Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng Quảng NamĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng Quảng Nam

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Quảng Nam 2025

CDD3403 Website

224 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Tam Kỳ, TP. Đà Nẵng

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Quảng Nam 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Quảng Nam năm 2025 Trường Cao đẳng Quảng Nam thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau: Phương thức: Xét học bạ THPT Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm học bạ 1.1 Đối tượng Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Quy chế Xét học bạ năm lớp 12 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 D001 Công nghệ thông tin A00; A01; A04; A10; A18 2 D002 Công nghệ KT Điện, Điện tử A00; A01; A04; A10; A18 3 D003 CNKT Điều khiển và tự động hóa A00; A01; A04; A10; A18 4 D004 Điện Công nghiệp A00; A01; A04; A10; A18 5 D005 Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khí A00; A01; A04; A10; A14 6 D006 Công nghệ KT Xây đựng A00; A01; A04; A10; A18 7 D007 Công nghệ ôtô A00; A01; A04; A10; A18 8 D008 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí A00; A01; A04; A10; A18 9 D009 Kế toán A00; A01; A05; A17; D01 10 D010 Quản trị kinh doanh A00; A01; A05; A17; D01 11 D011 Hướng dẫn du lịch A00; A01; A05; A17; D01 12 D012 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; A05; A17; D01 13 D013 Tài chính - ngân hàng A00; A01; A05; A17; D01 14 D014 Tiếng Anh A01; B08; D01; D14; D15 15 D015 Chăn nuôi B00; B01; B03; B05; B08 16 D016 Chăn nuôi - Thú y B00; B01; B03; B05; B08 17 D017 Dịch vụ thú y B00; B01; B03; B05; B08 18 D018 Lâm nghiệp A00; B00; B03; B05; B08 19 D019 Nông nghiệp công nghệ cao A00; B00; B03; B05; B08 20 D020 Khoa học cây trồng A00; B00; B03; B05; B08 21 D021 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; B03; B05; B08 22 D022 May thời trang A00; A01; A04; A10; A18 23 D023 Dịch vụ pháp lý A06; A07; A12; C00; D01 24 D024 Quản lý đất đai A00; B00; B03; B05; B08 Công nghệ thông tin Mã ngành: D001 Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18 Công nghệ KT Điện, Điện tử Mã ngành: D002 Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18 CNKT Điều khiển và tự động hóa Mã ngành: D003 Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18 Điện Công nghiệp Mã ngành: D004 Tổ

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm học bạ

1.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

Xét học bạ năm lớp 12

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1D001Công nghệ thông tinA00; A01; A04; A10; A18
2D002Công nghệ KT Điện, Điện tửA00; A01; A04; A10; A18
3D003CNKT Điều khiển và tự động hóaA00; A01; A04; A10; A18
4D004Điện Công nghiệpA00; A01; A04; A10; A18
5D005Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khíA00; A01; A04; A10; A14
6D006Công nghệ KT Xây đựngA00; A01; A04; A10; A18
7D007Công nghệ ôtôA00; A01; A04; A10; A18
8D008Công nghệ Kỹ thuật Cơ khíA00; A01; A04; A10; A18
9D009Kế toánA00; A01; A05; A17; D01
10D010Quản trị kinh doanhA00; A01; A05; A17; D01
11D011Hướng dẫn du lịchA00; A01; A05; A17; D01
12D012Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; A05; A17; D01
13D013Tài chính - ngân hàngA00; A01; A05; A17; D01
14D014Tiếng AnhA01; B08; D01; D14; D15
15D015Chăn nuôiB00; B01; B03; B05; B08
16D016Chăn nuôi - Thú yB00; B01; B03; B05; B08
17D017Dịch vụ thú yB00; B01; B03; B05; B08
18D018Lâm nghiệpA00; B00; B03; B05; B08
19D019Nông nghiệp công nghệ caoA00; B00; B03; B05; B08
20D020Khoa học cây trồngA00; B00; B03; B05; B08
21D021Nuôi trồng thủy sảnA00; B00; B03; B05; B08
22D022May thời trangA00; A01; A04; A10; A18
23D023Dịch vụ pháp lýA06; A07; A12; C00; D01
24D024Quản lý đất đaiA00; B00; B03; B05; B08

Công nghệ thông tin

Mã ngành: D001

Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

Công nghệ KT Điện, Điện tử

Mã ngành: D002

Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

CNKT Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: D003

Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

Điện Công nghiệp

Mã ngành: D004

Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khí

Mã ngành: D005

Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A14

Công nghệ KT Xây đựng

Mã ngành: D006

Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

Công nghệ ôtô

Mã ngành: D007

Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: D008

Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

Kế toán

Mã ngành: D009

Tổ hợp: A00; A01; A05; A17; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: D010

Tổ hợp: A00; A01; A05; A17; D01

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: D011

Tổ hợp: A00; A01; A05; A17; D01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: D012

Tổ hợp: A00; A01; A05; A17; D01

Tài chính - ngân hàng

Mã ngành: D013

Tổ hợp: A00; A01; A05; A17; D01

Tiếng Anh

Mã ngành: D014

Tổ hợp: A01; B08; D01; D14; D15

Chăn nuôi

Mã ngành: D015

Tổ hợp: B00; B01; B03; B05; B08

Chăn nuôi - Thú y

Mã ngành: D016

Tổ hợp: B00; B01; B03; B05; B08

Dịch vụ thú y

Mã ngành: D017

Tổ hợp: B00; B01; B03; B05; B08

Lâm nghiệp

Mã ngành: D018

Tổ hợp: A00; B00; B03; B05; B08

Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: D019

Tổ hợp: A00; B00; B03; B05; B08

Khoa học cây trồng

Mã ngành: D020

Tổ hợp: A00; B00; B03; B05; B08

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: D021

Tổ hợp: A00; B00; B03; B05; B08

May thời trang

Mã ngành: D022

Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

Dịch vụ pháp lý

Mã ngành: D023

Tổ hợp: A06; A07; A12; C00; D01

Quản lý đất đai

Mã ngành: D024

Tổ hợp: A00; B00; B03; B05; B08

2
Điểm thi THPT

2.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2 Quy chế

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1D001Công nghệ thông tinA00; A01; A04; A10; A18
2D002Công nghệ KT Điện, Điện tửA00; A01; A04; A10; A18
3D003CNKT Điều khiển và tự động hóaA00; A01; A04; A10; A18
4D004Điện Công nghiệpA00; A01; A04; A10; A18
5D005Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khíA00; A01; A04; A10; A14
6D006Công nghệ KT Xây đựngA00; A01; A04; A10; A18
7D007Công nghệ ôtôA00; A01; A04; A10; A18
8D008Công nghệ Kỹ thuật Cơ khíA00; A01; A04; A10; A18
9D009Kế toánA00; A01; A05; A17; D01
10D010Quản trị kinh doanhA00; A01; A05; A17; D01
11D011Hướng dẫn du lịchA00; A01; A05; A17; D01
12D012Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; A05; A17; D01
13D013Tài chính - ngân hàngA00; A01; A05; A17; D01
14D014Tiếng AnhA01; B08; D01; D14; D15
15D015Chăn nuôiB00; B01; B03; B05; B08
16D016Chăn nuôi - Thú yB00; B01; B03; B05; B08
17D017Dịch vụ thú yB00; B01; B03; B05; B08
18D018Lâm nghiệpA00; B00; B03; B05; B08
19D019Nông nghiệp công nghệ caoA00; B00; B03; B05; B08
20D020Khoa học cây trồngA00; B00; B03; B05; B08
21D021Nuôi trồng thủy sảnA00; B00; B03; B05; B08
22D022May thời trangA00; A01; A04; A10; A18
23D023Dịch vụ pháp lýA06; A07; A12; C00; D01
24D024Quản lý đất đaiA00; B00; B03; B05; B08

Công nghệ thông tin

Mã ngành: D001

Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

Công nghệ KT Điện, Điện tử

Mã ngành: D002

Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

CNKT Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: D003

Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

Điện Công nghiệp

Mã ngành: D004

Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khí

Mã ngành: D005

Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A14

Công nghệ KT Xây đựng

Mã ngành: D006

Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

Công nghệ ôtô

Mã ngành: D007

Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: D008

Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

Kế toán

Mã ngành: D009

Tổ hợp: A00; A01; A05; A17; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: D010

Tổ hợp: A00; A01; A05; A17; D01

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: D011

Tổ hợp: A00; A01; A05; A17; D01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: D012

Tổ hợp: A00; A01; A05; A17; D01

Tài chính - ngân hàng

Mã ngành: D013

Tổ hợp: A00; A01; A05; A17; D01

Tiếng Anh

Mã ngành: D014

Tổ hợp: A01; B08; D01; D14; D15

Chăn nuôi

Mã ngành: D015

Tổ hợp: B00; B01; B03; B05; B08

Chăn nuôi - Thú y

Mã ngành: D016

Tổ hợp: B00; B01; B03; B05; B08

Dịch vụ thú y

Mã ngành: D017

Tổ hợp: B00; B01; B03; B05; B08

Lâm nghiệp

Mã ngành: D018

Tổ hợp: A00; B00; B03; B05; B08

Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: D019

Tổ hợp: A00; B00; B03; B05; B08

Khoa học cây trồng

Mã ngành: D020

Tổ hợp: A00; B00; B03; B05; B08

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: D021

Tổ hợp: A00; B00; B03; B05; B08

May thời trang

Mã ngành: D022

Tổ hợp: A00; A01; A04; A10; A18

Dịch vụ pháp lý

Mã ngành: D023

Tổ hợp: A06; A07; A12; C00; D01

Quản lý đất đai

Mã ngành: D024

Tổ hợp: A00; B00; B03; B05; B08

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO