Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Bình Dương 2026

Trường Đại Học Bình Dương

Tên trường: Trường Đại Học Bình Dương

Tên viết tắt: BDU

Mã trường: DBD

Tên tiếng Anh: Binh Duong University

Địa chỉ: Số 504 đại lộ Bình Dương, phường Hiệp Thành, TX. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

Website:https://www.bdu.edu.vn/

Được thành lập vào ngày 24/9/1997, trải qua hơn hai thập kỷ hình thành và phát triển cùng tỉnh Bình Dương, với triết lý giáo dục: Mở để học – Học để mở, để trở thành công dân có trách nhiệm trong thế giới mở thông qua con đường “Cộng học” được xây dựng trên nguyên tắc “Học – Hỏi – Hiểu – Hành”, Trường Đại học Bình Dương đã đào tạo và cung ứng cho xã hội hơn 40.000 sinh viên tốt nghiệp ở tất cả các hệ, qua đó góp phần giải quyết bài toán về nguồn nhân lực giỏi chuyên môn, vững tay nghề, có đạo đức, thái độ và trách nhiệm của nước ta.

Mã trường: DBD

Danh sách ngành đào tạo

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D14; D15; D66

2. Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C03; C04; C14; D01

3. Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; D14; D15; D66

4. Nhật Bản học

Mã ngành: 7310615

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; D14; D15; D66

5. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C03; C04; C14; D01

6. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C03; C04; C14; D01

7. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C03; C04; C14; D01

8. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; C00; C03; C04; C14; D01

9. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; C00; C03; C04; C14; D01

10. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C03; C04; C14; D01

11. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C03; C04; C14; D01

12. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C03; C04; C14; D01

13. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C03; C04; C14; D01

14. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C14; D01; D66

15. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; C02; C14; D01

16. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C03; C04; C14; D01

17. Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; C02; C08; D07

18. Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; C02; C08; D07
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO