Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Bách Khoa Đà NẵngĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng 2025

DDKDUT Website

54 Nguyễn Lương Bằng, phường Hòa Khánh Bắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng 2025 Thông tin tuyển sinh Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng (DUT) năm 2025 Đại học Bách khoa Đà Nẵng dự kiến tuyển 3.900 chỉ tiêu. Trường dự kiến mở mới 2 chuyên ngành: Quản lý Năng lượng, Xây dựng đường sắt - Metro. Tuyển sinh theo 6 phương thức: - Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Phương thức 2: Xét tuyển tài năng (phương thức tuyển sinh riêng của Trường) - Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 - Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả học tập cấp THPT (học bạ) dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 - Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức - Phương thức 6: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá tư duy (ĐGTD) do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển DUT năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 1.2 Điều kiện xét tuyển Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt ngưỡng chất lượng đầu vào do Trường quy định (sẽ thông báo sau) 1.3 Quy chế Điểm xét tuyển Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển với hệ số tương ứng mỗi môn, quy về thang điểm 30 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có) Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; C02; D07; D08 2 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược A00; A01; B00; C02; D07; D08 3 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; X06; X26 4 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT A00; A01; D07; X06; X07; X26 5 7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) A00; A01; X06; X26 6 7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) A00; A01; D28; X06; X26; X46 7 7480201B Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nh

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025

1.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt ngưỡng chất lượng đầu vào do Trường quy định (sẽ thông báo sau)

1.3 Quy chế

Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển với hệ số tương ứng mỗi môn, quy về thang điểm 30 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17420201Công nghệ sinh họcA00; A01; B00; C02; D07; D08
27420201ACông nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y DượcA00; A01; B00; C02; D07; D08
37480106Kỹ thuật máy tínhA00; A01; X06; X26
47480118VMChương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoTA00; A01; D07; X06; X07; X26
57480201Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)A00; A01; X06; X26
67480201ACông nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)A00; A01; D28; X06; X26; X46
77480201BCông nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; X26
87510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00; A01; C01; D07; X06
97510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; D07; X06; X26
107510601Quản lý công nghiệpA00; A01; D07; X06; X26
117510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầuA00; A01; C01; C02; D01; D07
127520103AKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lựcA00; A01; D07; X06; X26
137520103BKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng khôngA00; A01; D07; X06; X26
147520114Kỹ thuật Cơ điện tửA00; A01; D07; X06; X26
157520115Kỹ thuật nhiệtA00; A01; X06; X07
167520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; X06; X07; X26
177520122Kỹ thuật Tàu thủyA00; A01; X06; X07; X26
187520130Kỹ thuật ô tôA00; A01; X06; X07; X26
197520201Kỹ thuật ĐiệnA00; A01; X06; X07; X26
207520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; X06; X26
217520207AKỹ thuật điện tử - viễn thông, chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi mạchA00; A01; X06
227520207VMChương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00; A01; D07; X06; X07; X26
237520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaA00; A01; X06; X07; X26
247520301Kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; C02; D07; X11
257520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D07; D08; X11
267540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; C02; D07; D08
277580101Kiến trúcV00; V01; V02
287580201Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpA00; A01; X05; X06; X07
297580201AKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựngA00; A01; C01; D07; X06; X26
307580201BKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minhA00; A01; C01; D07; X06; X26
317580201CKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựngA00; A01; C01; D07; X06
327580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; C01; D07; X06; X26
337580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; D07; X06
347580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00; A01; C01; D07; X06
357580301Kinh tế xây dựngA00; A01; D01; X06; X25; X26
367850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D07; D08; X11
37PFIEVChương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)A00; A01; D07; X06; X07; X26

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A01; B00; C02; D07; D08

Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược

Mã ngành: 7420201A

Tổ hợp: A00; A01; B00; C02; D07; D08

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT

Mã ngành: 7480118VM

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X26

Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)

Mã ngành: 7480201A

Tổ hợp: A00; A01; D28; X06; X26; X46

Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480201B

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: 7510105

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X26

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X26

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

Mã ngành: 7510701

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực

Mã ngành: 7520103A

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X26

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

Mã ngành: 7520103B

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X26

Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X26

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X26

Kỹ thuật Tàu thủy

Mã ngành: 7520122

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X26

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X26

Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X26

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Kỹ thuật điện tử - viễn thông, chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi mạch

Mã ngành: 7520207A

Tổ hợp: A00; A01; X06

Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207VM

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X26

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; X26

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00; A01; B00; C02; D07; X11

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; D08; X11

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; B00; C02; D07; D08

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; X07

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng

Mã ngành: 7580201A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; X26

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh

Mã ngành: 7580201B

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; X26

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng

Mã ngành: 7580201C

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; X26

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580210

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X25; X26

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; D08; X11

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)

Mã ngành: PFIEV

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X26

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025

2.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt ngưỡng chất lượng đầu vào do Trường quy định (sẽ thông báo sau)

Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình 3 năm cấp THPT của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển (có nhân trọng số) được quy đổi về thang điểm 30. Các tổ hợp xét tuyển được tính tương đương nhau.

2.3 Quy chế

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển với hệ số tương ứng mỗi môn, quy về thang điểm 30 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17420201Công nghệ sinh họcA00; D07; B00; B08; A01; C04
27420201ACông nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y DượcA00; D07; B00; B08; A01; C04
37480106Kỹ thuật máy tínhA00; A01; X26; X06
47480118VMChương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoTA01; D07
57510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00; A01; X26; X06; D07; C01
67510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; X26; X06; D07
77510601Quản lý công nghiệpA00; A01; X26; X06; D07
87510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầuA00; D07; A01; C01; C02; D01
97520103AKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lựcA00; A01; X06; X08; X26
107520103BKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng khôngA00; A01; X06; X08; X26
117520114Kỹ thuật Cơ điện tửA00; A01; X06; X08; X26
127520115Kỹ thuật nhiệtA00; A01; X06; X08
137520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; X06; X08; X26
147520122Kỹ thuật Tàu thủyA00; A01; X06; X08; X26
157520201Kỹ thuật ĐiệnA00; A01; X06; X08; X26
167520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; X06; X26
177520207VMChương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00; A01; X06; X08; X26
187520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaA00; A01; X06; X08; X26
197520301Kỹ thuật hóa họcA00; D07; B00; X06; C02; X11
207520320Kỹ thuật môi trườngA00; D07; B00; A01; X11; B08
217540101Công nghệ thực phẩmB00; B08; D07; A00; A01; C02
227580101Kiến trúcV00; V01; V02
237580201Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpA00; A01; X05; X06; X08
247580201AKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựngA00; A0; C01; X06; X26
257580201BKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minhA00; A0; C01; X06; X26
267580201CKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựngA00; A0; C01; X06
277580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; D07; C01; X06; X26
287580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; D07; C01; X06
297580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00; A01; D07; C01; X06
307580301Kinh tế xây dựngA00; A01; D01; X25; X06; X26
317850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; D07; B00; A01; B08
32PFIEVChương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)A00; A01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; D07; B00; B08; A01; C04

Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược

Mã ngành: 7420201A

Tổ hợp: A00; D07; B00; B08; A01; C04

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT

Mã ngành: 7480118VM

Tổ hợp: A01; D07

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: 7510105

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; D07; C01

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; D07

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; D07

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

Mã ngành: 7510701

Tổ hợp: A00; D07; A01; C01; C02; D01

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực

Mã ngành: 7520103A

Tổ hợp: A00; A01; X06; X08; X26

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

Mã ngành: 7520103B

Tổ hợp: A00; A01; X06; X08; X26

Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; X06; X08; X26

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: A00; A01; X06; X08

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; X06; X08; X26

Kỹ thuật Tàu thủy

Mã ngành: 7520122

Tổ hợp: A00; A01; X06; X08; X26

Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X08; X26

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207VM

Tổ hợp: A00; A01; X06; X08; X26

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; X06; X08; X26

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00; D07; B00; X06; C02; X11

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; D07; B00; A01; X11; B08

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: B00; B08; D07; A00; A01; C02

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; X08

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng

Mã ngành: 7580201A

Tổ hợp: A00; A0; C01; X06; X26

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh

Mã ngành: 7580201B

Tổ hợp: A00; A0; C01; X06; X26

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng

Mã ngành: 7580201C

Tổ hợp: A00; A0; C01; X06

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; X26

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580210

Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A00; A01; D01; X25; X06; X26

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; D07; B00; A01; B08

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)

Mã ngành: PFIEV

Tổ hợp: A00; A01

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT và có kết quả kỳ thi ĐGNL năm 2025 do ĐHQG TPHCM tổ chức, đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường quy định (sẽ công bố sau).

3.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt ngưỡng chất lượng đầu vào do Trường quy định (sẽ thông báo sau)

3.3 Quy chế

Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển (ĐXT)= Điểm tổ hợp bài thi ĐGNL, quy về thang điểm 30 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17420201Công nghệ sinh học
27420201ACông nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược
37480106Kỹ thuật máy tính
47480118VMChương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT
57480201Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)
67480201ACông nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)
77480201BCông nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
87510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
97510202Công nghệ chế tạo máy
107510601Quản lý công nghiệp
117510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầu
127520103AKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực
137520103BKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không
147520114Kỹ thuật Cơ điện tử
157520115Kỹ thuật nhiệt
167520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
177520122Kỹ thuật Tàu thủy
187520130Kỹ thuật ô tô
197520201Kỹ thuật Điện
207520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông
217520207AKỹ thuật điện tử - viễn thông, chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi mạch
227520207VMChương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông
237520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
247520301Kỹ thuật hóa học
257520320Kỹ thuật môi trường
267540101Công nghệ thực phẩm
277580201Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
287580201AKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng
297580201BKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh
307580201CKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng
317580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
327580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
337580205AKỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị
347580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
357580301Kinh tế xây dựng
367850101Quản lý tài nguyên và môi trường
37PFIEVChương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược

Mã ngành: 7420201A

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT

Mã ngành: 7480118VM

Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)

Mã ngành: 7480201A

Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480201B

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: 7510105

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

Mã ngành: 7510701

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực

Mã ngành: 7520103A

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

Mã ngành: 7520103B

Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Kỹ thuật Tàu thủy

Mã ngành: 7520122

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông, chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi mạch

Mã ngành: 7520207A

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207VM

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng

Mã ngành: 7580201A

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh

Mã ngành: 7580201B

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng

Mã ngành: 7580201C

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị

Mã ngành: 7580205A

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580210

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)

Mã ngành: PFIEV

4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT và có kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy năm 2025 do ĐHBKHN tổ chức, đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường quy định (sẽ công bố sau).

4.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt ngưỡng chất lượng đầu vào do Trường quy định (sẽ thông báo sau)

4.3 Quy chế

Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển (ĐXT)= Điểm thi ĐGTD, quy về thang điểm 30 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17420201Công nghệ sinh họcK00
27420201ACông nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y DượcK00
37480118VMChương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoTK00
47510202