Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đắk Lắk 2026

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đắk Lắk

Tên trường: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đắk Lắk

Mã trường: CDD4002

Địa chỉ: Số 30 Y Ngông, TP Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

Website:http://www.cdndaklak.edu.vn/

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đắk Lắk (tên tiếng Anh: Dak Lak Technical College, mã CDD4002), trực thuộc UBND tỉnh Đắk Lắk, có lịch sử phát triển từ Trường Trung học Kỹ thuật Y‑Út Buôn Mê Thuột thành lập năm 1957, sau nhiều lần đổi tên, đến ngày 20/06/2017 chính thức được nâng cấp thành trường cao đẳng theo Quyết định 924/QĐ‑LĐTBXH của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội. Trường đặt tại số 30 Y Ngông, phường Tân Tiến, TP Buôn Ma Thuột, cung cấp chương trình đào tạo đa cấp (sơ cấp, trung cấp, cao đẳng) với hơn 17–20 ngành nghề trọng điểm như Điện công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật điện–điện tử, Công nghệ ô tô, Hàn, Cắt gọt kim loại, Công nghệ thông tin, Kế toán doanh nghiệp…. Nhà trường chú trọng phương pháp “thực học – thực hành – thực làm”, đầu tư bài bản hệ thống xưởng thực hành, trang thiết bị kỹ thuật, học phí hợp lý (từ 900.000 đến 1.080.000 ₫/tháng với hệ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật). Đội ngũ giảng viên 100 % đạt chuẩn đại học – dạy nghề, cùng với hơn 60 doanh nghiệp liên kết thực tập và tuyển dụng, giúp tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm đúng chuyên ngành đạt trên 90%. Năm học 2023–2024, Trường đã sáp nhập thêm Trường Cao đẳng Công nghệ Tây Nguyên, nâng tổng quy mô nhân sự lên khoảng 343 cán bộ, giảng viên (với 3 tiến sĩ, 144 thạc sĩ và nhiều cán bộ đang nghiên cứu sinh/học cao học), hướng đến mục tiêu trở thành trung tâm đào tạo nghề chất lượng cao cho vùng Tây Nguyên và vươn ra ASEAN.

Mã trường: CDD4002

Danh sách ngành đào tạo

1. Văn thư hành chính

Mã ngành: 6320301

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

2. Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

3. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

4. Công nghệ thông tin (UDPM)

Mã ngành: 6480202

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

5. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 6510202

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

6. Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

7. Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

Mã ngành: 6510303

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

8. Cắt gọt kim loại

Mã ngành: 6520121

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

9. Hàn

Mã ngành: 6520123

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

10. KTLĐ điện và ĐK trong CN

Mã ngành: 6520201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

11. Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

12. Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

13. May thời trang

Mã ngành: 6540205

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

14. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 6580201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

15. Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 6620116

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

16. Thú Y

Mã ngành: 6640101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ

17. Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc Bạ
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO