Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đắk Lắk (tên tiếng Anh: Dak Lak Technical College, mã CDD4002), trực thuộc UBND tỉnh Đắk Lắk, có lịch sử phát triển từ Trường Trung học Kỹ thuật Y‑Út Buôn Mê Thuột thành lập năm 1957, sau nhiều lần đổi tên, đến ngày 20/06/2017 chính thức được nâng cấp thành trường cao đẳng theo Quyết định 924/QĐ‑LĐTBXH của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội. Trường đặt tại số 30 Y Ngông, phường Tân Tiến, TP Buôn Ma Thuột, cung cấp chương trình đào tạo đa cấp (sơ cấp, trung cấp, cao đẳng) với hơn 17–20 ngành nghề trọng điểm như Điện công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật điện–điện tử, Công nghệ ô tô, Hàn, Cắt gọt kim loại, Công nghệ thông tin, Kế toán doanh nghiệp…. Nhà trường chú trọng phương pháp “thực học – thực hành – thực làm”, đầu tư bài bản hệ thống xưởng thực hành, trang thiết bị kỹ thuật, học phí hợp lý (từ 900.000 đến 1.080.000 ₫/tháng với hệ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật). Đội ngũ giảng viên 100 % đạt chuẩn đại học – dạy nghề, cùng với hơn 60 doanh nghiệp liên kết thực tập và tuyển dụng, giúp tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm đúng chuyên ngành đạt trên 90%. Năm học 2023–2024, Trường đã sáp nhập thêm Trường Cao đẳng Công nghệ Tây Nguyên, nâng tổng quy mô nhân sự lên khoảng 343 cán bộ, giảng viên (với 3 tiến sĩ, 144 thạc sĩ và nhiều cán bộ đang nghiên cứu sinh/học cao học), hướng đến mục tiêu trở thành trung tâm đào tạo nghề chất lượng cao cho vùng Tây Nguyên và vươn ra ASEAN.
Mã trường, các ngành Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đắk Lắk 2026

Tên trường: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đắk Lắk
Mã trường: CDD4002
Địa chỉ: Số 30 Y Ngông, TP Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Website:http://www.cdndaklak.edu.vn/
Mã trường: CDD4002
Danh sách ngành đào tạo
1. Văn thư hành chính
Mã ngành: 6320301
Chỉ tiêu: 0
2. Kế toán doanh nghiệp
Mã ngành: 6340302
Chỉ tiêu: 0
3. Công nghệ thông tin
Mã ngành: 6480201
Chỉ tiêu: 0
4. Công nghệ thông tin (UDPM)
Mã ngành: 6480202
Chỉ tiêu: 0
5. Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 6510202
Chỉ tiêu: 0
6. Công nghệ ô tô
Mã ngành: 6510216
Chỉ tiêu: 0
7. Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử
Mã ngành: 6510303
Chỉ tiêu: 0
8. Cắt gọt kim loại
Mã ngành: 6520121
Chỉ tiêu: 0
9. Hàn
Mã ngành: 6520123
Chỉ tiêu: 0
10. KTLĐ điện và ĐK trong CN
Mã ngành: 6520201
Chỉ tiêu: 0
11. Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
Mã ngành: 6520205
Chỉ tiêu: 0
12. Điện công nghiệp
Mã ngành: 6520227
Chỉ tiêu: 0
13. May thời trang
Mã ngành: 6540205
Chỉ tiêu: 0
14. Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 6580201
Chỉ tiêu: 0
15. Bảo vệ thực vật
Mã ngành: 6620116
Chỉ tiêu: 0
16. Thú Y
Mã ngành: 6640101
Chỉ tiêu: 0
17. Kỹ thuật chế biến món ăn
Mã ngành: 6810207
Chỉ tiêu: 0
