Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Cao đẳng Sài Gòn Gia Định 2026

Trường Cao đẳng Sài Gòn Gia Định

Tên trường: Trường Cao đẳng Sài Gòn Gia Định

Mã trường: CDD0216

Địa chỉ: 514 Lê Quang Định, Phường 1, Quận Gò Vấp, TP.HCM.

Website:http://www.sgc.edu.vn/

Trường Cao Đẳng Sài Gòn Gia Định từng bước nâng cao chất lượng đào tạo, mở rộng và hoàn thiện cơ sở vật chất, không ngừng phát triển các nguồn lực để giữ vững thương hiệu là địa chỉ tin cậy trong đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng cho TP. Hồ Chí Minh và cả nước. Phấn đấu trong tương lai gần nhất có đủ những điều kiện cơ bản để nâng cấp thành trường Đại học đa ngành nhằm đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng cao đáp ứng công cuộc công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước..

Trường Cao đẳng Sài Gòn Gia Định là đơn vị giáo dục nghề nghiệp, đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật đa ngành, đa nghề, đa cấp trình độ, cung ứng dịch vụ sản xuất gắn với đào tạo trong các lĩnh vực Sức khỏe – Kinh tế kỹ thuật – Công nghệ – Dịch vụ. Là một trong những trung tâm ứng dụng chuyển giao khoa học công nghệ phục vụ phát triển kinh tế xã hội của Thành phố Hồ Chí Minh và cả nước.

Đào tạo sinh viên của Trường trở thành người lao động có kiến thức, có kỹ năng nghề nghiệp tương ứng với trình độ và ngành nghề đã được đào tạo; có phẩm chất đạo đức, lương tâm nghề nghiệp; có ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp; có sức khỏe; có trách nhiệm nghề nghiệp; có khả năng sáng tạo, thích ứng với môi trường làm việc trong bối cảnh hội nhập quốc tế; bảo đảm nâng cao năng suất, chất lượng lao động; tạo điều kiện cho người học sau khi hoàn thành khóa học có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc học lên trình độ cao hơn.

Mã trường: CDD0216

Danh sách ngành đào tạo

1. Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA01; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D14; D15

2. Logictics

Mã ngành: 6340113

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; A07; C01; C02; C05; D01; D07; D11; D12; X01; X06; X07

3. Thương Mại Điện Tử

Mã ngành: 6340122

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; A07; C01; C02; C05; D01; D07; D11; D12; X01; X06; X07

4. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 6340202

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; A07; C01; C02; C05; D01; D07; D11; D12; X01; X06; X07

5. Kế Toán Doanh Nghiệp

Mã ngành: 6340302

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; A07; C01; C02; C05; D01; D07; D11; D12; X01; X06; X07

6. Quản Trị Kinh Doanh

Mã ngành: 6340404

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; A07; C01; C02; C05; D01; D07; D11; D12; X01; X06; X07

7. Dịch Vụ Pháp Lý

Mã ngành: 6380201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15

8. Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu

Mã ngành: 6480208

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; D90

9. Công Nghệ Ô Tô

Mã ngành: 6510216

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; A02; A10; A16; B00; C01; C02; D01; D07; D08; D11; D90

10. Công Nghệ Thực Phẩm

Mã ngành: 6540103

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C02; C08; D01; D07

11. Thú Y

Mã ngành: 6640101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A14; A15; A16; A17; A18; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; D01; D07; D08; D13; D90

12. Y Sỹ Đa Khoa

Mã ngành: 6720101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08

13. Y Học Cổ Truyền

Mã ngành: 6720102

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08

14. Dược

Mã ngành: 6720201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A14; A15; A16; A17; A18; B00; B01; B02; B03; B04; B05

15. Điều Dưỡng

Mã ngành: 6720301

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A14; A15; A16; A17; A18; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08

16. Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng

Mã ngành: 6720603

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08

17. Kỹ Thuật Phục Hình Răng

Mã ngành: 6720605

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08

18. Hướng Dẫn Du Lịch

Mã ngành: 6810103

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D07; D10; D14; D15; D90; D96; X01
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO