Mã trường, các ngành Trường Cao Đẳng Xây Dựng TPHCM 2026

Tên trường: Trường Cao Đẳng Xây Dựng TPHCM
Mã trường: CDT0213
Địa chỉ: Số 190 Đường Võ Văn Ngân, P. Bình Thọ, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh.
Website:https://hcmcc.edu.vn/
Trường Cao đẳng Xây dựng TP. Hồ Chí Minh (HCMCC) là một cơ sở giáo dục công lập trực thuộc Bộ Xây dựng, được thành lập từ năm 1976 với tiền thân là Trường Trung học Xây dựng số 7. Trường tọa lạc tại số 190 Võ Văn Ngân, phường Bình Thọ, TP. Thủ Đức – khu vực năng động và thuận tiện trong việc kết nối với các doanh nghiệp, tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên thực tập và tìm việc làm. Với hơn 40 năm phát triển, HCMCC hiện là một trong những đơn vị hàng đầu về đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật chất lượng cao trong lĩnh vực xây dựng. Trường có cơ sở vật chất hiện đại với hệ thống xưởng thực hành, phòng thí nghiệm, trung tâm tin học – ngoại ngữ và trung tâm tư vấn nghề nghiệp.
HCMCC đào tạo đa dạng ngành nghề thuộc các hệ cao đẳng và trung cấp như: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Quản lý xây dựng, Kiến trúc, Cấp thoát nước, Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa, Điện công nghiệp, Kế toán, Quản trị kinh doanh, Bất động sản, Logistics và chương trình Công nghệ xây dựng Nhật Bản (JCC). Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có thể làm việc trong nhiều lĩnh vực như thi công công trình, thiết kế, tư vấn giám sát, kinh doanh vật liệu xây dựng, quản lý dự án, hoặc làm việc tại các doanh nghiệp xây dựng trong nước và quốc tế. Trường có mối liên kết chặt chẽ với doanh nghiệp trong và ngoài nước, đặc biệt là các tổ chức Nhật Bản, nhằm tạo cơ hội thực tập và việc làm tốt cho sinh viên.
Mã trường: CDT0213
Danh sách ngành đào tạo
1. Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 6210402
Chỉ tiêu: 0
2. Thiết kế nội thất
Mã ngành: 6210403
Chỉ tiêu: 0
3. Logistics
Mã ngành: 6340113
Chỉ tiêu: 0
4. Kế toán
Mã ngành: 6340301
Chỉ tiêu: 0
5. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 6340404
Chỉ tiêu: 0
6. Quản trị kinh doanh bất động sản
Mã ngành: 6340416
Chỉ tiêu: 0
7. Quản lý tòa nhà
Mã ngành: 6340434
Chỉ tiêu: 0
8. Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
Mã ngành: 6510101
Chỉ tiêu: 0
9. Công nghệ kỹ thuật giao thông
Mã ngành: 6510102
Chỉ tiêu: 0
10. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Mã ngành: 6510104
Chỉ tiêu: 0
11. Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
Mã ngành: 6510105
Chỉ tiêu: 0
12. Cấp, thoát nước
Mã ngành: 6510312
Chỉ tiêu: 0
13. Trắc địa công trình
Mã ngành: 6510910
Chỉ tiêu: 0
14. Điện công nghiệp
Mã ngành: 6520227
Chỉ tiêu: 0
15. Quản lý xây dựng
Mã ngành: 6580301
Chỉ tiêu: 0
