Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng Lê Quý ĐônĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng Lê Quý Đôn

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Lê Quý Đôn 2025

CDD4806 Website

Số 537 - 538, Quốc lộ 51, Khu phỗ 3, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Lê Quý Đôn 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Lê Quý Đôn năm 2025 Trường Cao đẳng Lê Quý Đôn thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với 2 phương thức như sau: Phương thức 1: Xét tuyển học bạ Phương thức 2: Xét kết quả thi THPT Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THCS/THPT (Tùy theo chương trình đào tạo). 1.2 Quy chế Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6220206 Tiếng Anh 2 6220211 Tiếng Hàn Quốc 3 6340302 Kê toán doanh nghiệp 4 6340404 Quản trị kinh doanh 5 6380101 Pháp luật 6 6480201 Công nghệ thông tin 7 6510216 Công nghệ ô tô 8 6520227 Điện công nghiệp 9 6720101 Y sĩ đa khoa 10 6720102 Y học cổ truyền 11 6720201 Dược 12 6720301 Điều dưỡng 13 6720303 Hộ sinh 14 6810205 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15 6810404 Chăm sóc sắc đẹp Tiếng Anh Mã ngành: 6220206 Tiếng Hàn Quốc Mã ngành: 6220211 Kê toán doanh nghiệp Mã ngành: 6340302 Quản trị kinh doanh Mã ngành: 6340404 Pháp luật Mã ngành: 6380101 Công nghệ thông tin Mã ngành: 6480201 Công nghệ ô tô Mã ngành: 6510216 Điện công nghiệp Mã ngành: 6520227 Y sĩ đa khoa Mã ngành: 6720101 Y học cổ truyền Mã ngành: 6720102 Dược Mã ngành: 6720201 Điều dưỡng Mã ngành: 6720301 Hộ sinh Mã ngành: 6720303 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Mã ngành: 6810205 Chăm sóc sắc đẹp Mã ngành: 6810404 2 Điểm học bạ 2.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 2.2 Quy chế Xét học bạ THPT Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6220206 Tiếng Anh 2 6220211 Tiếng Hàn Quốc 3 6340302 Kê toán doanh nghiệp 4 6340404 Quản trị kinh doanh 5 6380101 Pháp luật 6 6480201 Công nghệ thông tin 7 6510216 Công nghệ ô tô 8 6520227 Điện công nghiệp 9 6720101 Y sĩ đa khoa 10 6720102 Y học cổ truyền 11 6720201 Dược 12 6720301 Điều dưỡng 13 6720303 Hộ sinh

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THCS/THPT (Tùy theo chương trình đào tạo).

1.2 Quy chế

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206Tiếng Anh
26220211Tiếng Hàn Quốc
36340302Kê toán doanh nghiệp
46340404Quản trị kinh doanh
56380101Pháp luật
66480201Công nghệ thông tin
76510216Công nghệ ô tô
86520227Điện công nghiệp
96720101Y sĩ đa khoa
106720102Y học cổ truyền
116720201Dược
126720301Điều dưỡng
136720303Hộ sinh
146810205Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
156810404Chăm sóc sắc đẹp

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 6220211

Kê toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Pháp luật

Mã ngành: 6380101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Y sĩ đa khoa

Mã ngành: 6720101

Y học cổ truyền

Mã ngành: 6720102

Dược

Mã ngành: 6720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 6810205

Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2 Quy chế

Xét học bạ THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206Tiếng Anh
26220211Tiếng Hàn Quốc
36340302Kê toán doanh nghiệp
46340404Quản trị kinh doanh
56380101Pháp luật
66480201Công nghệ thông tin
76510216Công nghệ ô tô
86520227Điện công nghiệp
96720101Y sĩ đa khoa
106720102Y học cổ truyền
116720201Dược
126720301Điều dưỡng
136720303Hộ sinh
146810205Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
156810404Chăm sóc sắc đẹp

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 6220211

Kê toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Pháp luật

Mã ngành: 6380101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Y sĩ đa khoa

Mã ngành: 6720101

Y học cổ truyền

Mã ngành: 6720102

Dược

Mã ngành: 6720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 6810205

Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO