Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng Kỹ thuật Đắk LắkĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đắk Lắk

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đắk Lắk 2025

CDD4002 Website

Số 30 Y Ngông, TP Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đắk Lắk 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đắk Lắk năm 2025 Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đắk Lắk thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với 2 phương thức như sau: Phương thức 1: Xét tuyển học bạ Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả kì thi THPT quốc gia. Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. 1.2 Quy chế Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6320301 Văn thư hành chính 2 6340302 Kế toán doanh nghiệp 3 6480201 Công nghệ thông tin 4 6480202 Công nghệ thông tin (UDPM) 5 6510202 Công nghệ kỹ thuật ô tô 6 6510216 Công nghệ ô tô 7 6510303 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử 8 6520121 Cắt gọt kim loại 9 6520123 Hàn 10 6520201 KTLĐ điện và ĐK trong CN 11 6520205 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí 12 6520227 Điện công nghiệp 13 6540205 May thời trang 14 6580201 Kỹ thuật xây dựng 15 6620116 Bảo vệ thực vật 16 6640101 Thú Y 17 6810207 Kỹ thuật chế biến món ăn Văn thư hành chính Mã ngành: 6320301 Kế toán doanh nghiệp Mã ngành: 6340302 Công nghệ thông tin Mã ngành: 6480201 Công nghệ thông tin (UDPM) Mã ngành: 6480202 Công nghệ kỹ thuật ô tô Mã ngành: 6510202 Công nghệ ô tô Mã ngành: 6510216 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử Mã ngành: 6510303 Cắt gọt kim loại Mã ngành: 6520121 Hàn Mã ngành: 6520123 KTLĐ điện và ĐK trong CN Mã ngành: 6520201 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí Mã ngành: 6520205 Điện công nghiệp Mã ngành: 6520227 May thời trang Mã ngành: 6540205 Kỹ thuật xây dựng Mã ngành: 6580201 Bảo vệ thực vật Mã ngành: 6620116 Thú Y Mã ngành: 6640101 Kỹ thuật chế biến món ăn Mã ngành: 6810207 2 Điểm học bạ 2.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. 2.2 Quy chế Xét điểm học bạ THPT Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6320301

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

1.2 Quy chế

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16320301Văn thư hành chính
26340302Kế toán doanh nghiệp
36480201Công nghệ thông tin
46480202Công nghệ thông tin (UDPM)
56510202Công nghệ kỹ thuật ô tô
66510216Công nghệ ô tô
76510303Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử
86520121Cắt gọt kim loại
96520123Hàn
106520201KTLĐ điện và ĐK trong CN
116520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
126520227Điện công nghiệp
136540205May thời trang
146580201Kỹ thuật xây dựng
156620116Bảo vệ thực vật
166640101Thú Y
176810207Kỹ thuật chế biến món ăn

Văn thư hành chính

Mã ngành: 6320301

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Công nghệ thông tin (UDPM)

Mã ngành: 6480202

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 6510202

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

Mã ngành: 6510303

Cắt gọt kim loại

Mã ngành: 6520121

Hàn

Mã ngành: 6520123

KTLĐ điện và ĐK trong CN

Mã ngành: 6520201

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

May thời trang

Mã ngành: 6540205

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 6580201

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 6620116

Thú Y

Mã ngành: 6640101

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

2.2 Quy chế

Xét điểm học bạ THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16320301Văn thư hành chính
26340302Kế toán doanh nghiệp
36480201Công nghệ thông tin
46480202Công nghệ thông tin (UDPM)
56510202Công nghệ kỹ thuật ô tô
66510216Công nghệ ô tô
76510303Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử
86520121Cắt gọt kim loại
96520123Hàn
106520201KTLĐ điện và ĐK trong CN
116520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
126520227Điện công nghiệp
136540205May thời trang
146580201Kỹ thuật xây dựng
156620116Bảo vệ thực vật
166640101Thú Y
176810207Kỹ thuật chế biến món ăn

Văn thư hành chính

Mã ngành: 6320301

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Công nghệ thông tin (UDPM)

Mã ngành: 6480202

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 6510202

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

Mã ngành: 6510303

Cắt gọt kim loại

Mã ngành: 6520121

Hàn

Mã ngành: 6520123

KTLĐ điện và ĐK trong CN

Mã ngành: 6520201

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

May thời trang

Mã ngành: 6540205

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 6580201

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 6620116

Thú Y

Mã ngành: 6640101

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO