Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ Hà NộiĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ Hà Nội 2025

CDT0124 Website

169 Nguyễn Ngọc Vũ, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ Hà Nội 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Nghề Kỹ Thuật và Nghiệp Vụ Hà Nội năm 2025 Trường Cao đẳng Điện nghề Cơ điện Hà Nội thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau: Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 Phương thức 2: Xét kết quả học tập lớp 12 Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Tuyển sinh trên cả nước đối với người đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, hoặc người đã tốt nghiệp Trung cấp và có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình THPT. 1.2 Quy chế Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT 2025 Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm cộng khu vực + Điểm ưu tiên Trong đó: - M1, M2, M3 là điểm thi THPT năm 2025 hoặc điểm học bạ lớp 12 của 03 môn học thuộc tổ hợp (xem tại phụ lục 1) của ngành đăng ký xét tuyển. - Điểm cộng khu vực, điểm ưu tiên : thí sinh xem tại phụ lục 2 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6220206 Tiếng Anh D01, D13 2 6220211 Tiếng Hàn quốc D01, D14 3 6220212 Tiếng Nhật D01, D13 4 6340118 Marketing thương mại D01, C00, C03, C19 5 6340201 Tài chính doanh nghiệp D01, C00, C03, C19 6 6340302 Kế toán doanh nghiệp D01, C00, C03, C19 7 6340305 Kế toán ngân hàng D01, C00, C03, C19 8 6340417 Quản trị doanh nghiệp D01, C00, C03, C19 9 6480202 Công nghệ thông tin A00, A01, A07, C02 10 6480208 Quản trị cơ sở dữ liệu A00, A01, A07, C02 11 6510216 Công nghệ ô tô A00, A01, A07, C02 12 6520123 Công nghệ Hàn A00, A01, A07, C02 13 6520205 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí A00, A01, A07, C02 14 6520226 Điện dân dụng A00, A01, A07, C02 15 6520227 Điện công nghiệp A00, A01, A07, C02 16 6520312 Cấp thoát nước C02, A07, B03 17 6580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, A07, C02 18 6810207 Kỹ thuật chế biến món ăn A07, C02, B03 Tiếng Anh Mã ngành: 6220206 Tổ hợp: D01, D13 Tiếng Hàn quốc Mã ngành: 6220211 Tổ hợp: D01, D14 Tiếng N

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Tuyển sinh trên cả nước đối với người đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, hoặc người đã tốt nghiệp Trung cấp và có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình THPT.

1.2 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT 2025

Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm cộng khu vực + Điểm ưu tiên

Trong đó:

- M1, M2, M3 là điểm thi THPT năm 2025 hoặc điểm học bạ lớp 12 của 03 môn học thuộc tổ hợp (xem tại phụ lục 1) của ngành đăng ký xét tuyển.

- Điểm cộng khu vực, điểm ưu tiên: thí sinh xem tại phụ lục 2

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206Tiếng AnhD01, D13
26220211Tiếng Hàn quốcD01, D14
36220212Tiếng NhậtD01, D13
46340118Marketing thương mạiD01, C00, C03, C19
56340201Tài chính doanh nghiệpD01, C00, C03, C19
66340302Kế toán doanh nghiệpD01, C00, C03, C19
76340305Kế toán ngân hàngD01, C00, C03, C19
86340417Quản trị doanh nghiệpD01, C00, C03, C19
96480202Công nghệ thông tinA00, A01, A07, C02
106480208Quản trị cơ sở dữ liệuA00, A01, A07, C02
116510216Công nghệ ô tôA00, A01, A07, C02
126520123Công nghệ HànA00, A01, A07, C02
136520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khíA00, A01, A07, C02
146520226Điện dân dụngA00, A01, A07, C02
156520227Điện công nghiệpA00, A01, A07, C02
166520312Cấp thoát nướcC02, A07, B03
176580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, A07, C02
186810207Kỹ thuật chế biến món ănA07, C02, B03

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: D01, D13

Tiếng Hàn quốc

Mã ngành: 6220211

Tổ hợp: D01, D14

Tiếng Nhật

Mã ngành: 6220212

Tổ hợp: D01, D13

Marketing thương mại

Mã ngành: 6340118

Tổ hợp: D01, C00, C03, C19

Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: 6340201

Tổ hợp: D01, C00, C03, C19

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Tổ hợp: D01, C00, C03, C19

Kế toán ngân hàng

Mã ngành: 6340305

Tổ hợp: D01, C00, C03, C19

Quản trị doanh nghiệp

Mã ngành: 6340417

Tổ hợp: D01, C00, C03, C19

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480202

Tổ hợp: A00, A01, A07, C02

Quản trị cơ sở dữ liệu

Mã ngành: 6480208

Tổ hợp: A00, A01, A07, C02

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Tổ hợp: A00, A01, A07, C02

Công nghệ Hàn

Mã ngành: 6520123

Tổ hợp: A00, A01, A07, C02

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Tổ hợp: A00, A01, A07, C02

Điện dân dụng

Mã ngành: 6520226

Tổ hợp: A00, A01, A07, C02

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Tổ hợp: A00, A01, A07, C02

Cấp thoát nước

Mã ngành: 6520312

Tổ hợp: C02, A07, B03

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 6580201

Tổ hợp: A00, A01, A07, C02

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

Tổ hợp: A07, C02, B03

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Tuyển sinh trên cả nước đối với người đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, hoặc người đã tốt nghiệp Trung cấp và có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình THPT.

2.2 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12

Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm cộng khu vực + Điểm ưu tiên

Trong đó:

- M1, M2, M3 là điểm thi THPT năm 2025 hoặc điểm học bạ lớp 12 của 03 môn học thuộc tổ hợp (xem tại phụ lục 1) của ngành đăng ký xét tuyển.

- Điểm cộng khu vực, điểm ưu tiên: thí sinh xem tại phụ lục 2

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206Tiếng AnhD01, D13
26220211Tiếng Hàn quốcD01, D14
36220212Tiếng NhậtD01, D13
46340118Marketing thương mạiD01, C00, C03, C19
56340201Tài chính doanh nghiệpD01, C00, C03, C19
66340302Kế toán doanh nghiệpD01, C00, C03, C19
76340305Kế toán ngân hàngD01, C00, C03, C19
86340417Quản trị doanh nghiệpD01, C00, C03, C19
96480202Công nghệ thông tinA00, A01, A07, C02
106480208Quản trị cơ sở dữ liệuA00, A01, A07, C02
116510216Công nghệ ô tôA00, A01, A07, C02
126520123Công nghệ HànA00, A01, A07, C02
136520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khíA00, A01, A07, C02
146520226Điện dân dụngA00, A01, A07, C02
156520227Điện công nghiệpA00, A01, A07, C02
166520312Cấp thoát nướcC02, A07, B03
176580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, A07, C02
186810207Kỹ thuật chế biến món ănA07, C02, B03

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: D01, D13

Tiếng Hàn quốc

Mã ngành: 6220211

Tổ hợp: D01, D14

Tiếng Nhật

Mã ngành: 6220212

Tổ hợp: D01, D13

Marketing thương mại

Mã ngành: 6340118

Tổ hợp: D01, C00, C03, C19

Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: 6340201

Tổ hợp: D01, C00, C03, C19

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Tổ hợp: D01, C00, C03, C19

Kế toán ngân hàng

Mã ngành: 6340305

Tổ hợp: D01, C00, C03, C19

Quản trị doanh nghiệp

Mã ngành: 6340417

Tổ hợp: D01, C00, C03, C19

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480202

Tổ hợp: A00, A01, A07, C02

Quản trị cơ sở dữ liệu

Mã ngành: 6480208

Tổ hợp: A00, A01, A07, C02

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Tổ hợp: A00, A01, A07, C02

Công nghệ Hàn

Mã ngành: 6520123

Tổ hợp: A00, A01, A07, C02

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Tổ hợp: A00, A01, A07, C02

Điện dân dụng

Mã ngành: 6520226

Tổ hợp: A00, A01, A07, C02

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Tổ hợp: A00, A01, A07, C02

Cấp thoát nước

Mã ngành: 6520312

Tổ hợp: C02, A07, B03

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 6580201

Tổ hợp: A00, A01, A07, C02

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

Tổ hợp: A07, C02, B03

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO