Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Bình DươngĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Bình Dương

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Bình Dương 2025

DBDBDU Website

Số 504 đại lộ Bình Dương, phường Hiệp Thành, TX. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Bình Dương 2026 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Bình Dương (BDU) 2026 Trường Đại học Bình Dương thông báo tuyển sinh trình độ đại học, hình thức đào tạo chính quy năm 2026 (CS01), cụ thể như sau: Tên trường: Trường Đại học Bình Dương Mã trường: DBD Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong phạm vi cả nước. Phương thức tuyển sinh dự kiến: Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026. Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 năm 10, 11, 12 (xét theo học bạ). Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 (xét theo học bạ). Thi đánh giá năng lực và xét tuyển theo đề án tuyển sinh riêng (chỉ áp dụng đối với ngành Dược học). >> XEM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG CÁC NĂM TẠI ĐÂY Ngưỡng đảm bảo chất lượng: 4.1 Tổng điểm xét tuyển (không bao gồm điểm ưu tiên) ≥ 15 điểm Riêng ngành Dược học , thí sinh dự tuyển phải đạt một trong các tiêu chí ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo như sau: Điểm xét tuyển bằng điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ GDĐT ban hành. Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên. Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại khá) và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo. Thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển được áp dụng quy định ngưỡng đầu vào như sau: ▪️ Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên. ▪️ Tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo. Riêng các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học phải

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D14; D15; D66
27310301Xã hội họcA00; C01; C03; C04; C14; D01
37310614Hàn Quốc họcA01; C00; D01; D14; D15; D66
47310615Nhật Bản họcA01; C00; D01; D14; D15; D66
57340101Quản trị kinh doanh A00; C01; C03; C04; C14; D01
67340201Tài chính - Ngân hàngA00; C01; C03; C04; C14; D01
77340301Kế toánA00; C01; C03; C04; C14; D01
87380101LuậtA00; C00; C03; C04; C14; D01
97380107Luật kinh tếA00; C00; C03; C04; C14; D01
107480201Công nghệ thông tin A00; C01; C03; C04; C14; D01
117510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; C01; C03; C04; C14; D01
127510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; C01; C03; C04; C14; D01
137510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; C01; C03; C04; C14; D01
147510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; C14; D01; D66
157540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; B03; C02; C14; D01
167580101Kiến trúcA00; C01; C03; C04; C14; D01
177720201Dược họcA00; B00; B03; C02; C08; D07
187720203Hóa dược A00; B00; B03; C02; C08; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D14; D15; D66

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; D66

Nhật Bản học

Mã ngành: 7310615

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; D66

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; C00; C03; C04; C14; D01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; C00; C03; C04; C14; D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D66

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; C14; D01

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; C08; D07

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; C08; D07

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét kết quả học bạ THPT (theo Quy chế Tuyển sinh 2025 của Bộ GD&ĐT)

- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12.

- Xét tuyển dựa vào điểm trung bình cao nhất các môn học của học kỳ 1,2 lớp 10, kỳ 1,2 lớp 11, kỳ 1,2 lớp 12 (xét theo học bạ THPT-6HK)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D14; D15; D66
27310301Xã hội họcA00; C01; C03; C04; C14; D01
37310614Hàn Quốc họcA01; C00; D01; D14; D15; D66
47310615Nhật Bản họcA01; C00; D01; D14; D15; D66
57340101Quản trị kinh doanh A00; C01; C03; C04; C14; D01
67340201Tài chính - Ngân hàngA00; C01; C03; C04; C14; D01
77340301Kế toánA00; C01; C03; C04; C14; D01
87380101LuậtA00; C00; C03; C04; C14; D01
97380107Luật kinh tếA00; C00; C03; C04; C14; D01
107480201Công nghệ thông tin A00; C01; C03; C04; C14; D01
117510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; C01; C03; C04; C14; D01
127510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; C01; C03; C04; C14; D01
137510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; C01; C03; C04; C14; D01
147510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; C14; D01; D66
157540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; B03; C02; C14; D01
167580101Kiến trúcA00; C01; C03; C04; C14; D01
177720201Dược họcA00; B00; B03; C02; C08; D07
187720203Hóa dược A00; B00; B03; C02; C08; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D14; D15; D66

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; D66

Nhật Bản học

Mã ngành: 7310615

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; D66

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; C00; C03; C04; C14; D01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; C00; C03; C04; C14; D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D66

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; C14; D01

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; C01; C03; C04; C14; D01

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; C08; D07

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; C08; D07

3
Điểm ĐGNL HCM - 2025

3.1 Đối tượng

Phương thức 3: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM năm 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27310301Xã hội học
37310614Hàn Quốc học
47310615Nhật Bản học
57340101Quản trị kinh doanh
67340201Tài chính - Ngân hàng
77340301Kế toán
87380101Luật
97380107Luật kinh tế
107480201Công nghệ thông tin
117510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
127510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
137510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
147510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
157540101Công nghệ thực phẩm
167580101Kiến trúc
177720201Dược học
187720203Hóa dược

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

Nhật Bản học

Mã ngành: 7310615

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Dược học

Mã ngành: 7720201

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO