Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Công Nghiệp Nam ĐịnhĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Nam Định

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Nam Định 2025

Phố Châu Úy – Phường Nam Cường – Thành Phố Lào Cai

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Nam Định 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Nam Định năm 2025 Trường Cao đẳng Công Nghiệp Nam Định thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau: Phương thức: Xét tuyển học bạ THPT Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm học bạ 1.1 Đối tượng Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Quy chế Xét tuyển theo học bạ THPT Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6340202 Tài chính - Ngân hàng 2 6340301 Kế toán 3 6340302 Kế toán doanh nghiệp 4 6340404 Quản trị kinh doanh 5 6480102 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính 6 6480104 Truyền thông và mạng máy tính 7 6480201 Công nghệ thông tin 8 6480205 Tin học ứng dụng 9 6480208 Quản trị cơ sở dữ liệu 10 6480209 Quản trị mạng máy tính 11 6510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 12 6510211 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 13 6510213 Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy 14 6510216 Công nghệ ô tô 15 6510303 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16 6510304 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 17 6510305 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18 6510312 Công nghệ kỹ thuật  điện tử, truyền thông 19 6510421 Công nghệ kỹ thuật môi trường 20 6520121 Cắt gọt kim loại 21 6520123 Hàn 22 6520126 Nguội sửa chữa máy công cụ 23 6520127 Nguội lắp rắp cơ khí 24 6520225 Điện tử công nghiệp 25 6520227 Điện công nghiệp 26 6540204 Công nghệ may 27 6540205 May thời trang 28 6540206 Thiết kế thời trang Tài chính - Ngân hàng Mã ngành: 6340202 Kế toán Mã ngành: 6340301 Kế toán doanh nghiệp Mã ngành: 6340302 Quản trị kinh doanh Mã ngành: 6340404 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính Mã ngành: 6480102 Truyền thông và mạng máy tính Mã ngành: 6480104 Công nghệ thông tin Mã ngành: 6480201 Tin học ứng dụng Mã ngành: 6480205 Quản trị cơ sở dữ liệu Mã ngành: 6480208 Quản trị mạng máy tính Mã ngành: 6480209 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Mã ngành: 6510201 Công nghệ kỹ thuật nhiệt Mã ngành: 6510211 Công ngh

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm học bạ

1.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

Xét tuyển theo học bạ THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16340202Tài chính - Ngân hàng
26340301Kế toán
36340302Kế toán doanh nghiệp
46340404Quản trị kinh doanh
56480102Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính
66480104Truyền thông và mạng máy tính
76480201Công nghệ thông tin
86480205Tin học ứng dụng
96480208Quản trị cơ sở dữ liệu
106480209Quản trị mạng máy tính
116510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
126510211Công nghệ kỹ thuật nhiệt
136510213Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy
146510216Công nghệ ô tô
156510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
166510304Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
176510305Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
186510312Công nghệ kỹ thuật  điện tử, truyền thông
196510421Công nghệ kỹ thuật môi trường
206520121Cắt gọt kim loại
216520123Hàn
226520126Nguội sửa chữa máy công cụ
236520127Nguội lắp rắp cơ khí
246520225Điện tử công nghiệp
256520227Điện công nghiệp
266540204Công nghệ may
276540205May thời trang
286540206Thiết kế thời trang

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 6340202

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

Mã ngành: 6480102

Truyền thông và mạng máy tính

Mã ngành: 6480104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Tin học ứng dụng

Mã ngành: 6480205

Quản trị cơ sở dữ liệu

Mã ngành: 6480208

Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6480209

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 6510201

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 6510211

Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy

Mã ngành: 6510213

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 6510304

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 6510305

Công nghệ kỹ thuật  điện tử, truyền thông

Mã ngành: 6510312

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 6510421

Cắt gọt kim loại

Mã ngành: 6520121

Hàn

Mã ngành: 6520123

Nguội sửa chữa máy công cụ

Mã ngành: 6520126

Nguội lắp rắp cơ khí

Mã ngành: 6520127

Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Công nghệ may

Mã ngành: 6540204

May thời trang

Mã ngành: 6540205

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 6540206

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2 Quy chế

Xét tuyển theo học bạ THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16340202Tài chính - Ngân hàng
26340301Kế toán
36340302Kế toán doanh nghiệp
46340404Quản trị kinh doanh
56480102Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính
66480104Truyền thông và mạng máy tính
76480201Công nghệ thông tin
86480205Tin học ứng dụng
96480208Quản trị cơ sở dữ liệu
106480209Quản trị mạng máy tính
116510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
126510211Công nghệ kỹ thuật nhiệt
136510213Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy
146510216Công nghệ ô tô
156510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
166510304Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
176510305Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
186510312Công nghệ kỹ thuật  điện tử, truyền thông
196510421Công nghệ kỹ thuật môi trường
206520121Cắt gọt kim loại
216520123Hàn
226520126Nguội sửa chữa máy công cụ
236520127Nguội lắp rắp cơ khí
246520225Điện tử công nghiệp
256520227Điện công nghiệp
266540204Công nghệ may
276540205May thời trang
286540206Thiết kế thời trang

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 6340202

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

Mã ngành: 6480102

Truyền thông và mạng máy tính

Mã ngành: 6480104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Tin học ứng dụng

Mã ngành: 6480205

Quản trị cơ sở dữ liệu

Mã ngành: 6480208

Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6480209

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 6510201

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 6510211

Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy

Mã ngành: 6510213

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 6510304

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 6510305

Công nghệ kỹ thuật  điện tử, truyền thông

Mã ngành: 6510312

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 6510421

Cắt gọt kim loại

Mã ngành: 6520121

Hàn

Mã ngành: 6520123

Nguội sửa chữa máy công cụ

Mã ngành: 6520126

Nguội lắp rắp cơ khí

Mã ngành: 6520127

Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Công nghệ may

Mã ngành: 6540204

May thời trang

Mã ngành: 6540205

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 6540206

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO