Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Đại Học Cần Thơ

Điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ 2025

TCTCTU
121 ngành
#Tên ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục mầm non25.87
2Giáo dục Tiểu học26.09
3Giáo dục Công dân27.71
4Giáo dục Thể chất23.23
5Sư phạm Toán học27.67
6Sư phạm Tin học24.5
7Sư phạm Vật lý27.19
8Sư phạm Hóa học27.23
9Sư phạm Sinh học25.52
10Sư phạm Ngữ văn28.23
11Sư phạm Lịch sử28.61
12Sư phạm Địa lý28.32
13Sư phạm Tiếng Anh26.78
14Sư phạm Tiếng Pháp22.51
15Sư phạm Khoa học tự nhiên25.99
16Sư phạm Lịch sử - Địa lý28.46
17Ngôn ngữ Anh24.48
18Ngôn ngữ Anh (CTCLC)23
19Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An23
20Ngôn ngữ Pháp20.6
21Triết học25.41
22Văn học26.5
23Kinh tế21.61
24Chính trị học26.29
25Xã hội học26.12
26Tâm lý học giáo dục26.75
27Báo chí26.75
28Truyền thông đa phương tiện24.11
29Thông tin - thư viện17.81
30Quản trị kinh doanh21.5
31Quản trị kinh doanh (CTCLC)19.62
32Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An18.95
33Marketing22.96
34Kinh doanh quốc tế22.47
35Kinh doanh quốc tế (CTCLC)20.75
36Kinh doanh thương mại21.75
37Thương mại điện tử22.23
38Tài chính - Ngân hàng22.9
39Tài chính - Ngân hàng (CTCLC)20.1
40Kế toán22.61
41Kế toán - học tại khu Sóc Trăng18.38
42Kiểm toán21.75
43Luật25.97
44Luật - học tại khu Hòa An25.1
45Luật - học tại khu Sóc Trăng24.27
46Luật dân sự và tố tụng dân sự25.69
47Luật kinh tế26.39
48Sinh học19.61
49Công nghệ sinh học20.2
50Công nghệ sinh học (CTTT)18.68
51Sinh học ứng dụng17.15
52Hóa học22.28
53Khoa học môi trường15
54Toán ứng dụng21.77
55Thống kê18.41
56Khoa học máy tính23.07
57Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu21.01
58Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)17.75
59Kỹ thuật phần mềm23.05
60Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)19.4
61Hệ thống thông tin21.38
62Hệ thống thông tin (CTCLC)18.8
63Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)24
64Trí tuệ nhân tạo23.04
65Công nghệ thông tin24.78
66Công nghệ thông tin (CTCLC)20.25
67Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An21.15
68An toàn thông tin22.5
69Công nghệ kỹ thuật hóa học22.59
70Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)15
71Quản lý công nghiệp20.61
72Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng23.65
73Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng18.5
74Kỹ thuật cơ khí22.05
75Kỹ thuật cơ điện tử22.35
76Kỹ thuật ô tô22.15
77Kỹ thuật điện21.8
78Kỹ thuật điện (CTCLC)17.6
79Kỹ thuật điện tử - viễn thông20.95
80Kỹ thuật y sinh21
81Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa23.35
82Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)18.65
83Kỹ thuật vật liệu19.7
84Kỹ thuật môi trường15
85Vật lý kỹ thuật21.55
86Công nghệ thực phẩm20.28
87Công nghệ thực phẩm (CTCLC)16.67
88Công nghệ sau thu hoạch15
89Công nghệ chế biến thủy sản15.4
90Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm17
91Kiến trúc18.1
92Quy hoạch vùng và đô thị15
93Kỹ thuật xây dựng16.1
94Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)15.15
95Kỹ thuật xây dựng công trình thủy15
96Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông15
97Kỹ thuật cấp thoát nước15
98Khoa học đất15
99Chăn nuôi15
100Nông học15
101Khoa học cây trồng15
102Bảo vệ thực vật15
103Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan15
104Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An15
105Kinh tế nông nghiệp16
106Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An15
107Nuôi trồng thủy sản15
108Nuôi trồng thủy sản (CTTT)15
109Bệnh học thủy sản15
110Quản lý thủy sản15
111Thú y20
112Thú y (CTCLC)18
113Hóa dược22.76
114Du lịch26.73
115Du lịch - học tại khu Hòa An25.5
116Du lịch - học tại khu Sóc Trăng24.35
117Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành21.4
118Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)19.1
119Quản lý tài nguyên và môi trường17.1
120Kinh tế tài nguyên thiên nhiên18.05
121Quản lý đất đai16.9
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO