Mã trường, các ngành Trường Cao đẳng Lê Quý Đôn 2026

Tên trường: Trường Cao đẳng Lê Quý Đôn
Mã trường: CDD4806
Địa chỉ: Số 537 - 538, Quốc lộ 51, Khu phỗ 3, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
Website:https://lqd.edu.vn/
Theo quyết định số 3421/QĐ-BGD&ĐT ngày 05 tháng 09 năm 2014 của Bộ trưởng bộ giáo dục và đào tạo, Trường Cao Đẳng Lê Quý Đôn đã được thành lập với sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao và đảm bảo đáp ứng nhu cầu thị trường lao động trong và ngoài nước. Không chỉ mang đến môi trường giáo dục hiện đại, giáo viên chuyên môn sâu, tận tâm mà nhà trường còn mang đến cho các em cái nhìn rõ nét hơn về con đường sự nghiệp sắp tới trong ngành học mà mình đã lựa chọn.
Đào tạo hơn 2000 sinh viên tại trường trong đa dạng các khối ngành như Y tế, Giáo dục, Kinh tế, Tài chính, Kỹ thuật, Công nghệ….với cấp bậc trung cấp, cao đẳng, cao đẳng liên thông, đại học liên kết,… Trường Cao Đẳng Lê Quý Đôn đảm bảo cung cấp đầy đủ bài bản về cơ sở hạ tầng, vật chất, thiết bị hiện đại cần thiết cho từng ngành học, đảm bảo sinh viên luôn có điều kiện tiếp cận với công nghệ mới nhất, có điều kiện hội nhập và phát triển quốc tế, tiếp cận cơ hội việc làm tốt trong tương lai.
Với các mối liên kết giữa nhà trường và doanh nghiệp, từ năm 2016, Trường Cao Đẳng Lê Quý Đôn đã cam kết 100% sinh viên ra trường ra trường có việc làm và có cơ hội xuất khẩu lao động theo nguyện vọng.
Đặc biệt trong thời gian học tập tại trường các em được đi thực tập sinh tại các nước mà nhà trường đã ký kết như: Nhật Bản, Canada, Đài Loan, Hàn Quốc, Newzealand; CHLB Đức…và được hưởng với mức lương cao.
Mã trường: CDD4806
Danh sách ngành đào tạo
1. Tiếng Anh
Mã ngành: 6220206
Chỉ tiêu: 0
2. Tiếng Hàn Quốc
Mã ngành: 6220211
Chỉ tiêu: 0
3. Kê toán doanh nghiệp
Mã ngành: 6340302
Chỉ tiêu: 0
4. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 6340404
Chỉ tiêu: 0
5. Pháp luật
Mã ngành: 6380101
Chỉ tiêu: 0
6. Công nghệ thông tin
Mã ngành: 6480201
Chỉ tiêu: 0
7. Công nghệ ô tô
Mã ngành: 6510216
Chỉ tiêu: 0
8. Điện công nghiệp
Mã ngành: 6520227
Chỉ tiêu: 0
9. Y sĩ đa khoa
Mã ngành: 6720101
Chỉ tiêu: 0
10. Y học cổ truyền
Mã ngành: 6720102
Chỉ tiêu: 0
11. Dược
Mã ngành: 6720201
Chỉ tiêu: 0
12. Điều dưỡng
Mã ngành: 6720301
Chỉ tiêu: 0
13. Hộ sinh
Mã ngành: 6720303
Chỉ tiêu: 0
14. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 6810205
Chỉ tiêu: 0
15. Chăm sóc sắc đẹp
Mã ngành: 6810404
Chỉ tiêu: 0
