Mã trường, các ngành Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Nam Định 2026

Tên trường: Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Nam Định
Mã trường: CND
Địa chỉ: Phố Châu Úy – Phường Nam Cường – Thành Phố Lào Cai
Website:http://cnd.edu.vn
Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định là một cơ sở giáo dục công lập trực thuộc Bộ Công Thương, có mã trường là CDD2501, tọa lạc tại Km6, Quốc lộ 10, xã Liên Bảo, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. Với sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật – công nghệ chất lượng cao, trường đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp lao động tay nghề vững cho khu vực đồng bằng sông Hồng và cả nước. Hiện nay, trường có hơn 170 cán bộ, giảng viên, trong đó 100% đạt chuẩn, khoảng 45% có trình độ sau đại học và có 4 tiến sĩ. Cơ sở vật chất của trường hiện đại với tổng diện tích trên 183.500m², gồm 15 phòng học lý thuyết, 2 xưởng thực hành, thư viện, ký túc xá, sân thể thao, trạm y tế và hệ thống trang thiết bị trị giá hàng tỷ đồng phục vụ công tác giảng dạy và học tập. Trường đào tạo nhiều ngành thuộc khối kỹ thuật – công nghệ như: công nghệ kỹ thuật ô tô, điện – điện tử, cơ khí, hàn, công nghệ thông tin, may – thiết kế thời trang, quản trị kinh doanh, kế toán, tài chính – ngân hàng,… Sinh viên học tại đây có cơ hội tiếp cận với các chương trình liên kết đào tạo quốc tế, đặc biệt là với các tổ chức đến từ Nhật Bản và Pháp. Với mô hình đào tạo gắn kết “nhà trường – nhà doanh nghiệp”, Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định luôn chú trọng thực hành và cam kết trên 90% sinh viên có việc làm sau khi tốt nghiệp, khẳng định uy tín và chất lượng đào tạo trong hệ thống giáo dục nghề nghiệp quốc gia.
Mã trường: CND
Danh sách ngành đào tạo
1. Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 6340202
Chỉ tiêu: 0
2. Kế toán
Mã ngành: 6340301
Chỉ tiêu: 0
3. Kế toán doanh nghiệp
Mã ngành: 6340302
Chỉ tiêu: 0
4. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 6340404
Chỉ tiêu: 0
5. Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính
Mã ngành: 6480102
Chỉ tiêu: 0
6. Truyền thông và mạng máy tính
Mã ngành: 6480104
Chỉ tiêu: 0
7. Công nghệ thông tin
Mã ngành: 6480201
Chỉ tiêu: 0
8. Tin học ứng dụng
Mã ngành: 6480205
Chỉ tiêu: 0
9. Quản trị cơ sở dữ liệu
Mã ngành: 6480208
Chỉ tiêu: 0
10. Quản trị mạng máy tính
Mã ngành: 6480209
Chỉ tiêu: 0
11. Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 6510201
Chỉ tiêu: 0
12. Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Mã ngành: 6510211
Chỉ tiêu: 0
13. Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy
Mã ngành: 6510213
Chỉ tiêu: 0
14. Công nghệ ô tô
Mã ngành: 6510216
Chỉ tiêu: 0
15. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 6510303
Chỉ tiêu: 0
16. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 6510304
Chỉ tiêu: 0
17. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: 6510305
Chỉ tiêu: 0
18. Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
Mã ngành: 6510312
Chỉ tiêu: 0
19. Công nghệ kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 6510421
Chỉ tiêu: 0
20. Cắt gọt kim loại
Mã ngành: 6520121
Chỉ tiêu: 0
21. Hàn
Mã ngành: 6520123
Chỉ tiêu: 0
22. Nguội sửa chữa máy công cụ
Mã ngành: 6520126
Chỉ tiêu: 0
23. Nguội lắp rắp cơ khí
Mã ngành: 6520127
Chỉ tiêu: 0
24. Điện tử công nghiệp
Mã ngành: 6520225
Chỉ tiêu: 0
25. Điện công nghiệp
Mã ngành: 6520227
Chỉ tiêu: 0
26. Công nghệ may
Mã ngành: 6540204
Chỉ tiêu: 0
27. May thời trang
Mã ngành: 6540205
Chỉ tiêu: 0
28. Thiết kế thời trang
Mã ngành: 6540206
Chỉ tiêu: 0
