Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng

Điểm chuẩn Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng 2025

CKCCTTC
36 ngành
#Tên ngànhĐiểm chuẩn
1Kế toán doanh nghiệp (Kế toán tin học - 2,5 năm)20
2Kế toán doanh nghiệp (Kế toán tin học - 2,5 năm)15
3Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính15
4Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính20
5Công nghệ Thông tin24
6Công nghệ Thông tin18
7Quản trị mạng máy tính (An ninh mạng)20
8Quản trị mạng máy tính (An ninh mạng)15
9Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (đạt chuẩn ABET)18.75
10Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (đạt chuẩn ABET)25
11Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (đạt chuẩn ABET)30.5
12Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (đạt chuẩn ABET)22.88
13Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) (đạt chuẩn ABET)16.5
14Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) (đạt chuẩn ABET)22
15Bảo trì, sửa chữa Ô tô (Công nghệ Ô tô)26.5
16Bảo trì, sửa chữa Ô tô (Công nghệ Ô tô)19.88
17Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử22.5
18Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử16.88
19Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử (đạt chuẩn KOSEN-Nhật Bản)23
20Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử (đạt chuẩn KOSEN-Nhật Bản)17.25
21Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa18.38
22Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa24.5
23Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông20.5
24Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông15.38
25Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại)21
26Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại)15.75
27Hàn (Công nghệ cao - 2.5 năm)15
28Hàn (Công nghệ cao - 2.5 năm)20
29Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ)21
30Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ)15.75
31Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí21
32Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí15.75
33Điện tử công nghiệp20
34Điện tử công nghiệp15
35Điện công nghiệp15
36Điện công nghiệp20
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO