; X26
1197850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D07
1207850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00; A01; C02; D01
1217850103Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D07

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M01; M05; M06; M11

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; C01; D01; D03

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Tổ hợp: C00; C19; D14; D15; X70

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T00; T01; T06; T10

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; B08; D07

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01; A02; D29

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00; D07; D24

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: C00; C19; D14; D64; X70

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: C00; C04; D15; D44

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D14; D15; D66; X78

Sư phạm Tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Tổ hợp: D01; D03; D14; D64

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; C19; C20; D14; X70; X74

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15

Ngôn ngữ Anh (CTCLC)

Mã ngành: 7220201C

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15

Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An

Mã ngành: 7220201H

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Tổ hợp: D01; D03; D14; D64

Triết học

Mã ngành: 7229001

Tổ hợp: C00; C19; D14; D15; X70

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: C00; C19; D14; D15; X70

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: A01; C00; C19; D01; X70

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: C00; C14; C20; D14; X01; X74

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; D01; X02

Thông tin - thư viện

Mã ngành: 7320201

Tổ hợp: A01; D01; D03; D29

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

Quản trị kinh doanh (CTCLC)

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An

Mã ngành: 7340101H

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

Kinh doanh quốc tế (CTCLC)

Mã ngành: 7340120C

Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

Tài chính - Ngân hàng (CTCLC)

Mã ngành: 7340201C

Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

Kế toán - học tại khu Sóc Trăng

Mã ngành: 7340301S

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; C00; D01; D03

Luật - học tại khu Hòa An

Mã ngành: 7380101H

Tổ hợp: A00; C00; D01; D03

Luật - học tại khu Sóc Trăng

Mã ngành: 7380101S

Tổ hợp: A00; C00; D01; D03

Luật dân sự và tố tụng dân sự

Mã ngành: 7380103

Tổ hợp: A00; C00; D01; D03

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; C00; D01; D03

Sinh học

Mã ngành: 7420101

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Công nghệ sinh học (CTTT)

Mã ngành: 7420201T

Tổ hợp: A01; B08; D07; X28

Sinh học ứng dụng

Mã ngành: 7420203

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00

Thống kê

Mã ngành: 7460201

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)

Mã ngành: 7480102C

Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)

Mã ngành: 7480103C

Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Hệ thống thông tin (CTCLC)

Mã ngành: 7480104C

Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin (CTCLC)

Mã ngành: 7480201C

Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An

Mã ngành: 7480201H

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)

Mã ngành: 7510401C

Tổ hợp: A01; B08; D07; X27

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; D01; X27

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; X27

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng

Mã ngành: 7510605S

Tổ hợp: A00; A01; D01; X27

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06

Kỹ thuật điện (CTCLC)

Mã ngành: 7520201C

Tổ hợp: A01; D01; D07; X27

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; A01; A02; B08

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)

Mã ngành: 7520216C

Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: 7520309

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

Công nghệ thực phẩm (CTCLC)

Mã ngành: 7540101C

Tổ hợp: A01; B08; D07; X27

Công nghệ sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V03

Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: 7580105

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; V00; X07

Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)

Mã ngành: 7580201C

Tổ hợp: A01; D01; D07; V02

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Tổ hợp: A00; A01; V00; X07

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; V00; X07

Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: 7580213

Tổ hợp: A00; A01; B08; D07

Khoa học đất

Mã ngành: 7620103

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: A00; A02; B00; B08

Nông học

Mã ngành: 7620109

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: A02; B00; B08; D07

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Mã ngành: 7620113

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An

Mã ngành: 7620114H

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An

Mã ngành: 7620115H

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Nuôi trồng thủy sản (CTTT)

Mã ngành: 7620301T

Tổ hợp: A01; B08; D07; X28

Bệnh học thủy sản

Mã ngành: 7620302

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Quản lý thủy sản

Mã ngành: 7620305

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A02; B00; B08; D07

Thú y (CTCLC)

Mã ngành: 7640101C

Tổ hợp: A01; B08; D07; X27

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Du lịch - học tại khu Hòa An

Mã ngành: 7810101H

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Du lịch - học tại khu Sóc Trăng

Mã ngành: 7810101S

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)

Mã ngành: 7810103C

Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO