
Điểm chuẩn Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội 2025
QHQVNU-IS
14 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Kinh doanh quốc tế | 22 |
| 2 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | 20 |
| 3 | Hệ thống thông tin quản lý | 19.5 |
| 4 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | 19.5 |
| 5 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 20 |
| 6 | Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) | 19.5 |
| 7 | Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) | 19 |
| 8 | Tự động hóa và Tin học | 19.5 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) | 21 |
| 10 | Công nghệ thông tin ứng dụng | 19.5 |
| 11 | Công nghệ tài chính và Kinh doanh số | 19.5 |
| 12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | 19.5 |
| 13 | Kinh doanh số | 21 |
| 14 | Truyền thông số | 22 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
