Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng 2026

Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng

Tên trường: Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng

Tên viết tắt: DUT

Mã trường: DDK

Tên tiếng Anh: Da Nang Polytechnic

Địa chỉ: 54 Nguyễn Lương Bằng, phường Hòa Khánh Bắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng

Website:https://dut.udn.vn/

Sứ mạng

Là cơ sở giáo dục đại học cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, có năng lực đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp trong lĩnh vực kỹ thuật – công nghệ; thực hiện nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ phục vụ sự phát triển bền vững kinh tế – xã hội của miền Trung – Tây Nguyên, trong nước và quốc tế.

 

Triết lý giáo dục

Tư duy – sáng tạo – nhân ái.

 

Giá trị cốt lõi

• Chất lượng và chuyên nghiệp.
• Đổi mới và sáng tạo.
• Nhân văn và liêm chính.

 

Tầm nhìn

Đến năm 2035, trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng là trường đại học nghiên cứu được cộng đồng quốc tế ghi nhận, chủ động hợp tác toàn cầu trong giải
quyết các thách thức kinh tế – xã hội trong nước và thế giới.

 

Thông điệp

Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng là trường đại học kỹ thuật công lập định hướng nghiên cứu, hướng đến hệ sinh thái giáo dục nhân bản, đổi mới và sáng tạo; tạo cơ hội cho mọi người phát triển giá trị bản thân, thể hiện trách nhiệm với cộng đồng và xã hội.

Mã trường: DDK

Danh sách ngành đào tạo

1. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 65

ĐGNL HCM4
ĐT THPTA00; A01; B00; C02; D07; D08
Học BạA00;D07;B00; B08; A01; C04
ĐGTD BKK00

2. Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược

Mã ngành: 7420201A

Chỉ tiêu: 45

ĐGNL HCM4
ĐT THPTA00; A01; B00; C02; D07; D08
Học BạA00;D07;B00; B08; A01; C04
ĐGTD BKK00

3. Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCM4
ĐT THPTA00; A01; X06; X26
Học BạA00;A01;X26;X06

4. Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT

Mã ngành: 7480118VM

Chỉ tiêu: 45

ĐGNL HCM4
ĐT THPTA00; A01; D07; X06; X07; X26
Học BạA01;D07
ĐGTD BKK00

5. Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 210

ĐGNL HCM4
ĐT THPTA00; A01; X06; X26

6. Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)

Mã ngành: 7480201A

Chỉ tiêu: 110

ĐGNL HCM4
ĐT THPTA00; A01; D28; X06; X26; X46

7. Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480201B

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCM4
ĐT THPTA00; A01; X06; X26

8. Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: 7510105

Chỉ tiêu: 45

ĐGNL HCM4
ĐT THPTA00; A01; C01; D07; X06
Học BạA00;A01;X26;X06;D07;C01

9. Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Chỉ tiêu: 180

ĐGNL HCM4
ĐT THPTA00; A01; D07; X06; X26
Học BạA00;A01;X26;X06;D07
ĐGTD BKK00

10. Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Chỉ tiêu: 120

ĐGNL HCM4
ĐT THPTA00; A01; D07; X06; X26
Học BạA00;A01;X26;X06;D07
ĐGTD BKK00

11. Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

Mã ngành: 7510701

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCM4
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạA00;D07;A01;C01;C02;D01
ĐGTD BKK00

12. Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực

Mã ngành: 7520103A

Chỉ tiêu: 120

ĐGNL HCM4
ĐT THPTA00; A01; D07; X06; X26
Học BạA00;A01;X06;X08;X26
ĐGTD BKK00

13. Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

Mã ngành: 7520103B

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCM4
ĐT THPTA00; A01; D07; X06; X26
Học BạA00;A01;X06;X08;X26
ĐGTD BKK00

14. Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Chỉ tiêu: 180

ĐGNL HCM4
ĐT THPTA00; A01; D07; X06; X26
Học BạA00;A01;X06;X08;X26
ĐGTD BKK00

15. Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Chỉ tiêu: 120

ĐGNL HCM4
ĐT THPTA00; A01; X06; X07
Học BạA00;A01;X06;X08
ĐGTD BKK00

16. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCM4
ĐT THPTA00; A01; X06; X07; X26
Học BạA00;A01;X06;X08;X26
ĐGTD BKK00

17. Kỹ thuật Tàu thủy

Mã ngành: 7520122

Chỉ tiêu: 45

ĐGNL HCM4
ĐT THPTA00; A01; X06; X07; X26
Học BạA00;A01;X06;X08;X26
ĐGTD BKK00

18. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCM4
ĐT THPTA00; A01; X06; X07; X26
ĐGTD BKK00

19. Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Chỉ tiêu: 240

ĐGNL HCM4
ĐT THPTA00; A01; X06; X07; X26
Học BạA00;A01;X06;X08;X26
ĐGTD BKK00

20. Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu: 200

ĐGNL HCM4
ĐT THPTA00; A01; X06; X26
Học BạA00;A01;X06;X26
ĐGTD BKK00

21. Kỹ thuật điện tử - viễn thông, chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi mạch

Mã ngành: 7520207A

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCM4
ĐT THPTA00; A01; X06

22. Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207VM

Chỉ tiêu: 45

4ĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; D07; X06; X07; X26
Học BạA00;A01;X06;X08;X26
ĐGTD BKK00

23. Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 150

ĐGNL HCM4
ĐT THPTA00; A01; X06; X07; X26
Học BạA00;A01;X06;X08;X26
ĐGTD BKK00

24. Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Chỉ tiêu: 90

ĐGNL HCM4
ĐT THPTA00; A01; B00; C02; D07; X11
Học BạA00;D07;B00;X06;C02;X11
ĐGTD BKK00

25. Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Chỉ tiêu: 45

ĐGNL HCM4
ĐT THPTA00; A01; B00; D07; D08; X11
Học BạA00;D07;B00;A01;X11;B08
ĐGTD BKK00

26. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 140

ĐGNL HCM4
ĐT THPTA00; A01; B00; C02; D07; D08
Học BạB00;B08;D07;A00;A01;C02
ĐGTD BKK00

27. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 100

4
ĐT THPTHọc BạV00;V01;V02

28. Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 200

ĐGNL HCM4
ĐT THPTA00; A01; X05; X06; X07
Học BạA00;A01;X05;X06;X08
ĐGTD BKK00

29. Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng

Mã ngành: 7580201A

Chỉ tiêu: 80

ĐGNL HCM4
ĐT THPTA00; A01; C01; D07; X06; X26
Học BạA00;A0;C01;X06;X26

30. Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh

Mã ngành: 7580201B

Chỉ tiêu: 45

ĐGNL HCM4
ĐT THPTA00; A01; C01; D07; X06; X26
Học BạA00;A0;C01;X06;X26
ĐGTD BKK00

31. Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng

Mã ngành: 7580201C

Chỉ tiêu: 45

ĐGNL HCM4
ĐT THPTA00; A01; C01; D07; X06
Học BạA00;A0;C01;X06

32. Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Chỉ tiêu: 45

ĐGNL HCM4
ĐT THPTA00; A01; C01; D07; X06; X26
Học BạA00;A01;D07;C01;X06;X26

33. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu: 105

ĐGNL HCM4
ĐT THPTA00; A01; C01; D07; X06
Học BạA00;A01;D07;C01;X06

34. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị

Mã ngành: 7580205A

Chỉ tiêu: 105

4ĐGNL HCM

35. Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580210

Chỉ tiêu: 45

ĐGNL HCM4
ĐT THPTA00; A01; C01; D07; X06
Học BạA00;A01;D07;C01;X06

36. Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Chỉ tiêu: 120

ĐGNL HCM4
ĐT THPTA00; A01; D01; X06; X25; X26
Học BạA00;A01;D01;X25;X06;X26
ĐGTD BKK00

37. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCM4
ĐT THPTA00; A01; B00; D07; D08; X11
Học BạA00;D07;B00;A01;B08
ĐGTD BKK00

38. Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)

Mã ngành: PFIEV

Chỉ tiêu: 120

ĐGNL HCM4
ĐT THPTA00; A01; D07; X06; X07; X26
Học BạA00;A01
ĐGTD BKK00
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO