Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao ThắngĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng 2026

CKCCTTC Website

65 Huỳnh Thúc Kháng, P.Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM.

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng 2026 Thông tin tuyển sinh trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng năm 2026 Năm 2026 trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thẳng tuyển sinh chỉ tiêu 4.800 (dự kiến) sinh viên. - Vùng tuyển sinh: cả nước - Phương thức xét tuyển tất cả các ngành nghề: A. Xét tuyển bằng PHẦN MỀM RIÊNG của trường: + Học bạ THPT: 4 học kỳ (HK 1, 2 lớp 11; HK 1, 2 lớp 12). Xem hướng dẫn đăng ký tại đây + Xét tuyển thẳng. + Kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. + Kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Tp.HCM. B. Xét tuyển trên CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH của Bộ GD&ĐT + Kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 - Tổ hợp môn xét tuyển: (xem bảng 1) - Điểm trúng tuyển: Theo ngành, nghề - Đăng ký xét tuyển: từ ngày 01/01/2026 theo một trong các hình thức: + Đăng ký online trên website trường. Link đăng ký tại đây + Nộp phiếu ĐKXT trực tiếp tại trường. Tải phiếu ĐKXT tại đây: Phiếu ĐKXT Học bạ, phiếu ĐKXT THPT, phiếu ĐKXT ĐGNL + Nộp phiếu ĐKXT qua đường bưu điện. - Hạn cuối đăng ký xét tuyển (dự kiến): + Học bạ THPT: 30/5/2026 + Kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM: 30/6/2026 + Kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026: 30/7/2026 - Lệ phí xét tuyển: 15.000 đ/1 nguyện vọng - Tổ hợp môn xét tuyển: Toán + 2 môn (Trong 6 môn sau: Lý, Hóa, Văn, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ) (Tất cả các tổ hợp: Môn Toán hệ số 2) TT Các ngành, nghề đào tạo 1 Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (đạt chuẩn ABET) - Chuyên ngành CNKT Điện công nghiệp - Chuyên ngành CNKT Điện tử công nghiệp 2 Công nghệ Kỹ thuật Điện và Năng lượng tái tạo 3 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Điện tử, Truyền thông) 4 Công nghệ Kỹ thuật Bán dẫn và Vi mạch 5 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (đạt chuẩn ABET) 6 Công nghệ Kỹ thuật Bảo trì thiết bị công nghiệp 7 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (đạt chuẩn ABET) 8 Công nghệ Thông tin - Chuyên ngành Công nghệ Lập trình ứng dụng web - Chuyên ngành Công nghệ Lập trình ứng dụng di động - Chuyên ngành Mạng máy tính - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo (AI) 9 Công nghệ Tài chính và

Tải đề án tuyển sinh

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Đối tượng xét tuyển thẳng: Ngoài các trường hợp đã được quy định tại Phụ lục 01 - Thông tư 05/2021/TT-BLĐTBXH, bổ sung thêm các đối tượng sau:

   1.1. Thí sinh được sự giới thiệu của Cựu Học sinh – Sinh viên (HSSV); Giảng viên, Cựu giảng viên; Ban cố vấn công nghiệp (IAB) trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng.

Lưu ý:

- Cựu Học sinh – Sinh viên: đã tốt nghiệp từ trường 3 năm trở lên.

- Giảng viên, Cựu giảng viên trường CĐ KT Cao Thắng: là cán bộ - giảng viên cơ hữu.

- Thành viên Ban cố vấn Công nghiệp là những người đang tham gia vào Ban cố vấn Công nghiệp cho các chương trình đào tạo của trường CĐ Kỹ thuật Cao Thắng.

- Mỗi Cựu HSSV, Giảng viên; Cựu giảng viên hoặc thành viên Ban cố vấn công nghiệp được giới thiệu tối đa 02 thí sinh.

1.2. Thí sinh là học sinh giỏi (hoặc mức tốt) năm học lớp 11

1.3. Thí sinh là học sinh giỏi (hoặc mức tốt) học kỳ 1 lớp

1.4. Thí sinh đã tốt nghiệp cao đẳng, đại học (muốn học thêm ngành, nghề hoặc chuyển đổi ngành, nghề)

Lưu ý: Căn cứ vào bảng điểm của từng thí sinh, việc xét miễn học các môn tương đương sẽ được nhà trường công bố 15 ngày trước khi năm học 2026-2027 bắt đầu.

2. Chỉ tiêu: không quá 10% chỉ tiêu của mỗi ngành, nghề.

3. Hình thức đăng ký xét tuyển thẳng:

3.1. Đăng ký trực tiếp: Phòng Đào tạo, Lầu 1, Nhà E, Số 65, đường Huỳnh Thúc Kháng, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.

1.2 Thời gian xét tuyển

Đăng ký trực tuyến:

Đối với thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng ở khoản 1.1:

- Đăng ký trực tuyến (online): https://caothang.edu.vn/xettuyenthang

- Hồ sơ bao gồm:

Thư giới thiệu của Cựu HSSV; Giảng viên, Cựu giảng viên hoặc Ban cố vấn công nghiệp (I.A.B) (theo mẫu đính kèm).

Thư trình bày nguyện vọng học tập (theo mẫu đính kèm).

Sau khi tiến hành rà soát các thông tin, Hội đồng tuyển sinh sẽ gửi thông tin xác nhận và thống nhất thời gian phỏng vấn cụ thể cho thí sinh và người giới thiệu. Hình thức phỏng vấn trực tiếp hoặc trực tuyến.

Đối với thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng ở khoản 1.2, 1.3, 1.4, 1.5:

- Đăng ký trực tuyến (online): https://caothang.edu.vn/xettuyenthang

Thời gian nhận hồ sơ: từ ngày 01/3/2026 đến 30/5/2026 (hoặc đến khi đủ chỉ tiêu theo ngành, nghề)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16340302Kế toán doanh nghiệp (Kế toán tin học - 2,5 năm)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A24
26480102Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tínhA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A33
36480201Công nghệ Thông tinA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A20
46480209Quản trị mạng máy tính (An ninh mạng) A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A32
56510201Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (đạt chuẩn ABET)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A18
66510202Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (đạt chuẩn ABET)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A19
76510211Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) (đạt chuẩn ABET)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A21
86510216Bảo trì, sửa chữa Ô tô (Công nghệ Ô tô)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A29
96510303Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tửA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A16
106510304Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử (đạt chuẩn KOSEN-Nhật Bản)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A23
116510305Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A22
126510312Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A17
136520121Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A25
146520123Hàn (Công nghệ cao - 2.5 năm)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A27
156520126Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A26
166520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khíA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A28
176520225Điện tử công nghiệpA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A31
186520227Điện công nghiệpA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A30

Kế toán doanh nghiệp (Kế toán tin học - 2,5 năm)

Mã ngành: 6340302

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A24

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

Mã ngành: 6480102

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A33

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 6480201

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A20

Quản trị mạng máy tính (An ninh mạng) 

Mã ngành: 6480209

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A32

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (đạt chuẩn ABET)

Mã ngành: 6510201

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A18

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (đạt chuẩn ABET)

Mã ngành: 6510202

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A19

Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) (đạt chuẩn ABET)

Mã ngành: 6510211

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A21

Bảo trì, sửa chữa Ô tô (Công nghệ Ô tô)

Mã ngành: 6510216

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A29

Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 6510303

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A16

Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử (đạt chuẩn KOSEN-Nhật Bản)

Mã ngành: 6510304

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A23

Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 6510305

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A22

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 6510312

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A17

Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại)

Mã ngành: 6520121

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A25

Hàn (Công nghệ cao - 2.5 năm)

Mã ngành: 6520123

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A27

Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ)

Mã ngành: 6520126

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A26

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A28

Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A31

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A30

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Đăng ký xét tuyển: từ ngày 01/01/2026 đến ngày 30/5/2026

- Xét tuyển Học bạ THPT: 4 học kỳ (HK 1, 2 lớp 11; HK 1, 2 lớp 12).

- Tổ hợp môn xét tuyển: Toán + 2 môn (Trong 6 môn sau: Lý, Hóa, Văn, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ)

(Tất cả các tổ hợp: Môn Toán hệ số 2)

TT

Các ngành, nghề đào tạo

1

Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (đạt chuẩn ABET)

 - Chuyên ngành CNKT Điện công nghiệp
 - Chuyên ngành CNKT Điện tử công nghiệp

2

Công nghệ Kỹ thuật Điện và Năng lượng tái tạo

3

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Điện tử, Truyền thông)

4

Công nghệ Kỹ thuật Bán dẫn và Vi mạch

5

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (đạt chuẩn ABET)

6

Công nghệ Kỹ thuật Bảo trì thiết bị công nghiệp

7

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (đạt chuẩn ABET)

8

Công nghệ Thông tin

- Chuyên ngành Công nghệ Lập trình ứng dụng web
- Chuyên ngành Công nghệ Lập trình ứng dụng di động
- Chuyên ngành Mạng máy tính
- Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo (AI)

9

Công nghệ Tài chính và Kinh doanh số

- Chuyên ngành Công nghệ tài chính
- Chuyên ngành Thương mại điện tử và Kinh doanh số

10

Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) (đạt chuẩn ABET)

11

Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

12

Công nghệ Kỹ thuật Tự động hóa trong nông nghiệp

13

Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử (đạt chuẩn KOSEN-Nhật Bản)

14

Kế toán doanh nghiệp (Kế toán tin học - 2,5 năm)

15

Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại)

16

Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ)

17

Hàn (Công nghệ cao - 2.5 năm)

18

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

19

Bảo trì, sửa chữa Ô tô (Công nghệ Ô tô)

20

Điện công nghiệp

21

Điện tử công nghiệp

22

Quản trị mạng máy tính

23

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16340302Kế toán doanh nghiệp (Kế toán tin học - 2,5 năm)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A24
26480102Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tínhA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A33
36480201Công nghệ Thông tinA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A20
46480209Quản trị mạng máy tính (An ninh mạng) A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A32
56510201Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (đạt chuẩn ABET)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A18
66510202Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (đạt chuẩn ABET)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A19
76510211Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) (đạt chuẩn ABET)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A21
86510216Bảo trì, sửa chữa Ô tô (Công nghệ Ô tô)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A29
96510303Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tửA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A16
106510304Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử (đạt chuẩn KOSEN-Nhật Bản)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A23
116510305Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A22
126510312Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A17
136520121Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A25
146520123Hàn (Công nghệ cao - 2.5 năm)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A27
156520126Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A26
166520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khíA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A28
176520225Điện tử công nghiệpA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A31
186520227Điện công nghiệpA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A30

Kế toán doanh nghiệp (Kế toán tin học - 2,5 năm)

Mã ngành: 6340302

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A24

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

Mã ngành: 6480102

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A33

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 6480201

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A20

Quản trị mạng máy tính (An ninh mạng) 

Mã ngành: 6480209

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A32

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (đạt chuẩn ABET)

Mã ngành: 6510201

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A18

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (đạt chuẩn ABET)

Mã ngành: 6510202

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A19

Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) (đạt chuẩn ABET)

Mã ngành: 6510211

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A21

Bảo trì, sửa chữa Ô tô (Công nghệ Ô tô)

Mã ngành: 6510216

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A29

Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 6510303

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A16

Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử (đạt chuẩn KOSEN-Nhật Bản)

Mã ngành: 6510304

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A23

Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 6510305

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A22

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 6510312

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A17

Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại)

Mã ngành: 6520121

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A25

Hàn (Công nghệ cao - 2.5 năm)

Mã ngành: 6520123

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A27

Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ)

Mã ngành: 6520126

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A26

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A28

Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A31

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A30

3
Điểm thi THPT

3.1 Quy chế

Xét tuyển: Kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Tổ hợp môn xét tuyển:Toán + 2 môn (Trong 6 môn sau: Lý, Hóa, Văn, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ)

(Tất cả các tổ hợp: Môn Toán hệ số 2)

TT

Các ngành, nghề đào tạo

1

Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (đạt chuẩn ABET)

 - Chuyên ngành CNKT Điện công nghiệp
 - Chuyên ngành CNKT Điện tử công nghiệp

2

Công nghệ Kỹ thuật Điện và Năng lượng tái tạo

3

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Điện tử, Truyền thông)

4

Công nghệ Kỹ thuật Bán dẫn và Vi mạch

5

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (đạt chuẩn ABET)

6

Công nghệ Kỹ thuật Bảo trì thiết bị công nghiệp

7

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (đạt chuẩn ABET)

8

Công nghệ Thông tin

- Chuyên ngành Công nghệ Lập trình ứng dụng web
- Chuyên ngành Công nghệ Lập trình ứng dụng di động
- Chuyên ngành Mạng máy tính
- Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo (AI)

9

Công nghệ Tài chính và Kinh doanh số

- Chuyên ngành Công nghệ tài chính
- Chuyên ngành Thương mại điện tử và Kinh doanh số

10

Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) (đạt chuẩn ABET)

11

Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

12

Công nghệ Kỹ thuật Tự động hóa trong nông nghiệp

13

Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử (đạt chuẩn KOSEN-Nhật Bản)

14

Kế toán doanh nghiệp (Kế toán tin học - 2,5 năm)

15

Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại)

16

Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ)

17

Hàn (Công nghệ cao - 2.5 năm)

18

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

19

Bảo trì, sửa chữa Ô tô (Công nghệ Ô tô)

20

Điện công nghiệp

21

Điện tử công nghiệp

22

Quản trị mạng máy tính

23

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

Sinh viên tốt nghiệp:

- Được cấp bằng Cao đẳng (danh hiệu Kỹ sư thực hành hoặc Cử nhân thực hành)

- Được liên thông đại học:

+ ĐH Bách Khoa Tp.HCM; ĐH Công nghệ kỹ thuật Tp.HCM;...

+ Các chương trình đạt chuẩn kiểm định ABET có thể học liên thông ĐH tại Mỹ, Úc, Canada hoặc các nước phát triển khác.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16340302Kế toán doanh nghiệp (Kế toán tin học - 2,5 năm)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A24
26480102Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tínhA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A33
36480201Công nghệ Thông tinA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A20
46480209Quản trị mạng máy tính (An ninh mạng) A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A32
56510201Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (đạt chuẩn ABET)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A18
66510202Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (đạt chuẩn ABET)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A19
76510211Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) (đạt chuẩn ABET)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A21
86510216Bảo trì, sửa chữa Ô tô (Công nghệ Ô tô)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A29
96510303Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tửA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A16
106510304Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử (đạt chuẩn KOSEN-Nhật Bản)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A23
116510305Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A22
126510312Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A17
136520121Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A25
146520123Hàn (Công nghệ cao - 2.5 năm)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A27
156520126Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A26
166520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khíA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A28
176520225Điện tử công nghiệpA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A31
186520227Điện công nghiệpA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A30

Kế toán doanh nghiệp (Kế toán tin học - 2,5 năm)

Mã ngành: 6340302

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A24

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

Mã ngành: 6480102

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A33

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 6480201

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A20

Quản trị mạng máy tính (An ninh mạng) 

Mã ngành: 6480209

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A32

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (đạt chuẩn ABET)

Mã ngành: 6510201

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A18

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (đạt chuẩn ABET)

Mã ngành: 6510202

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A19

Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) (đạt chuẩn ABET)

Mã ngành: 6510211

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A21

Bảo trì, sửa chữa Ô tô (Công nghệ Ô tô)

Mã ngành: 6510216

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A29

Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 6510303

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A16

Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử (đạt chuẩn KOSEN-Nhật Bản)

Mã ngành: 6510304

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A23

Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 6510305

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A22

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 6510312

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A17

Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại)

Mã ngành: 6520121

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A25

Hàn (Công nghệ cao - 2.5 năm)

Mã ngành: 6520123

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A27

Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ)

Mã ngành: 6520126

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A26

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A28

Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A31

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A30

4
Điểm ĐGNL HCM

4.1 Quy chế

Đăng ký xét tuyển: từ ngày 01/01/2026 đến ngày 30/6/2026 (dự kiến)

- Xét tuyển: Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Tp.HCM năm 2026

TT

Các ngành, nghề đào tạo

1

Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (đạt chuẩn ABET)

 - Chuyên ngành CNKT Điện công nghiệp
 - Chuyên ngành CNKT Điện tử công nghiệp

2

Công nghệ Kỹ thuật Điện và Năng lượng tái tạo

3

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Điện tử, Truyền thông)

4

Công nghệ Kỹ thuật Bán dẫn và Vi mạch

5

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (đạt chuẩn ABET)

6

Công nghệ Kỹ thuật Bảo trì thiết bị công nghiệp

7

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (đạt chuẩn ABET)

8

Công nghệ Thông tin

- Chuyên ngành Công nghệ Lập trình ứng dụng web
- Chuyên ngành Công nghệ Lập trình ứng dụng di động
- Chuyên ngành Mạng máy tính
- Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo (AI)

9

Công nghệ Tài chính và Kinh doanh số

- Chuyên ngành Công nghệ tài chính
- Chuyên ngành Thương mại điện tử và Kinh doanh số

10

Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) (đạt chuẩn ABET)

11

Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

12

Công nghệ Kỹ thuật Tự động hóa trong nông nghiệp

13

Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử (đạt chuẩn KOSEN-Nhật Bản)

14

Kế toán doanh nghiệp (Kế toán tin học - 2,5 năm)

15

Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại)

16

Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ)

17

Hàn (Công nghệ cao - 2.5 năm)

18

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

19

Bảo trì, sửa chữa Ô tô (Công nghệ Ô tô)

20

Điện công nghiệp

21

Điện tử công nghiệp

22

Quản trị mạng máy tính

23

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16340302Kế toán doanh nghiệp (Kế toán tin học - 2,5 năm)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A24
26480102Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tínhA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A33
36480201Công nghệ Thông tinA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A20
46480209Quản trị mạng máy tính (An ninh mạng) A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A32
56510201Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (đạt chuẩn ABET)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A18
66510202Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (đạt chuẩn ABET)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A19
76510211Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) (đạt chuẩn ABET)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A21
86510216Bảo trì, sửa chữa Ô tô (Công nghệ Ô tô)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A29
96510303Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tửA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A16
106510304Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử (đạt chuẩn KOSEN-Nhật Bản)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A23
116510305Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A22
126510312Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A17
136520121Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A25
146520123Hàn (Công nghệ cao - 2.5 năm)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A27
156520126Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ)A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A26
166520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khíA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A28
176520225Điện tử công nghiệpA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A31
186520227Điện công nghiệpA00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A30

Kế toán doanh nghiệp (Kế toán tin học - 2,5 năm)

Mã ngành: 6340302

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A24

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

Mã ngành: 6480102

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A33

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 6480201

Tổ hợp: A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A20

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO