Mã trường, các ngành Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Mỹ nghệ Việt Nam 2026
Xem thông tin khác của: Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Mỹ nghệ Việt Nam

Tên trường: Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Mỹ nghệ Việt Nam
Mã trường: CDT0110
Tên tiếng Anh: The Vietnam Vocational College of Technology - Handicraft
Địa chỉ: Xã Dương Xá, Huyện Gia Lâm, Hà Nội
Website:https://vcth.edu.vn/
Trường Cao đẳng Kỹ thuật - Mỹ nghệ Việt Nam là trường CÔNG LẬP, thuộc Liên minh HTX Việt Nam, được thành lập trên cơ sở nâng cấp trường Dạy nghề Thủ công Việt Nam lên trường Trung cấp nghề Kỹ thuật - Mỹ nghề Việt Nam, tiếp đến là trường Cao đẳng Kỹ thuật - Mỹ nghệ Việt Nam. Trường có chức năng, nhiệm vụ bồi dưỡng, đào tạo nguồn nhân lực đạt trình độ cao cho khu vực kinh tế tập thể, HTX cũng như cho xã hội.
Ngày 18/5/2007 Chủ tịch Liên minh HTX Việt Nam đó ra quyết định số 390/QĐ-LMHTXVN thành lập trường Trung cấp nghề Kỹ thuật - Mỹ nghệ Việt Nam trên cơ sở nâng cấp từ trường Dạy nghề Thủ công Việt Nam với chức năng nhiệm vụ đào tạo, dạy nghề ở 2 cấp trình độ là Trung cấp nghề và Sơ cấp nghề cho khối kinh tế tập thể các HTX và khu vực làng nghề chủ yếu là các nghề thủ công mỹ nghệ truyền thống, nhằm tạo ra nguồn nhân lực cao sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ đáp ứng yêu cầu trong nước và xuất khẩu.Trong giai đoạn này nhà trường vừa xây dựng vừa củng cố bộ máy tổ chức tuyển dụng cán bộ giáo viên có trình độ chuyên môn phù hợp với các ngành nghề đào tạo, kiện toàn quy chế tổ chức và hoạt động của nhà trường nhanh chóng đi vào ổn định và phát triển
Ngày 02/10/2008 Bộ trưởng Bộ Lao động Thương Binh và Xã hội ký quyết định số 1305/QĐ - LĐTBXH về việc thành lập trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật – Mỹ nghệ Việt Nam trên cơ sở nâng cấp trường Trung cấp nghề Kỹ thuật - Mỹ nghệ Việt Nam. Đến tháng 07 năm 2020, nhà trường đổi tên thành: Trường Cao đẳng Kỹ thuật – Mỹ nghệ Việt Nam.
Mã trường: CDT0110
Danh sách ngành đào tạo
1. Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 6210402
Chỉ tiêu: 0
2. Kỹ thuật Sơn mài và khảm trai
Mã ngành: 6210412
Chỉ tiêu: 0
3. Gia công và thiết kế sản phẩm mộc
Mã ngành: 6210422
Chỉ tiêu: 0
4. Kế toán doanh nghiệp
Mã ngành: 6340302
Chỉ tiêu: 0
5. Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ
Mã ngành: 6340417
Chỉ tiêu: 0
6. Lập trình máy tính
Mã ngành: 6480207
Chỉ tiêu: 0
7. Quản trị mạng máy tính
Mã ngành: 6480209
Chỉ tiêu: 0
8. Hàn
Mã ngành: 6520123
Chỉ tiêu: 0
9. Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khí
Mã ngành: 6520205
Chỉ tiêu: 0
10. Điện công nghiệp
Mã ngành: 6520227
Chỉ tiêu: 0
11. May thời trang
Mã ngành: 6540205
Chỉ tiêu: 0
12. Thiết kế thời trang
Mã ngành: 6540206
Chỉ tiêu: 0
13. Kỹ thuật chế biến món ăn
Mã ngành: 6810207
Chỉ tiêu: 0
