Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng An 2026

Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng An

Tên trường: Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng An

Mã trường: CDD4402

Địa chỉ: Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội

Website:https://dongan.edu.vn/

Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng An (mã trường CDD4402) được thành lập ngày 7/5/2008, là cơ sở giáo dục nghề chất lượng cao tại Bình Dương theo quản lý của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội. Trải qua hơn 12 năm phát triển, trường hiện đào tạo hơn 38 ngành qua 14 khoa, tập trung vào các lĩnh vực kỹ thuật – công nghệ, dịch vụ và ngôn ngữ, với mô hình đào tạo 70% thực hành – 30% lý thuyết. Hệ thống cơ sở vật chất hiện đại, quy mô khoảng 30 ha cùng ký túc xá, trung tâm công nghệ cao và xưởng thực hành với tổng diện tích hơn 55.000 m² được trang bị thiết bị nhập khẩu từ Mỹ, Nhật, Hàn Quốc… giúp sinh viên tiếp cận môi trường nghề thực thụ. Đội ngũ giảng viên gồm 2 phó giáo sư, 15 tiến sĩ và hơn 90% giảng viên đạt trình độ thạc sĩ, thường xuyên được cử đi liên kết quốc tế với các đối tác như Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản, Mỹ, Myanmar… . Trường nhiều năm dẫn đầu tỉnh Bình Dương trong các cuộc thi kỹ năng nghề cấp tỉnh, quốc gia và quốc tế, đồng thời có tỷ lệ 100% sinh viên ra trường tìm được việc làm, được các tập đoàn lớn như Intel, Samsung, Bosch đặt hàng tuyển dụng. Học phí hệ cao đẳng từ 11–13 triệu đồng/học kỳ, có hỗ trợ học bổng, ưu đãi khi đóng học phí một lần, cùng chính sách miễn giảm cho đối tượng chính sách, sinh viên giỏi, và hỗ trợ vay vốn – xây dựng môi trường học tập thuận lợi, tạo điều kiện tối đa cho người học theo đuổi con đường nghề nghiệp tại Đồng An.

Mã trường: CDD4402

Danh sách ngành đào tạo

1. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

2. Thiết kế nội thất

Mã ngành: 6210403

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

3. Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

4. Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

5. Tiếng Hà Quốc

Mã ngành: 6220211

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

6. Tiếng Nhât

Mã ngành: 6220212

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

7. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 6340202

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

8. Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

9. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

10. Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)

Mã ngành: 6480202

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

11. Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6480209

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

12. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 6510201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

13. Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

14. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 6510305

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

15. Cắt gọt kim loại

Mã ngành: 6520121

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

16. Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

17. Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

18. Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

19. Cơ điện tử

Mã ngành: 6520263

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

20. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 6540103

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

21. May thời trang

Mã ngành: 6540205

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

22. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 6580201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

23. Dược

Mã ngành: 6720201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

24. Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

25. Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

26. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

27. Quản trị nhà hàng

Mã ngành: 6810206

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

28. Kỹ thuật Chế biến Món Ăn

Mã ngành: 6810207

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO