Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Mỹ nghệ Việt NamĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Mỹ nghệ Việt Nam

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Mỹ nghệ Việt Nam 2026

CDT0110 Website

Xã Dương Xá, Huyện Gia Lâm, Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Mỹ nghệ Việt Nam 2026 Thông tin tuyển sinh năm 2026 Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Mỹ nghệ Việt Nam Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Mỹ nghệ Việt Nam thông báo tuyển sinh trình độ Cao đẳng chính quy năm 2026 với phương thức như sau: Phương thức 1: Xét học bạ Phương thức 2: Xét điểm thi THPT Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2026 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2026 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6210402 Thiết kế đồ họa 2 6210412 Kỹ thuật Sơn mài và khảm trai 3 6210422 Gia công và thiết kế sản phẩm mộc 4 6340302 Kế toán doanh nghiệp 5 6340417 Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ 6 6480207 Lập trình máy tính 7 6480209 Quản trị mạng máy tính 8 6520123 Hàn 9 6520205 Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khí 10 6520227 Điện công nghiệp 11 6540205 May thời trang 12 6540206 Thiết kế thời trang 13 6810207 Kỹ thuật chế biến món ăn Thiết kế đồ họa Mã ngành: 6210402 Kỹ thuật Sơn mài và khảm trai Mã ngành: 6210412 Gia công và thiết kế sản phẩm mộc Mã ngành: 6210422 Kế toán doanh nghiệp Mã ngành: 6340302 Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ Mã ngành: 6340417 Lập trình máy tính Mã ngành: 6480207 Quản trị mạng máy tính Mã ngành: 6480209 Hàn Mã ngành: 6520123 Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khí Mã ngành: 6520205 Điện công nghiệp Mã ngành: 6520227 May thời trang Mã ngành: 6540205 Thiết kế thời trang Mã ngành: 6540206 Kỹ thuật chế biến món ăn Mã ngành: 6810207 2 Điểm học bạ 2.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6210402 Thiết kế đồ họa 2 6210412 Kỹ thuật Sơn mài và khảm trai 3 6210422 Gia công và thiết kế sản phẩm mộc 4 6340302 Kế toán doanh nghiệp 5 6340417 Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ 6 6480207 Lập trình máy tính 7 6480209 Quản trị mạng máy tính 8 6520123 Hàn 9 6520205 Kỹ thuật máy lạnh

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210402Thiết kế đồ họa
26210412Kỹ thuật Sơn mài và khảm trai
36210422Gia công và thiết kế sản phẩm mộc
46340302Kế toán doanh nghiệp
56340417Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ
66480207Lập trình máy tính
76480209Quản trị mạng máy tính
86520123Hàn
96520205Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khí
106520227Điện công nghiệp
116540205May thời trang
126540206Thiết kế thời trang
136810207Kỹ thuật chế biến món ăn

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Kỹ thuật Sơn mài và khảm trai

Mã ngành: 6210412

Gia công và thiết kế sản phẩm mộc

Mã ngành: 6210422

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

Mã ngành: 6340417

Lập trình máy tính

Mã ngành: 6480207

Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6480209

Hàn

Mã ngành: 6520123

Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

May thời trang

Mã ngành: 6540205

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 6540206

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210402Thiết kế đồ họa
26210412Kỹ thuật Sơn mài và khảm trai
36210422Gia công và thiết kế sản phẩm mộc
46340302Kế toán doanh nghiệp
56340417Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ
66480207Lập trình máy tính
76480209Quản trị mạng máy tính
86520123Hàn
96520205Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khí
106520227Điện công nghiệp
116540205May thời trang
126540206Thiết kế thời trang
136810207Kỹ thuật chế biến món ăn

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Kỹ thuật Sơn mài và khảm trai

Mã ngành: 6210412

Gia công và thiết kế sản phẩm mộc

Mã ngành: 6210422

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

Mã ngành: 6340417

Lập trình máy tính

Mã ngành: 6480207

Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6480209

Hàn

Mã ngành: 6520123

Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

May thời trang

Mã ngành: 6540205

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 6540206

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO