Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Cao đẳng Quảng Nam 2026

Trường Cao đẳng Quảng Nam

Tên trường: Trường Cao đẳng Quảng Nam

Mã trường: CDD3403

Địa chỉ: 224 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Tam Kỳ, TP. Đà Nẵng

Website:https://cdqnam.edu.vn/

 

Trường Cao đẳng Quảng Nam được thành lập theo Quyết định số 359/QĐ-LĐTBXH ngày 24/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trên cơ sở sáp nhập 6 trường Cao đẳng, Trung cấp trên địa bàn tỉnh. Trường bắt đầu đi vào hoạt động từ ngày 01/6/2021. Nhà trường có Trụ sở chính tại Số 431 Hùng Vương, 224 Huỳnh Thúc Kháng, TP. Tam Kỳ và 4 điểm đào tạo ở các huyện Duy Xuyên, Núi Thành, Nam Giang, TX Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.

Với phương châm “Thực học, thực hành, vững khởi nghiệp, sáng tương lai”, Trường Cao đẳng Quảng Nam luôn coi trọng và đổi mới hoạt động dạy học nhằm nâng cao chất lượng đào tạo, đào tạo gắn với doanh nghiệp, đáp ứng nhu cầu xã hội, góp phần hoàn thành một trong ba mục tiêu đột phá lớn của tỉnh Quảng Nam là phát triển nguồn nhân lực CNH-HĐH. Đội ngũ quản lý, nhà giáo nhà trường có chuyên môn cao, kinh nghiệm, tâm huyết với nghề. HSSV nhà trường khi tốt nghiệp ra có việc làm ngay đạt trên 80%. Đặc biệt, Nhà trường đã hợp tác với một số doanh nghiệp Nhật Bản, Hàn Quốc hỗ trợ, tiếp nhận HSSV thực tập và giải quyết làm việc với mức thu nhập cao.

 

Mã trường: CDD3403

Danh sách ngành đào tạo

1. Công nghệ thông tin

Mã ngành: D001

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; A10; A18

2. Công nghệ KT Điện, Điện tử

Mã ngành: D002

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; A10; A18

3. CNKT Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: D003

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; A10; A18

4. Điện Công nghiệp

Mã ngành: D004

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; A10; A18

5. Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khí

Mã ngành: D005

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; A10; A14

6. Công nghệ KT Xây đựng

Mã ngành: D006

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; A10; A18

7. Công nghệ ôtô

Mã ngành: D007

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; A10; A18

8. Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: D008

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; A10; A18

9. Kế toán

Mã ngành: D009

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A05; A17; D01

10. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: D010

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A05; A17; D01

11. Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: D011

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A05; A17; D01

12. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: D012

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A05; A17; D01

13. Tài chính - ngân hàng

Mã ngành: D013

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A05; A17; D01

14. Tiếng Anh

Mã ngành: D014

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; B08; D01; D14; D15

15. Chăn nuôi

Mã ngành: D015

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạB00; B01; B03; B05; B08

16. Chăn nuôi - Thú y

Mã ngành: D016

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạB00; B01; B03; B05; B08

17. Dịch vụ thú y

Mã ngành: D017

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạB00; B01; B03; B05; B08

18. Lâm nghiệp

Mã ngành: D018

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; B05; B08

19. Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: D019

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; B05; B08

20. Khoa học cây trồng

Mã ngành: D020

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; B05; B08

21. Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: D021

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; B05; B08

22. May thời trang

Mã ngành: D022

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; A10; A18

23. Dịch vụ pháp lý

Mã ngành: D023

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA06; A07; A12; C00; D01

24. Quản lý đất đai

Mã ngành: D024

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; B05; B08
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO