Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Xây Dựng TPHCMĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Xây Dựng TPHCM

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Xây Dựng TPHCM 2025

CDT0213 Website

Số 190 Đường Võ Văn Ngân, P. Bình Thọ, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh.

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Xây Dựng TPHCM 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Xây Dựng TPHCM năm 2025 Trường Cao đẳng Xây Dựng TPHCM thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với 2 phương thức như sau: Phương thức 1: Xét điểm học bạ Lớp 12 (trung bình cả năm lớp 12) Phương thức 2: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT QG Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Điều kiện xét tuyển Thí sinh vừa hoàn thành xong kỳ thi THPT năm 2025. 1.2 Quy chế Bước 1: + Sử dụng tờ giấy chứng nhận kết quả thi Kỳ thi THPT năm 2025 để xét tuyển. Bước 2: + Chọn tổ hợp môn để xét tuyển, ví dụ chọn tổ hợp môn A00: TOÁN – LÝ – HÓA ( nên chọn tổ hợp môn mà điểm đạt được trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 cao nhất). + Ghi điểm xét tuyển tương ứng với điểm kết quả thi THPT năm 2025. Theo đó, Môn 1: Điểm TOÁN, Môn 2: Điểm LÝ, Môn 3: Điểm HÓA Bước 3: + Xác định tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển , nếu tổng điểm 3 môn >=12.0 điểm thì bạn đã đủ điểm trúng tuyển vào Trường Cao đẳng Xây dựng TPHCM Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6210402 Thiết kế đồ họa A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10 2 6210403 Thiết kế nội thất A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10 3 6340113 Logistics A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10 4 6340301 Kế toán A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10 5 6340404 Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10 6 6340416 Quản trị kinh doanh bất động sản A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10 7 6340434 Quản lý tòa nhà A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10 8 6510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10 9 6510102 Công nghệ kỹ thuật giao thông A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07;

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

 Thí sinh vừa hoàn thành xong kỳ thi THPT năm 2025.

1.2 Quy chế

 Bước 1:

+ Sử dụng tờ giấy chứng nhận kết quả thi Kỳ thi THPT năm 2025 để xét tuyển.

Bước 2:

+Chọn tổ hợp môn để xét tuyển, ví dụ chọn tổ hợp môn A00: TOÁN – LÝ – HÓA (nên chọn tổ hợp môn mà điểm đạt được trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 cao nhất).

+ Ghi điểm xét tuyển tương ứng với điểm kết quả thi THPT năm 2025. Theo đó, Môn 1: Điểm TOÁN, Môn 2: Điểm LÝ, Môn 3: Điểm HÓA

Bước 3:

+Xác định tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển, nếu tổng điểm 3 môn >=12.0 điểm thì bạn đã đủ điểm trúng tuyển vào Trường Cao đẳng Xây dựng TPHCM

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210402Thiết kế đồ họaA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
26210403Thiết kế nội thấtA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
36340113LogisticsA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
46340301Kế toánA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
56340404Quản trị kinh doanhA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
66340416Quản trị kinh doanh bất động sảnA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
76340434Quản lý tòa nhàA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
86510101Công nghệ kỹ thuật kiến trúcA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
96510102Công nghệ kỹ thuật giao thôngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
106510104Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
116510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
126510312Cấp, thoát nướcA00 (Toán, Lý, Hóa); A01 (Toán, Lý, Anh); A02 (Toán, Lý, Sinh); A03 (Toán, Lý, Lịch sử); A04 (Toán, Lý, Địa lý); A05 (Toán, Hoá, Lịch sử); A06 (Toán, Hóa, Địa lí); A07 (Toán, Lịch sử, Địa lí); D01 (Toán, Văn, Anh); D07 (Toán, Hóa, Anh); D08 (Toán, Sinh, A
136510910Trắc địa công trìnhA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
146520227Điện công nghiệpA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
156580301Quản lý xây dựngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 6210403

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Logistics

Mã ngành: 6340113

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Quản trị kinh doanh bất động sản

Mã ngành: 6340416

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Quản lý tòa nhà

Mã ngành: 6340434

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

Mã ngành: 6510101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Công nghệ kỹ thuật giao thông

Mã ngành: 6510102

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 6510104

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: 6510105

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Cấp, thoát nước

Mã ngành: 6510312

Tổ hợp: A00 (Toán, Lý, Hóa); A01 (Toán, Lý, Anh); A02 (Toán, Lý, Sinh); A03 (Toán, Lý, Lịch sử); A04 (Toán, Lý, Địa lý); A05 (Toán, Hoá, Lịch sử); A06 (Toán, Hóa, Địa lí); A07 (Toán, Lịch sử, Địa lí); D01 (Toán, Văn, Anh); D07 (Toán, Hóa, Anh); D08 (Toán, Sinh, A

Trắc địa công trình

Mã ngành: 6510910

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 6580301

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh vừa hoàn thành xong kỳ thi THPT năm 2025.

2.2 Quy chế

Bước 1:

+ Sử dụng học bạ THPT và chỉ dùng cột điểm trung bình cả năm lớp 12 để xét tuyển.

Bước 2:

+Chọn tổ hợp môn để xét tuyển, ví dụ chọn tổ hợp môn A00: TOÁN – LÝ – HÓA (nên chọn tổ hợp môn mà điểm đạt được ở cả năm lớp 12 là cao nhất)

Bước 3:

+Ghi điểm xét tuyển, chỉ dùng điểm ở cột điểm trung bình cả năm lớp 12 để xét tuyển. Theo đó, Môn 1: điểm TOÁN, Môn 2: điểm LÝ, Môn 3: điểm HÓA.

Bước 4:

+Xác định tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển, nếu tổng điểm 3 môn >=12 điểm thì bạn đã đủ điểm trúng tuyển vào Trường Cao đẳng Xây dựng TPHCM

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210402Thiết kế đồ họaA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
26210403Thiết kế nội thấtA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
36340113LogisticsA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
46340301Kế toánA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
56340404Quản trị kinh doanhA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
66340416Quản trị kinh doanh bất động sảnA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
76340434Quản lý tòa nhàA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
86510101Công nghệ kỹ thuật kiến trúcA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
96510102Công nghệ kỹ thuật giao thôngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
106510104Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
116510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
126510312Cấp, thoát nướcA00 (Toán, Lý, Hóa); A01 (Toán, Lý, Anh); A02 (Toán, Lý, Sinh); A03 (Toán, Lý, Lịch sử); A04 (Toán, Lý, Địa lý); A05 (Toán, Hoá, Lịch sử); A06 (Toán, Hóa, Địa lí); A07 (Toán, Lịch sử, Địa lí); D01 (Toán, Văn, Anh); D07 (Toán, Hóa, Anh); D08 (Toán, Sinh, A
136510910Trắc địa công trìnhA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
146520227Điện công nghiệpA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10
156580301Quản lý xây dựngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 6210403

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Logistics

Mã ngành: 6340113

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Quản trị kinh doanh bất động sản

Mã ngành: 6340416

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Quản lý tòa nhà

Mã ngành: 6340434

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

Mã ngành: 6510101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Công nghệ kỹ thuật giao thông

Mã ngành: 6510102

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 6510104

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: 6510105

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Cấp, thoát nước

Mã ngành: 6510312

Tổ hợp: A00 (Toán, Lý, Hóa); A01 (Toán, Lý, Anh); A02 (Toán, Lý, Sinh); A03 (Toán, Lý, Lịch sử); A04 (Toán, Lý, Địa lý); A05 (Toán, Hoá, Lịch sử); A06 (Toán, Hóa, Địa lí); A07 (Toán, Lịch sử, Địa lí); D01 (Toán, Văn, Anh); D07 (Toán, Hóa, Anh); D08 (Toán, Sinh, A

Trắc địa công trình

Mã ngành: 6510910

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 6580301

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; D01; D07; D08; D09; D10

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO