Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng AnĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng An

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng An 2026

CDD4402 Website

Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng An 2026 Thông tin tuyển sinh năm 2026 Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng An Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng An thông báo tuyển sinh trình độ Cao đẳng chính quy năm 2026 với phương thức như sau: Phương thức 1: Xét học bạ THPT của học kỳ 1 hoặc cả năm lớp 12 Phương thức 2: Xét điểm thi THPT Phương thức 3: Xét theo điểm các môn văn hóa trong chương trình GDTX - Trung cấp Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2026 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2026 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Quy chế Xét tuyển theo điểm thi THPT Quốc Gia năm 2026 của các tổ hợp: A00, A01, A08, C00, C03, C04, D01, D11, D14 hoặc điểm trung bình chung của các môn thi Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6210402 Thiết kế đồ họa 2 6210403 Thiết kế nội thất 3 6220206 Tiếng Anh 4 6220209 Tiếng Trung Quốc 5 6220211 Tiếng Hà Quốc 6 6220212 Tiếng Nhât 7 6340202 Tài chính - Ngân hàng 8 6340302 Kế toán doanh nghiệp 9 6340404 Quản trị kinh doanh 10 6480202 Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) 11 6480209 Quản trị mạng máy tính 12 6510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 13 6510216 Công nghệ ô tô 14 6510305 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15 6520121 Cắt gọt kim loại 16 6520205 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí 17 6520225 Điện tử công nghiệp 18 6520227 Điện công nghiệp 19 6520263 Cơ điện tử 20 6540103 Công nghệ thực phẩm 21 6540205 May thời trang 22 6580201 Kỹ thuật xây dựng 23 6720201 Dược 24 6720301 Điều dưỡng 25 6810103 Hướng dẫn du lịch 26 6810201 Quản trị khách sạn 27 6810206 Quản trị nhà hàng 28 6810207 Kỹ thuật Chế biến Món Ăn Thiết kế đồ họa Mã ngành: 6210402 Thiết kế nội thất Mã ngành: 6210403 Tiếng Anh Mã ngành: 6220206 Tiếng Trung Quốc Mã ngành: 6220209 Tiếng Hà Quốc Mã ngành: 6220211 Tiếng Nhât Mã ngành: 6220212 Tài chính - Ngân hàng Mã ngành: 6340202 Kế toán doanh nghiệp Mã ngành: 6340302 Quản trị kinh do

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

Xét tuyển theo điểm thi THPT Quốc Gia năm 2026 của các tổ hợp: A00, A01, A08, C00, C03, C04, D01, D11, D14 hoặc điểm trung bình chung của các môn thi

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210402Thiết kế đồ họa
26210403Thiết kế nội thất
36220206Tiếng Anh
46220209Tiếng Trung Quốc
56220211Tiếng Hà Quốc
66220212Tiếng Nhât
76340202Tài chính - Ngân hàng
86340302Kế toán doanh nghiệp
96340404Quản trị kinh doanh
106480202Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)
116480209Quản trị mạng máy tính
126510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
136510216Công nghệ ô tô
146510305Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
156520121Cắt gọt kim loại
166520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
176520225Điện tử công nghiệp
186520227Điện công nghiệp
196520263Cơ điện tử
206540103Công nghệ thực phẩm
216540205May thời trang
226580201Kỹ thuật xây dựng
236720201Dược
246720301Điều dưỡng
256810103Hướng dẫn du lịch
266810201Quản trị khách sạn
276810206Quản trị nhà hàng
286810207Kỹ thuật Chế biến Món Ăn

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 6210403

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Tiếng Hà Quốc

Mã ngành: 6220211

Tiếng Nhât

Mã ngành: 6220212

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 6340202

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)

Mã ngành: 6480202

Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6480209

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 6510201

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 6510305

Cắt gọt kim loại

Mã ngành: 6520121

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Cơ điện tử

Mã ngành: 6520263

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 6540103

May thời trang

Mã ngành: 6540205

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 6580201

Dược

Mã ngành: 6720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Quản trị nhà hàng

Mã ngành: 6810206

Kỹ thuật Chế biến Món Ăn

Mã ngành: 6810207

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2 Quy chế

Xét theo điểm học bạ THPT của học kỳ 1 hoặc cả năm lớp 12 các tổ hợp: A00, A01, A08, C00, C03, C04, D01, D11, D14 hoặc điểm trung bình chung các môn học trong học bạ có điểm

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210402Thiết kế đồ họa
26210403Thiết kế nội thất
36220206Tiếng Anh
46220209Tiếng Trung Quốc
56220211Tiếng Hà Quốc
66220212Tiếng Nhât
76340202Tài chính - Ngân hàng
86340302Kế toán doanh nghiệp
96340404Quản trị kinh doanh
106480202Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)
116480209Quản trị mạng máy tính
126510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
136510216Công nghệ ô tô
146510305Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
156520121Cắt gọt kim loại
166520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
176520225Điện tử công nghiệp
186520227Điện công nghiệp
196520263Cơ điện tử
206540103Công nghệ thực phẩm
216540205May thời trang
226580201Kỹ thuật xây dựng
236720201Dược
246720301Điều dưỡng
256810103Hướng dẫn du lịch
266810201Quản trị khách sạn
276810206Quản trị nhà hàng
286810207Kỹ thuật Chế biến Món Ăn

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 6210403

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Tiếng Hà Quốc

Mã ngành: 6220211

Tiếng Nhât

Mã ngành: 6220212

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 6340202

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)

Mã ngành: 6480202

Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6480209

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 6510201

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 6510305

Cắt gọt kim loại

Mã ngành: 6520121

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Cơ điện tử

Mã ngành: 6520263

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 6540103

May thời trang

Mã ngành: 6540205

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 6580201

Dược

Mã ngành: 6720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Quản trị nhà hàng

Mã ngành: 6810206

Kỹ thuật Chế biến Món Ăn

Mã ngành: 6810207

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO