Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội 2026

Trường Quốc Tế  - ĐHQG Hà Nội

Tên trường: Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội

Tên viết tắt: VNU-IS

Mã trường: QHQ

Tên tiếng Anh: VNU International School

Địa chỉ: 144, Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội

Website:http://www.vnu.edu.vn

Trường Quốc tế (tên giao dịch bằng tiếng Anh VNU – International School), với I – Innovation, Interdisciplinarity, Internationalization, Intergration, S – Start-up, Self-Study, Sustainability, Self-worth, là một đơn vị đào tạo với bản sắc, giá trị riêng trong ĐHQGHN, là nơi kết nối Đông – Tây, thu hút các chuyên gia, nhà khoa học uy tín, sinh viên viên giỏi đến học tập và nghiên cứu, qua đó đóng góp giá trị cho xã hội và cộng đồng.

Trường Quốc tế có sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao đáp ứng nhu cầu của thị trường lao động trong nước và quốc tế trên cơ sở áp dụng sáng tạo các thành tựu giáo dục, khoa học và công nghệ tiên tiến vào môi trường văn hóa Việt Nam, thực hiện đào tạo toàn bộ các chương trình bằng ngoại ngữ. Sứ mệnh đó hiện đang được thực hiện theo 3 trụ cột: (1) sáng tạo tri thức mới, chuyển giao tri thức, kỹ năng cho người học và phụng sự xã hội, đóng góp cho sự phát triển của đất nước; (2) hoàn thành xuất sắc các nhiệm vụ do ĐHQGHN giao; (3) tự chủ tài chính.

Tiền thân là Khoa Quốc tế trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội với 20 hình thành và phát triển, Trường Quốc tế được thành lập theo Quyết định số 3868/QĐ-ĐHQGHN ngày 01/12/2021 của Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội. 

Mã trường: QHQ

Danh sách ngành đào tạo

1. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: QHQ01

Chỉ tiêu: 170

Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X26

2. Kế toán, Phân tích và Kiểm toán

Mã ngành: QHQ02

Chỉ tiêu: 150

Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X26

3. Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: QHQ03

Chỉ tiêu: 100

Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26

4. Tin học và Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: QHQ04

Chỉ tiêu: 80

Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26

5. Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: QHQ05

Chỉ tiêu: 100

Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26

6. Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng)

Mã ngành: QHQ06

Chỉ tiêu: 90

Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09; C01; C02; X02; X26

7. Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng)

Mã ngành: QHQ07

Chỉ tiêu: 50

Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09; C01; C02; X02; X26

8. Tự động hóa và Tin học

Mã ngành: QHQ08

Chỉ tiêu: 100

Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26

9. Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin)

Mã ngành: QHQ09

Chỉ tiêu: 100

Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D09; D10; X26

10. Công nghệ thông tin ứng dụng

Mã ngành: QHQ10

Chỉ tiêu: 100

Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26

11. Công nghệ tài chính và Kinh doanh số

Mã ngành: QHQ11

Chỉ tiêu: 90

Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26

12. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics

Mã ngành: QHQ12

Chỉ tiêu: 70

Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26

13. Kinh doanh số

Mã ngành: QHQ13

Chỉ tiêu: 50

Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA00; A01; D01; D03; D07; D29; C01; C02; X02; X26

14. Truyền thông số

Mã ngành: QHQ14

Chỉ tiêu: 50

Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA00; A01; D01; D03; D07; D29; C01; C02; X02; X26
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO