Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Sơn LaĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Sơn La

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Sơn La 2025

Tổ 2, P. Chiềng Sinh, Tp. Sơn La, tỉnh Sơn La

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Sơn La 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Sơn La năm 2025 Trường Cao đẳng Sơn La thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau: Phương thức: Xét tuyển Các ngành đào tạo: Trình độ Cao đẳng: Trình độ Cao đẳng Giáo dục Mầm non: Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Xét tuyển 1.1 Đối tượng Người học có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT), người học có bằng tốt nghiệp trung cấp và có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông hoặc giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông hoặc đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định. 1.2 Điều kiện xét tuyển - Người học đã tốt nghiệp THPT: Xét điểm năm học lớp 12 bậc THPT kết quả 03 môn học theo tổ hợp các môn xét tuyển của từng ngành/nghề. - Người học có bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp, đã học và thi đạt yêu cầu các môn văn hóa THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo: Xét điểm các môn văn hóa THPT do cơ sở đào tạo cấp theo quy định với kết quả điểm trung bình cộng của các môn xét tuyển theo tổ hợp các môn xét tuyển của từng ngành/nghề. - Lưu học sinh nước ngoài: Đã tốt nghiệp các cấp học ở giáo dục phổ thông và đạt trình độ tiếng Việt tương đương B2 (bậc 4/6) trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt quy định tại Thông tư số 17/2015/TT-BGDĐT ngày 01/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài được miễn yêu cầu về điều kiện Tiếng Việt. - Đối với Cao đẳng ngành giáo dục mầm non: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT và kết hợp thi tuyển năng khiếu. 1.3 Quy chế Nguyên tắc xét tuyển: Căn cứ vào điểm xét tuyển và chính sách ưu tiên để xếp hạng và xét tuyển từ cao xuống đến hết chỉ tiêu (đã trừ các chỉ tiêu đối vơi LHS nước ngoài) của từng ngành/nghề theo công thức: ĐXH = ĐXT + UTĐT + UTKV. ĐXH: Điểm xếp hạng; ĐXT: Điểm xét tuyển; UTĐT: Điểm ưu tiên theo đối tượng; UTKV:

Tải đề án tuyển sinh

1
Xét tuyển

1.1 Đối tượng

Người học có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT), người học có bằng tốt nghiệp trung cấp và có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông hoặc giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông hoặc đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định.

 

1.2 Điều kiện xét tuyển

- Người học đã tốt nghiệp THPT: Xét điểm năm học lớp 12 bậc THPT kết quả 03 môn học theo tổ hợp các môn xét tuyển của từng ngành/nghề.
- Người học có bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp, đã học và thi đạt yêu cầu các môn văn hóa THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo: Xét điểm các môn văn hóa THPT do cơ sở đào tạo cấp theo quy định với kết quả điểm trung bình cộng của các môn xét tuyển theo tổ hợp các môn xét tuyển của từng ngành/nghề.
- Lưu học sinh nước ngoài: Đã tốt nghiệp các cấp học ở giáo dục phổ thông và đạt trình độ tiếng Việt tương đương B2 (bậc 4/6) trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt quy định tại Thông tư số 17/2015/TT-BGDĐT ngày 01/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài được miễn yêu cầu về điều kiện Tiếng Việt.
- Đối với Cao đẳng ngành giáo dục mầm non: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT và kết hợp thi tuyển năng khiếu.

1.3 Quy chế

Nguyên tắc xét tuyển: Căn cứ vào điểm xét tuyển và chính sách ưu tiên để xếp hạng và xét tuyển từ cao xuống đến hết chỉ tiêu (đã trừ các chỉ tiêu đối vơi LHS nước ngoài) của từng ngành/nghề theo công thức: 

ĐXH = ĐXT + UTĐT + UTKV.

ĐXH: Điểm xếp hạng; ĐXT: Điểm xét tuyển; UTĐT: Điểm ưu tiên theo đối tượng; UTKV: Điểm ưu tiên theo khu vực.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
Mục 1: Trình độ Cao đẳng
151140201Giáo dục mầm nonM
26340436Quản lý văn hoáC00
36480201Công nghệ thông tinA00
46510303Công nghệ kỹ thuật điện, ĐTA00
56620120Chăn nuôi – Thú yB00
66620202Lâm sinhB00
76760101Công tác xã hộC00
86810103Hướng dẫn du lịchC00
Mục 2: Trình độ Trung cấp
95210103Hội họaM
105210207Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân tộcM
115210216Biểu diễn nhạc cụ truyền thốngM
125210224OrganM
135210225Thanh nhạcM
145320301Văn thư hành chínhC00
155340119Nghiệp vụ bán hàngA00
165340302Kế toán doanh nghiệpA00
175340436Quản lý văn hoáC00
185380101Pháp LuậtC00
195380201Dịch vụ pháp lýC00
205480205Tin học ứng dụngA00
215580212Điện – nướcA00
225620111Trồng trọt và bảo vệ thực vậB00
235620120Chăn nuôi – Thú yB00
245620202Lâm sinhB00
255760101Công tác xã hộiC00
265810103Hướng dẫn du lịchC00
275810201Quản trị khách sạnC00
285850104Bảo vệ môi trường đô thịB00

Mục 1: Trình độ Cao đẳng

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: M

Quản lý văn hoá

Mã ngành: 6340436

Tổ hợp: C00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Tổ hợp: A00

Công nghệ kỹ thuật điện, ĐT

Mã ngành: 6510303

Tổ hợp: A00

Chăn nuôi – Thú y

Mã ngành: 6620120

Tổ hợp: B00

Lâm sinh

Mã ngành: 6620202

Tổ hợp: B00

Công tác xã hộ

Mã ngành: 6760101

Tổ hợp: C00

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Tổ hợp: C00

Mục 2: Trình độ Trung cấp

Hội họa

Mã ngành: 5210103

Tổ hợp: M

Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc

Mã ngành: 5210207

Tổ hợp: M

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

Mã ngành: 5210216

Tổ hợp: M

Organ

Mã ngành: 5210224

Tổ hợp: M

Thanh nhạc

Mã ngành: 5210225

Tổ hợp: M

Văn thư hành chính

Mã ngành: 5320301

Tổ hợp: C00

Nghiệp vụ bán hàng

Mã ngành: 5340119

Tổ hợp: A00

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 5340302

Tổ hợp: A00

Quản lý văn hoá

Mã ngành: 5340436

Tổ hợp: C00

Pháp Luật

Mã ngành: 5380101

Tổ hợp: C00

Dịch vụ pháp lý

Mã ngành: 5380201

Tổ hợp: C00

Tin học ứng dụng

Mã ngành: 5480205

Tổ hợp: A00

Điện – nước

Mã ngành: 5580212

Tổ hợp: A00

Trồng trọt và bảo vệ thực vậ

Mã ngành: 5620111

Tổ hợp: B00

Chăn nuôi – Thú y

Mã ngành: 5620120

Tổ hợp: B00

Lâm sinh

Mã ngành: 5620202

Tổ hợp: B00

Công tác xã hội

Mã ngành: 5760101

Tổ hợp: C00

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 5810103

Tổ hợp: C00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 5810201

Tổ hợp: C00

Bảo vệ môi trường đô thị

Mã ngành: 5850104

Tổ hợp: B00

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO