| 1 | Kế toán doanh nghiệp (Kế toán tin học - 2,5 năm) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A24 | 20 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| 2 | Kế toán doanh nghiệp (Kế toán tin học - 2,5 năm) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A24 | 15 | Quy đổi thang điểm 30 |
| 3 | Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A33 | 15 | Quy đổi thang điểm 30 |
| 4 | Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A33 | 20 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| 5 | Công nghệ Thông tin | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A20 | 24 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| 6 | Công nghệ Thông tin | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A20 | 18 | Quy đổi thang điểm 30 |
| 7 | Quản trị mạng máy tính (An ninh mạng) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A32 | 20 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| 8 | Quản trị mạng máy tính (An ninh mạng) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A32 | 15 | Quy đổi thang điểm 30 |
| 9 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (đạt chuẩn ABET) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A18 | 18.75 | Quy đổi thang điểm 30 |
| 10 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (đạt chuẩn ABET) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A18 | 25 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| 11 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (đạt chuẩn ABET) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A19 | 30.5 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| 12 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (đạt chuẩn ABET) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A19 | 22.88 | Quy đổi thang điểm 30 |
| 13 | Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) (đạt chuẩn ABET) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A21 | 16.5 | Quy đổi thang điểm 30 |
| 14 | Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) (đạt chuẩn ABET) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A21 | 22 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| 15 | Bảo trì, sửa chữa Ô tô (Công nghệ Ô tô) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A29 | 26.5 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| 16 | Bảo trì, sửa chữa Ô tô (Công nghệ Ô tô) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A29 | 19.88 | Quy đổi thang điểm 30 |
| 17 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A16 | 22.5 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| 18 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A16 | 16.88 | Quy đổi thang điểm 30 |
| 19 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử (đạt chuẩn KOSEN-Nhật Bản) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A23 | 23 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| 20 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử (đạt chuẩn KOSEN-Nhật Bản) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A23 | 17.25 | Quy đổi thang điểm 30 |
| 21 | Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A22 | 18.38 | Quy đổi thang điểm 30 |
| 22 | Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A22 | 24.5 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| 23 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A17 | 20.5 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| 24 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A17 | 15.38 | Quy đổi thang điểm 30 |
| 25 | Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A25 | 21 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| 26 | Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A25 | 15.75 | Quy đổi thang điểm 30 |
| 27 | Hàn (Công nghệ cao - 2.5 năm) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A27 | 15 | Quy đổi thang điểm 30 |
| 28 | Hàn (Công nghệ cao - 2.5 năm) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A27 | 20 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| 29 | Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A26 | 21 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| 30 | Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ) | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A26 | 15.75 | Quy đổi thang điểm 30 |
| 31 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A28 | 21 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| 32 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A28 | 15.75 | Quy đổi thang điểm 30 |
| 33 | Điện tử công nghiệp | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A31 | 20 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| 34 | Điện tử công nghiệp | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A31 | 15 | Quy đổi thang điểm 30 |
| 35 | Điện công nghiệp | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A30 | 15 | Quy đổi thang điểm 30 |
| 36 | Điện công nghiệp | A00A01A02, X07D01D07D90C01C02C15A30 | 20 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |