Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Cao Đẳng Sơn La 2026

Trường Cao Đẳng Sơn La

Tên trường: Trường Cao Đẳng Sơn La

Mã trường: C14

Tên tiếng Anh: Son La college

Địa chỉ: Tổ 2, P. Chiềng Sinh, Tp. Sơn La, tỉnh Sơn La

Website:www.cdsonla.edu.vn

Trường Cao đẳng Sơn La (Son La College) là một cơ sở giáo dục công lập trực thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, chịu sự quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban Nhân dân tỉnh Sơn La. Trường tọa lạc tại Tổ 2, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.

Trường được thành lập vào năm 1963 với tên gọi ban đầu là Trường Sư phạm Dân tộc cấp I tỉnh Sơn La. Năm 2000, trường chính thức được nâng cấp thành Trường Cao đẳng Sơn La. Đến năm 2019, sau khi sáp nhập với Trường Cao đẳng Nông Lâm, trường tiếp tục phát triển mạnh mẽ, mở rộng quy mô đào tạo và nâng cao chất lượng giáo dục.

Hiện tại, trường có khoảng 258 cán bộ, giảng viên, trong đó có 3 giảng viên có trình độ tiến sĩ và 177 giảng viên có học vị thạc sĩ. Nhà trường đang nỗ lực nâng cao chất lượng đội ngũ giảng viên để đảm bảo sinh viên được tiếp cận với kiến thức chuyên sâu và thực tiễn.

Mã trường: C14

Danh sách ngành đào tạo

1. Giáo dục mầm non

Mã ngành: 51140201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTM

2. Quản lý văn hoá

Mã ngành: 6340436

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTC00

3. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTA00

4. Công nghệ kỹ thuật điện, ĐT

Mã ngành: 6510303

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTA00

5. Chăn nuôi – Thú y

Mã ngành: 6620120

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTB00

6. Lâm sinh

Mã ngành: 6620202

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTB00

7. Công tác xã hộ

Mã ngành: 6760101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTC00

8. Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTC00

9. Hội họa

Mã ngành: 5210103

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTM

10. Nghệ thuật biểu diễn múa dân\r\ngian dân tộc

Mã ngành: 5210207

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTM

11. Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

Mã ngành: 5210216

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTM

12. Organ

Mã ngành: 5210224

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTM

13. Thanh nhạc

Mã ngành: 5210225

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTM

14. Văn thư hành chính

Mã ngành: 5320301

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTC00

15. Nghiệp vụ bán hàng

Mã ngành: 5340119

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTA00

16. Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 5340302

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTA00

17. Quản lý văn hoá

Mã ngành: 5340436

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTC00

18. Pháp Luật

Mã ngành: 5380101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTC00

19. Dịch vụ pháp lý

Mã ngành: 5380201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTC00

20. Tin học ứng dụng

Mã ngành: 5480205

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTA00

21. Điện – nước

Mã ngành: 5580212

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTA00

22. Trồng trọt và bảo vệ thực vậ

Mã ngành: 5620111

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTB00

23. Chăn nuôi – Thú y

Mã ngành: 5620120

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTB00

24. Lâm sinh

Mã ngành: 5620202

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTB00

25. Công tác xã hội

Mã ngành: 5760101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTC00

26. Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 5810103

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTC00

27. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 5810201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTC00

28. Bảo vệ môi trường đô thị

Mã ngành: 5850104

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTB00
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO