Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng 2026

Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng

Tên trường: Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng

Tên viết tắt: CTTC

Mã trường: CKC

Tên tiếng Anh: Cao Thang Technical College

Địa chỉ: 65 Huỳnh Thúc Kháng, P.Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM.

Website:https://caothang.edu.vn/

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng là một trong những trường kỹ thuật công lập hàng đầu tại Việt Nam, trực thuộc Bộ Công Thương. Được thành lập từ năm 1906 với tên gọi ban đầu là Trường Cơ khí Á Châu, đến nay trường đã có hơn 115 năm hình thành và phát triển, trở thành trung tâm đào tạo nghề uy tín, cung cấp nguồn nhân lực kỹ thuật chất lượng cao cho TP. Hồ Chí Minh và cả nước.

Trường hiện đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp và liên thông với nhiều ngành nghề mũi nhọn thuộc các lĩnh vực kỹ thuật – công nghệ như:

  • Cơ khí chế tạo máy,
  • Cơ điện tử,
  • Công nghệ ô tô,
  • Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử,
  • Điện công nghiệp,
  • Công nghệ thông tin,
  • Tự động hóa công nghiệp,
  • Công nghệ kỹ thuật nhiệt – lạnh,
  • Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, v.v.

Chương trình đào tạo của trường được thiết kế theo chuẩn quốc gia, có tham khảo và tích hợp từ các chương trình tiên tiến quốc tế (như chuẩn ABET của Mỹ), kết hợp giữa lý thuyết và thực hành với thời lượng thực hành chiếm hơn 60% tổng chương trình học. Trường có hệ thống xưởng thực hành, phòng thí nghiệm được trang bị hiện đại, đáp ứng yêu cầu đào tạo gắn với

Với khẩu hiệu "Kỹ năng vững chắc – Tương lai vững vàng", Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng không ngừng nâng cao chất lượng đào tạo, đổi mới công nghệ, mở rộng hợp tác quốc tế, hướng đến trở thành trường cao đẳng kỹ thuật trọng điểm khu vực Đông Nam Á trong thời gian tới.

Mã trường: CKC

Danh sách ngành đào tạo

1. Kế toán doanh nghiệp (Kế toán tin học - 2,5 năm)

Mã ngành: 6340302

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạƯu TiênA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A24

2. Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

Mã ngành: 6480102

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạƯu TiênA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A33

3. Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 6480201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạƯu TiênA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A20

4. Quản trị mạng máy tính (An ninh mạng) 

Mã ngành: 6480209

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạƯu TiênA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A32

5. Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (đạt chuẩn ABET)

Mã ngành: 6510201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạƯu TiênA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A18

6. Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (đạt chuẩn ABET)

Mã ngành: 6510202

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạƯu TiênA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A19

7. Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) (đạt chuẩn ABET)

Mã ngành: 6510211

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạƯu TiênA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A21

8. Bảo trì, sửa chữa Ô tô (Công nghệ Ô tô)

Mã ngành: 6510216

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạƯu TiênA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A29

9. Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 6510303

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạƯu TiênA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A16

10. Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử (đạt chuẩn KOSEN-Nhật Bản)

Mã ngành: 6510304

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạƯu TiênA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A23

11. Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 6510305

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạƯu TiênA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A22

12. Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 6510312

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạƯu TiênA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A17

13. Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại)

Mã ngành: 6520121

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạƯu TiênA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A25

14. Hàn (Công nghệ cao - 2.5 năm)

Mã ngành: 6520123

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạƯu TiênA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A27

15. Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ)

Mã ngành: 6520126

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạƯu TiênA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A26

16. Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạƯu TiênA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A28

17. Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạƯu TiênA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A31

18. Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạƯu TiênA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A30
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO