Mã trường, các ngành Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ Hà Nội 2026
Xem thông tin khác của: Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ Hà Nội

Tên trường: Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ Hà Nội
Mã trường: CDT0124
Địa chỉ: 169 Nguyễn Ngọc Vũ, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Website:hatechs.edu.vn
Trường Cao đẳng Kỹ thuật và Nghiệp vụ Hà Nội (tên tiếng anh: Ha Noi Technical and Professional College) là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Bộ Lao động - thương binh và Xã hội - tiền thân là Trường công nhân thuộc Bộ kiến trúc được thành lập ngày 09/04/1960. Đến năm 2005, Trường được nâng cấp lên thành trường Trung học Kỹ thuật và Nghiệp vụ Hà Nội. Ngày 26/6/2015, theo quyết định số 887/QĐ-LĐTBXH của Bộ lao động thương binh và xã hội trường chính thức nâng cấp và lấy tên thành Trường cao đẳng nghề kỹ thuật và nghiệp vụ Hà Nội. Ngày 01/08/2024 nhà trường được đổi tên thành Trường Cao đẳng Kỹ thuật và Nghiệp vụ Hà Nội theo quyết định số 1196/QĐ-BLĐTBXH.
Sứ mệnh: Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, đa dạng ngành nghề đáp ứng nhu cầu của xã hội
Tầm nhìn:Trường cao đẳng kỹ thuật và nghiệp vụ Hà Nội là trường dạy nghề công lập đào tạo nhiều cấp trình độ, nhiều ngành nghề; Là trung tâm đào tạo nguồn nhân lực có uy tín và tin cậy trong và ngoài ngành
Mã trường: CDT0124
Danh sách ngành đào tạo
1. Tiếng Anh
Mã ngành: 6220206
Chỉ tiêu: 1250000
2. Tiếng Hàn quốc
Mã ngành: 6220211
Chỉ tiêu: 1250000
3. Tiếng Nhật
Mã ngành: 6220212
Chỉ tiêu: 1250000
4. Marketing thương mại
Mã ngành: 6340118
Chỉ tiêu: 1250000
5. Tài chính doanh nghiệp
Mã ngành: 6340201
Chỉ tiêu: 1250000
6. Kế toán doanh nghiệp
Mã ngành: 6340302
Chỉ tiêu: 1250000
7. Kế toán ngân hàng
Mã ngành: 6340305
Chỉ tiêu: 1250000
8. Quản trị doanh nghiệp
Mã ngành: 6340417
Chỉ tiêu: 1250000
9. Công nghệ thông tin
Mã ngành: 6480202
Chỉ tiêu: 1650000
10. Quản trị cơ sở dữ liệu
Mã ngành: 6480208
Chỉ tiêu: 1650000
11. Công nghệ ô tô
Mã ngành: 6510216
Chỉ tiêu: 495000
12. Công nghệ Hàn
Mã ngành: 6520123
Chỉ tiêu: 495000
13. Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
Mã ngành: 6520205
Chỉ tiêu: 495000
14. Điện dân dụng
Mã ngành: 6520226
Chỉ tiêu: 1650000
15. Điện công nghiệp
Mã ngành: 6520227
Chỉ tiêu: 495000
16. Cấp thoát nước
Mã ngành: 6520312
Chỉ tiêu: 0
17. Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 6580201
Chỉ tiêu: 495000
18. Kỹ thuật chế biến món ăn
Mã ngành: 6810207
Chỉ tiêu: 495000
